2 Tìm m ñể ñồ thị của hàm số 1 có khoảng cách giữa hai ñiểm cực tiểu ngắn nhất.. Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB, mặt phẳng GCD cắt SA, SB lần lượt tại P và Q.. 2 Viết phương tr ế ế
Trang 1I PH ẦN CH G (7 ñ ể
C I (2 ñiểm): Cho hàm số y = x4− 2( m2− + m 1) x2+ − m 1 (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị (C) của hàm số khi m = 1
2) Tìm m ñể ñồ thị của hàm số (1) có khoảng cách giữa hai ñiểm cực tiểu ngắn nhất
C IV (1 ñiểm): Cho khối chóp S.ABCD có ñáy ABCD là hình chữ nhật, với AB = 2AD = 2a, sạnh SA vuông góc với
mặt phẳng (ABCD), cạnh SC tạo với mặt ñáy (ABCD) một góc 450 Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB, mặt phẳng (GCD) cắt SA, SB lần lượt tại P và Q Tính thể tích khối chóp S.PQCD theo a
C V (1 ñiểm): Cho x và y là hai số dương thoả mãn x + = y 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
II PHẦN Ự CHỌN (3 ñ ể
1 Theo ch& ng trình chu(n
C VI (2 ñiểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 5 ñơn vị, biết toạ ñộ ñỉnh A(1; 5), hai ñỉnh
B, D nằm trên ñường thẳng (d): x − 2 y + = 4 0 Tìm toạ ñộ các ñỉnh B, C, D
2) Trong không gian với hệ toạ ñộ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2 x − + − = y z 1 0 và hai ñường thẳng (d1):
C VII (1 ñiểm): Trên tập số phức cho phương trình z2+ az i + = 0 Tìm a ñể phương trình trên có tổng các bình
phương của hai nghiệm bằng − 4 i
2 Theo ch& ng trình nâng cao
− ñồng biến trên các khoảng của tập xác ñịnh
và tiệm cận xiên của ñồ thị ñi qua ñiểm M(1; 5)
============================
http://www.VNMATH.com
Trang 2I PH ẦN H G (7 ñ ể
C I (2 ñiểm): Cho h ố y 1 x3 x2 3 x 8
= − − + (1) 1) Khảo s ự ế ẽ ñồ ị (C) của h ố
Lập phương tr ñườ ẳ d ớ ụ ắ ñồ ị (C) tại hai ñiểm ph ệ A, B sao cho tam gi B c ạ ( l ố ạ ñộ
C IV (1 ñiểm): Cho h ñề ABCD c ạ ñ ằ a, ạ ợ ớ ñ 600 Gọi M l ñ ể ñố
ứ ớ C qua D, N l ñ ể ủ C Mặt phẳng (BMN) chia khối ch a ầ ỉ ố ể ủa
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho ñường tr (C): ( x − 1)2+ ( y + 2)2 = 9 v ñườ ẳ d
x + + y m = 0 m ñể ñườ ẳ d ấ ộ ñ ể A m ừ ñ ẻ ñượ a ế ế AB, AC tới ñường tr (C) sao cho tam gi ABC vu (B, C l a ế ñ ể
a ớ ệ ạ ñộ Oxyz, ế ươ ặ ẳ (P) qua , vu ớ ặ ẳ (Q):
Viết phương tr ñườ (C) c I thuộc d v ế ớ (C1) v (C2)
2) Trong a ớ ệ ạ ñộ Oxyz, ñ ể A(3; ; 1), ñường thẳng ∆: x y 2 z
ĐỀ SỐ 002
http://www.VNMATH.com
Trang 38 2 3
1 1
− +
∫
C IV (1 ñiểm): Cho h ậ ươ ABCD.A′B′C′D′ cạnh a Gọi K l ñ ể ủa ạ C v I l ủa ặ
CC′D′D T ể ủa ña ệ ặ ẳ (AKI) chia h ậ ươ
C V (1 ñiểm): Cho x, y l a ố ự ả x2− xy + y2 = 2 ị ỏ ấ ị ớ ấ ủa ể
ứ M = x2+ 2 xy − 3 y2
II PHẦN Ự CHỌN (3 ñ ể
1 T heo chươ rì h ch ẩ
C VI (2 ñiểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho tam gi ABC c ñ ể M( ; 1) l ñ ể ủa ạ C, hai cạnh
AB, AC lần lượt nằm tr a ñườ ẳ d 1 x + − = y 2 0 d 2 2 x + 6 y + = 3 0 ạ ñộ ñỉ A, B, C 2) Trong a ớ ệ ạ ñộ Oxyz, ặ ầ (S): x2+ y2+ z2− 2 x − 2 y − 4 z + = 2 0 v ñườ ẳ
x 3 y 3 z
− = − =
Lập phương tr ặ ẳ (P) song song với d v ụ Ox, ñồ ờ ế ớ ặ ầ (S)
C VII (1 ñiểm): Giải phương tr a ậ ố ứ ( z2+ 9)( z4+ 2 z2− 4) = 0
2 T heo chươ rì h â ca o
+ + −
=
ĐỀ SỐ 003
http://www.VNMATH.com
Trang 4I PH ẦN HUNG (7 ñ ể
C I (2 ñiểm): Cho h ố x
y x
2 1 1
−
= +
1) Khảo s ự ế ẽ ñồ ị (C) của h ố
Gọi M l ñ ể ủ ñườ ệ ậ ủ (C) T ñồ ị (C) ñiểm I c ñộ ươ ế
ế ạ I ớ ñồ ị (C) cắt hai ñường tiệm cận tại A v B thoả m : MA2+ MB2 = 40
ĐỀ SỐ 004
http://www.VNMATH.com
Trang 5C IV (1 ñiểm): Cho h ậ ươ ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt l ñ ể củ AB C′D′
T ể c ố c B′.A′MC c củ c ạ bở ặ ẳ (A′MCN) v (ABCD)
C V (1 ñiểm): Cho x, y, z l ữ ố ươ ả : x2+ y2+ z2 = xyz ứ bấ ñẳ ức:
x2 yz y2 xz z2 xy
1 2
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho hai ñường tr (C1): x2+ y2 = 13 v (C2): ( x − 6)2+ y2 = 25 Gọi A
l ộ ñ ể củ (C1) v (C2) với y A > 0 Viết phương tr ñườ ẳ d ñ A ắ (C1), (C2) theo hai d
ĐỀ SỐ 005
http://www.VNMATH.com
Trang 62 4
3 0
v (d2) ch o nhau Viết phương tr ặ cầ (S) c ñườ ñ ạ c c củ (d1) v (d2)
C VII.b (1 ñiểm): Giải phương tr ậ ợ ố ức: z4z3+ 6 z2 8 z16 = 0
============================
ĐỀ SỐ 006
http://www.VNMATH.com
Trang 7I PH ẦN CHUNG (7 ñ ểm)
C I (2 ñiểm): Cho h x
y x
2 4 1
−
= +
2 0
C IV (1 ñiểm): T ể ố A ế SA = a, SB = b, SC = c, · ASB = 60 ,0 · BSC = 90 ,0 · CSA = 1200
C V (1 ñiểm): Cho c ố ươ x, y, ả : xyz Q T ị ủ ể ứ :
P = loR22x + + 1 loR22y + + 1 loR22z +S
II ẦN Ự CHỌN (3 ñ ểm)
U V WXY ZWươ[\ ] ^_ [W ZW ẩ[
C VI.a (2 ñiểm):
1) Trong m t phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho 2 ñường thẳng d 1 : x + + = y 1 0 v d 2: 2 x − − = y 1 0 ậ ươ
ñườ ẳ d ñ (1; 1) v ắ d 1 , d 2 ươ ứ ạ A 2 uuur MA + uuur MB = 0 r
T ớ ệ ạ ñộ Oxyz ặ ẳ (P): x + 2 y − 2 z + = 1 0 v ñ ể A(1; ; ), B(4; 2; 0) Lập phương tr ñườ ẳ d ế ñườ ẳ AB l ặ ẳ (P)
C VII.a (1 ñiểm): K ệ x 1 , x 2 ệ ứ ủ ươ 2x2−2x+ = T1 0 ị ể ứ
ĐỀ SỐ 007
http://www.VNMATH.com
Trang 8I PH ẦN CHUNG (7 ñ ểm)
C I (2 ñiểm): Cho h x
y x
2 1 1
C III (1 ñiểm): Gọi (H) l ẳ ớ ạ ở ñườ (C): x = ( y − 1)2+ 1, (d): y = − + x 4 T ể
ố ạ (H) quay quanh trục Oy
C IV (1 ñiểm): Cho h ABCD c ñ ABCD l , ạ a, · ABC = 600, ề O ủ
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho ñường tr (C) c O, = 5 v ñ ể M(2; 6) Viết phương
tr ñườ ẳ d M, ắ (C) tại 2 ñiểm A, B sao cho ∆OAB c ệ ớ ấ
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho tam gi ABC c ñỉ C(4; 3) Biết phương tr ñườ
(AD): x + 2 y − = 5 0, ñường trung tuyến (AM): 4 x + 13 y − 10 = 0 T ạ ñộ ñỉ B
2) Trong ớ ệ ạ ñộ Oxyz, ñườ ẳ (d 1):
phương trình ñường thẳng (d) song song với trục Oz và cắt cả hai ñường thẳng (d 1 ), (d 2)
C VII.b (1 ñiểm): Tìm a ñể hệ phương trình sau có nghiệm:
x x
2 4
ĐỀ SỐ 008
http://www.VNMATH.com
Trang 9I PH ẦN CHUNG (7 ñ ểm)
C I (2 ñiểm): Cho h y m x m
x
2(2 1)
sin(sin cos )
2) Trong ớ Oxyz, 3 ñiểm A(3; 1; 1), B(7; 3; ), C(2; 2; 2) v ặ ẳ (P) c ươ
x+ = + = T y z 3 0 (P) ñiểm M sao cho MAuuur+2MBuuur+3MCuuur nhỏ nhất
C VII.a (1 ñiểm): Gọi a 1 , a 2 , …, a 11 l ệ ố ể (x+1) (10 x+2)=x11+a x1 10+a x2 9+ + a11
ñ ể A, B sao cho tam gi ABM ñều
C VII.b (1 ñiểm): Giải hệ phương tr
y
x y x
x y
x y xy
ĐỀ SỐ 009
http://www.VNMATH.com
Trang 101) Kh o sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị (C) của hàm s (1)
2) Viết phương tr ế ế ủ ñồ ị (C), biết tiếp tuyến ñó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai ñiểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại O
−
∫
C IV (1 ñiểm): Cho h ABCD có ñáy ABCD là h ạ A D; AB = AD = 2a, CD = a; góc
giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 Gọi I là trung ñiểm của AD Hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cvuông góc với mặt phẳng (ABCD) T ể ố ABCD theo a
C V (1 ñiểm): Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn: x x( + +y z)=3yz Chứng minh:
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho h ữ ậ ABCD có giao ñiểm hai ñường ch o AC và BD là ñiểm
I(6; 2) Điểm M(1; 5) thuộc ñường thẳng AB và trung ñiểm E của cạnh CD thuộc ñường thẳng ∆: x+ − = Viết y 5 0phương tr ñườ ẳ AB
2) Trong không gian với hệ toạ ñộ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x2 −2y− − = và mặt cầu (S) có phương trz 4 0
x2+y2+z2−2x−4y−6z−11= Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một ñường tròn ác ñịnh 0
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho ñường tròn (C): x2+y2+4x+4y+ = và ñường thẳng ∆ có phương 6 0
tr x+my−2m+ = Gọi I là tâm ñường tròn (C) T3 0 m ñể ∆ ắ (C) tại hai ñiểm phân biệt A và B sao cho
ĐỀ SỐ 010
http://www.VNMATH.com
Trang 11I PHẦN CHUNG (7 ñ ểm)
C I (2 ñi m): Cho h 1 3 2
2 3 3
y = x − x + x 1) Khảo s ự ế ẽ (C) c a h
C III (1 ñiểm): T ị ủ ố m ñể ươ m x2− 2 x + = + 2 x 2 2
xy
+
= +
C VII.a (1 ñiểm): Trong ớ ệ ọ ñộ Oxyz, ñ ể I 1 ( ¿− 2¿À ế ươ ặ ầ ế
ĐỀ SỐ 011
http://www.VNMATH.com
Trang 12Ê Ë
x
2 4
1 ( )
ĐỀ SỐ 012
http://www.VNMATH.com
Trang 13I PHẦN CHUNG (7 ñ ểm)
C I (2 ñiểm): Cho hàm số 3
1
x y x
−
= +
ĐỀ SỐ 013
http://www.VNMATH.com
Trang 14x y x
2 2
= +
ln 1
= +
C VII.a (1 ñiểm): Một ñội dự tuyển b 10 nữ, 7 nam, trong ñ ủ ũ Mạ Cường v
ĐỀ SỐ 014
http://www.VNMATH.com
Trang 15sin cos 2
∫ x dx x
(1 ñiểm): Cho h c a c S c c c cạ b c ñộ d b a c c ặ b ợ ớ ặ ñ
c 450 T ể c c a c ñ a
ñ ể : Cho c c ố c x , y ộc ñ ạ [2; 4] Chứng minh rằng: (
1 4
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho 2 ñường thẳng d1:2 x + 5 y + = 3 0 ; d2:5 x − 2 y − = 7 0 cắt nhau tại
A v ñ ể P − ; Viết phương tr ñườ ẳ
ĐỀ SỐ 015
http://www.VNMATH.com
Trang 163 2
2
cos
1 cos cos
tan 2
1) Trong mặt ph ng v i h toạ ñộ Oxy, cho tam gi A +' ế A 5; 2) Phương tr ự ạ + ',
ng trung tuyến '' lần lượt l x + y 6 = 0 2x y + = 0 T ọ ñộ A+'
ĐỀ SỐ 016
http://www.VNMATH.com
Trang 17+ +
=
+
IV 1 ñ ể ): C ABCD có SA = x và tất c các c nh còn l i có dài bằng a Ch ng minh rằng ñường
th ng BD vuông góc với mặt phẳng (SAC) T x a ñể ể ủ ố ABCD bằng
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho ba ñường thẳng: d1: 2 x + yZ3 = 0, d2: 3 x + 4 y + = 5 0,
d3: 4 x + 3 y + = 2 0 Viết phương tr ñườ ộ d1 ế ớ d2 d\
2) T ớ ệ ạ ñộ Oxyz, ñ ể A(1;2; –1), ñường thẳng (∆): 2 2
x − = y = z +
và mặt phẳng (P): 2 x + − + = y z 1 0 Viết phương tr ñườ ẳ ñ A, cắt ñường thẳng (∆) và song song với (P)
VII (1 ñiểm): Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số ñôi một khác nhau, trong ñó có mặt chữ số 0 nhưng không
có mặt chữ số 1
^ TOPQ ROươSU V WX SO S_ SU R` Q
VI.b (2 ñiểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho ñường thẳng ( ) d : 2 x + my + − 1 2 = 0 và ñường tròn có phương
tr b) : x2+ y2− 2 x + 4 y − = 4 0 Gọi I là tâm ñường tròn ( )b T m d ắ b ạ ñ ể
ệ A và B Với giá trị nào của m th ệ AB lớn nhất và t ị ñ
2) T ớ ệ ạ ñộ Oxyz, ñ ể 0;0;1), A(1;1;0) Hai ñiểm M(m; 0; 0), N(0; n; 0) thay ñổi
sao cho m + = n 1và m > 0, n > 0 T ả ừ A ñến mặt phẳng (SMN) Từ ñó suy ra mặt phẳng (SMN) tiếp c với một mặt cầu cố ñịnh
VII.b (1 ñiểm): Giải bất phương tr : ( d
x
J
1 2 2
ĐỀ SỐ 017
http://www.VNMATH.com
Trang 18I PHẦN HUNG (7 ñ ể
I 2 ñ ể ): C ố x
y x
2 1 1
=
− + + +
+
0 11 )
1
0 30 )
2 ( )
1 (
2 2
3 2
2 3
y y y x y x
xy y y
x y y x
III (1 ñiểm): T : = ∫1 + +
01
1
dx x x
IV 1 ñ ể ): C ụ ñứ ABC.A′B′C′ c ñ ABC l ớ AB = BC = a, c nh b AA′ =
a 2 M l ñ ể AA′ sao cho AM 1 AAl
2 2
2
≥ +
+ + +
+ + +
+
b a
a c a c
c b c b
b a
VII 1 ñ ể ): C ố ự ồ ữ ố, ế ằ ữ ố 2 ặ ñ ầ , ữ ố 3 c ặ
~ Tqsu vqươwx y z{ wq wwx v
VI.b ñ ể ):
1) T ặ ẳ ớ ệ ạ ñộ Oxy, ABC c ạ A, biết phương tr ñườ ẳ AB, BC lần lượt
l : x+2y}5= 0 3x}y+ = ế ươ 7 0 ñườ ẳ AC, biết rằng AC ñi qua ñiểm (1− 3)
2) Trong ớ ệ ạ ñộ Oxyz, ñ ể A(1; 5; 0), B(3; 3; 6) v ñườ ẳ ∆: x 1 y 1 z
ĐỀ SỐ 018
http://www.VNMATH.com
Trang 19sin cos 3 sin
+
∫
ẳ ABC) lấy ñiểm S sao cho mp(SBC) tạo với mp(ABC) một g ằ 600 T ệ ặ ầ ạ ế ứ
============================
ĐỀ SỐ 019
http://www.VNMATH.com
Trang 20sin 1
ĐỀ SỐ 020
http://www.VNMATH.com
Trang 21Sở GD&ĐT Thanh Hoá đề thi thử đại học lần I năm học 2009-2010
Trường THPT Tĩnh gia 2 Môn:Toán Khối D
phần chung cho tất cả thí sinh:(7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hμm số y = x3 ư 2 mx2 + m2x ư 2 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên vμ vẽ đồ thị hμm số(1) khi m = 1
=+
2 2
3 3
36
191
x xy
y
x y
x
Câu III (1,0 điểm)
Tính tích phân : ∫ x + + x dx
3 0
2
) 1 ln(
Câu IV(1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABC, đáy lμ tam giác vuông tại B , cạnh SA vuông góc với đáy
3 ,
,
600 BC a SA a
vuông góc với mặt phẳng (SBC) Tính thể tích khối tứ diện MABC
Câu V(1,0 điểm) Cho 3 số thực dương a,b,c thoả mãn abc=1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
)()()
2
b a c
ab a
c b
ca c
b a
bc C
+
++
++
=
Phần riêng: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần
A Theo ch ương trình cơ bản:
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình bình hμnh ABCD có ,giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng
)0
;2();
0
;1
A x
y = , của hình bình hμnh bằng 4 Tìm toạ độ hai
đỉnh còn lại
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) α : 2 x ư 3 y ư z ư 5 = 0 vμ
( ) β : x + 2 y ư 3 z + 1 = 0 Lập phương trình tham số của đường thẳng d lμ giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ( ) α ; β
Câu VII.a (1,0 điểm)
Cho k∈N,k ≤2009.Tìm k sao choC2009k đạt giá trị lớn nhất
B Theo ch ương trình nâng cao:
Câu VI.b (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm ;0)
2
1( ; phương trình
đường thẳng AB:x ư y2 +2=0, AB=2AD Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết đỉnh A có hoμnh độ âm
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm M(ư4;ư5;3)vμ hai đường thẳng
3
13
12
2:
;1
22
33
x
đi qua M vμ cắt hai đường thẳng , )
1 1 ) ( log
32 4
3
y x x y
- Hết
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ THỬ SỨC ĐẠI HỌC 2010
LỚP 12D1 Mụn thi: Toỏn
Thời gian làm bài: 180 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)
ĐỀ SỐ 021
http://www.VNMATH.com
Trang 22Tr −ờng THPT lam kinh kiểm tra chất l−ợng ôn thi Đh - cđ (Lần 2)
Môn: Toán (khối a), năm học 2009 - 2010
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (7.0 đi m)
Câu I (2.0 điểm) Cho hàm s y = x3 − 3 x2 + 2
1 Kh o sỏt và v đ th (C) c a hàm s
2 Bi n lu n s nghi m c a ph ng trỡnh
1 2
log x − log x + log x = .
Câu III (1.0 điểm) Tớnh tớch phõn
3 2 3
012
:)(P x+ y+z− = A c a đ ng th ng d v i m t ph ng Vi t ph ng
trỡnh c a đ ng th ng đi qua đi m
;1
;1(
A B(2;0;2))
(
2
− +
−
= e x x x
−
−
=
i z
z
i z
z
2 5
5 5
2 2 2 1
2 1
Câu VII.a(1.0 điểm) Trong m t ph ng Oxy cho Δ ABC cú A ( ) 0 5 ; Cỏc đ ng phõn giỏc và trung tuy n
xu t phỏt t đ nh B cú ph ng trỡnh l n l t là d : x1 − + = y 1 0 ,d : x2 − 2 y = Vi t ph ng trỡnh ba c nh 0 .
c a tam giỏc ABC
Câu VI.b (2.0 điểm)
1 Gi i ph ng trỡnh 2 1
9.4
14.69.3
14
đ u Qua A d ng m t ph ng vuụng gúc v i SC Tớnh di n tớch thi t di n t o b i m t ph ng SABCD SAC
và hỡnh chúp
)
…Hết đề …
ĐỀ SỐ 022
http://www.VNMATH.com
Trang 23( Thời gian lμm bμi 150 , không kể giao đề )
I Phần chung dμnh cho tất cả các thí sinh ( 7,0 điểm)
2
x y
x
ư
=+
1 Khảo sát vμ vẽ đồ thị (C) của hμm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0; -1)
3 Gọi (H) lμ hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoμnh vμ đường thẳng y = -3x – 1 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi (H) khi quay quanh Ox
Câu 3 : (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có diện tích đáy bằng 3 , góc giữa cạnh bên
vμ mặt đáy bằng 450 Xác định tâm vμ tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu 4 : (0,5 điểm) Cho các số thực dương x, y Chứng minh rằng 2
y
x y x y e
x
+ < +
II Phần riêng : (3,0 điểm)
Thí sinh học chương trình nμo chỉ được lμm theo chương trình đó
2 Chứng tỏ d1 vμ d2 chộo nhau Tính khoảng cách giữa d1 vμ d2
Câu 6a : (1,0 điểm) Trong mặt phẳng phức cho bốn điểm A, B, C, D lần lượt biểu diễn cho bốn số
1 Chứng tỏ ba điểm H, I, K không thẳng hμng Tính diện tích của tam giác HIK
2 Viết phương trình tham số của đường thẳng d lμ hình chiếu vuông góc của trục Ox trên mặt phẳng (HIK)
ĐỀ SỐ 023
http://www.VNMATH.com
Trang 24SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
-ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2010
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y=x4 −2mx2 +3m+1 (1) (m là tham số thực)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại và điểm cực tiểu, đồng thời các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành tam giác có diện tích bằng 1
Câu II (2 điểm)
1) Giải phương trình: cos x cos x sin x 2
4
34
32
)x(
xxy
yx
+
=+
2
6 4 3
2
11
2
22
32
dxx
sin
xcosxsin
Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với mặt phẳng đáy góc 450 và tạo với mặt phẳng (SAB) góc 300 Biết độ dài cạnh AB = a Tính thể tích khối của chóp S.ABCD
Câu V (1 điểm)
2
122
Câu VIa (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trực tâm H(1 −; 1), điểm E(−1;2) là trung điểm của cạnh AC và cạnh BC có phương trình 2x− y+1=0 Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng
2
11
12
11
Câu VIIa (1 điểm)
Tìm số phức z thỏa mãn: (z−1)(z+2 ) là số thực và z nhỏ nhất
PHẦN B
Câu VIb (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm M(2; 3) Viết phương trình đường thẳng lần lượt cắt các trục
Ox, Oy tại A và B sao cho MAB là tam giác vuông cân tại A
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng
1
11
21
Câu VIIb (1 điểm)
Tìm một acgumen của số phức z≠0 thỏa mãn z− zi = z
- Hết -
Họ và tên thí sinh: Số báo danh
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ THỬ SỨC ĐẠI HỌC 2010
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 024
http://www.VNMATH.com
Trang 25SỞ GD VÀ ðT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HIỆP ðỨC
ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC NĂM 2009-2010
Môn thi: TOÁN – Khối A, B
Thời gian : 180 phút, không kể thời gian giao ñề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 ñiểm)
(3 1)
y= x − x− m (C ) với m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số (C) khi m =1
2 Tìm các gíá trị của m ñể ñồ thị của hàm số (C) có hai ñiểm cực trị và chứng tỏ rằng
hai ñiểm cực trị này ở về hai phía của trục tung
Câu II:(2,0 ñiểm)
Câu III:(2,0 ñiểm)
1 Tìm các giá trị của tham số m ñể phương trình: 2 4 2
với mọi số thực x , y , z thuộc ñoạn [ ]1;3
Câu IV:(1,0 ñiểm) Cho hình chóp S.ABC có chân ñường cao là H trùng với tâm của ñường
tròn nội tiếp tam giác ABC và AB = AC = 5a , BC = 6a Góc giữa mặt bên (SBC) với mặt ñáy
là 600.Tính theo a thể tích và diện tích xung quanh của khối chóp S.ABC
II PHẦN RIÊNG (3,0 ñiểm) Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần: A hoặc B
A Theo chương trình chuẩn
Câu Va:(1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ (Oxy) , cho tam giác ABC vuông cân tại A với
(2;0)
A và G(1; 3) là trọng tâm Tính bán kính ñường tròn nội tiếp tam giác ABC
Câu VI.a:(2,0 ñiểm)
1 Giải phương trình: log3(4.16x +12x)=2x+1
2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=(x−1)ln x
B Theo chương trình nâng cao
Câu Vb:(1,0 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ (Oxy) , cho tam giác ABC với A(0 1; ) và phương
trình hai ñường trung tuyến của tam giác ABC qua hai ñỉnh B , C lần lượt là
2x y 1 0
− + + = và x+3y− =1 0 Tìm tọa ñộ hai ñiểm B và C
Câu VI.b:(2,0 ñiểm)
1 Giải phương trình: log 3 1 log 3 2
2 x+ +2 x− =x
2 Tìm giới hạn: ( )
2
ln 2lim
Thí sinh không ñược sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 26SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
-ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM 2010
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
x
xy
2
32+
+
=1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Gọi I là giao điểm các đường tiệm cận của (C) Tìm các điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) lần lượt tại A và B sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất
Câu II (2 điểm)
xcosxsin
)xcosx(sinx
sinx
2
322
−
++
4
dx)xsin(
xsin
xcos
Câu IV (1 điểm)
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có A′.ABClà hình chóp tam giác đều cạnh đáy AB = a Biết độ dài đoạn vuông góc chung của AA ′ và BC là
4
3a Tính thể tích khối chóp A′.BB′C′C.
Câu V (1 điểm) Tìm tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình 16 4 2010
Câu VIa (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các đường tròn
2
1
1 2 2
1) (x− ) +y =C
42
A1−1−2 ; B(−1;1;0) và C(0 −; 1;2) Xác định tọa độ đỉnh D
2010 2 5
2010 2 3
2010 2 1
2010 3 C 5 C 2009 CC
PHẦN B
Câu VIb (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm ( ; )
2
32
9
và trung điểm của cạnh AD là M(3; 0) Xác định toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm H( ; ; )
11
211
611
2
− Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua H
và cắt các trục tọa độ lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC
Câu VIIb (1 điểm) Giải phương trình log3(x2 +1)+1=3 x2+1−1 (x∈R)
21
- Hết -
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ THỬ SỨC ĐẠI HỌC 2010
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 026
http://www.VNMATH.com
Trang 27TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC LẦN THỨ HAI
- Năm học 2009 – 2010 Môn thi: TOÁN (Khối D)
Thời gian làm bài: 180 phút
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 ñiểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị (C) của hàm số (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) sao cho d và hai ñường tiệm cận của (C) cắt nhau tạo thành một tam giác vuông cân
Câu V (1 ñiểm)
Giải phương trình : log2 2 1 1 2
x
x x x
−
= + −
B PHẦN RIÊNG (3 ñiểm)
Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
Phần 1: Theo chương tình chuẩn
Câu VI.a (2 ñiểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, tìm toạ ñộ các ñỉnh của tam giác ABC biết rằng ñường thẳng AB, ñường cao kẻ từ A và ñường trung tuyến kẻ từ B lần lượt có phương trình là x + 4y – 2 = 0, 2x – 3y + 7 = 0, 2x + 3y – 9 = 0
2 Trong không gian với hệ toạ ñộ Oxyz cho hai ñiểm I(0;0;1), K(3;0;0) Viết phương trình mặt phẳng ñi qua hai ñiểm I, K và tạo với mặt phẳng (xOy) một góc bằng 30 0
Câu VII.a (1 ñiểm) Kí hiệu k
Phần 2: Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2ñiểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ ñộ Oxy, cho ñường tròn (C):x2+y2=1 ðường tròn tâm (C’) tâm I(2;2) cắt (C) tại hai ñiểm A, B sao cho AB = 2 Viết phương trình ñường thẳng AB
2 Trong không gian với hệ toạ ñộ Oxyz cho ñiểm I(2;2;-2) và mặt phẳng (P): 2x + 2y + z + 5 = 0
a Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm là I sao cho giao của (S) và (P) là ñường tròn (C) có chu
vi bằng 8π
b Tìm toạ ñộ tâm của ñường tròn (C)
Câu VII.b (1 ñiểm) Cho tập X gồm tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau abc a b c <( , , 6).Chọn ngẫu nhiên một số trong X Tính xác suất ñể kết quả chọn ñược là một số chia hết cho 3
-Hết -
Trang 29
trường THPT chuyên ha long
Đề thi thử đại học lần thứ nhất
Năm học 2009- 2010 Mụn Thi : Toỏn - Khối A Thời gian làm bài: 180 phỳt
A Phần chung dành cho tất cả cỏc thớ sinh ( 7 ủiểm)
Cõu I: ( 2 ủiểm) Cho hàm số y = x3 + 3 x2 ư 9 x + 3 cú ủồ thị (C)
xx
x x
Cõu III ( 1 ủiểm)
Tớnh giới hạn sau : 2
cos 1 lim
Cõu IV: ( 1 ủiểm)
Cho đường tròn tâm O bán kính R Hình chóp SABCD có SA cố định và vuông góc với mặt phẳng đáy,
SA = h; đáy ABCD là tứ giác thay đổi nhưng luôn nội tiếp trong đường tròn đA cho và có hai đường chéo AC và
BD vuông góc với nhau
1 Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABCD
2 Xác định hình dạng của tứ giác ABCD để thể tích hình chóp đạt giá trị lớn nhất
Cõu V ( 1 ủiểm)
Chứng minh rằng với mọi số dương a, b, c ta luôn có bất đẳng thức:
abc abc a
c abc c
b abc b
a
11
11
3 3 3
3 3
++
+++
+++
B.Phần riờng ( 3ủiểm)
Thớ sinh chỉ ủược làm một trong hai phần ( Phần 1 hoặc phần 2)
Phần1.Theo chương trỡnh chuẩn
Cõu VI.a ( 2 ủiểm) Trong mặt phẳng Oxy:
1 Cho hình thoi ABCD có A(1;3), B(4; -1), AD song song với trục Ox và xD < 0 Tìm toạ độ đỉnh C, D
2 Cho đườmg tròn (C) có phương trình x2 + y2 ư2x+4yư20=0 và điểm A(4;5) Viết phương trình
đường thẳng đi qua A và cắt đường tròn (C) tại hai điểm E, F sao cho EF có độ dài bằng 8
1 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A nằm trên đường thẳng ∆: 2x ư y3 +14=0, cạnh
BC song song với ∆, đường cao CH có phương trình x ư y2 ư1=0 Biết trung điểm của cạnh AB là M(-3; 0) Xác định toạ độ các đỉnh A, B, C
2 Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip (E): 1
416
2 2
=+ y x
Trang 30Trường THPT chuyên ha long
Đề thi thử đại học lần thứ nhất
Năm học 2009- 2010 Mụn Thi : Toỏn - Khối B Thời gian làm bài: 180 phỳt
A Phần chung dành cho tất cả cỏc thớ sinh ( 7 ủiểm)
Cõu I: ( 2 ủiểm) Cho hàm số
1
12+
Cho đường tròn tâm O bán kính R Hình chóp SABCD có SA cố định và vuông góc với mặt phẳng đáy,
SA = h; đáy ABCD là tứ giác thay đổi nhưng luôn nội tiếp trong đường tròn đA cho và có hai đường chéo AC và
BD vuông góc với nhau
1 Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABCD
2 Xác định hình dạng của tứ giác ABCD để thể tích hình chóp đạt giá trị lớn nhất
Cõu V ( 1 ủiểm)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: ) 3
4sin(
2
x x
y trên ư 2;2
π π
B.Phần riờng ( 3ủiểm)
Thớ sinh chỉ ủược làm một trong hai phần ( Phần 1 hoặc phần 2)
Phần1.Theo chương trỡnh chuẩn
Cõu VI.a ( 2 ủiểm) Trong mặt phẳng Oxy:
1 Cho hình thoi ABCD có A(1;3), B(4; -1), AD song song với trục Ox và xD < 0 Tìm toạ độ đỉnh C, D
2 Cho đườmg tròn (C) có phương trình x2 + y2 ư2x+4yư20=0 và điểm A(4;5) Viết phương trình
đường thẳng đi qua A và cắt đường tròn (C) tại hai điểm E, F sao cho EF có độ dài bằng 8
1 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A nằm trên đường thẳng ∆: 2x ư y3 +14=0, cạnh
BC song song với ∆, đường cao CH có phương trình x ư y2 ư1=0 Biết trung điểm của cạnh AB là M(-3; 0) Xác định toạ độ các đỉnh A, B, C
2 Cho đườmg tròn (C) có phương trình x2 + y2 ư2xư4yư4=0 và điểm A(2;1)
+) Chứng tỏ rằng điểm A nằm trong đường tròn (C)
+) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt đường tròn (C) tại hai điểm E, F sao cho A là trung
Trang 31Ĩ TỠƯ ×ƠươØÙ Ú ÜÝ ØƠ ×Ơ ẩØ
VI. 1) C đố ứ ớ A qua đường thẳng d ⇒ C(3; 1)
= − +
ç TỠƯ ×ƠươØÙ Ú ÜÝ ØƠ Øè ØÙ ×é Ư
VI. 1) (C): x2+ y2− 6 x − 2 y + = 5 0 ⇒ Tâm I(3; 1), bán kính = 5
Giả sử (∆): ax + by + c¼0 ( cê0) T :
d I d
( , ) 5
2 cos( , )
Trang 322 2 1 2
1 2
3 9
1 2
3 3 19 3
1 , 0 1
t t
3 0
2 3 1 3
1 1 3 1
− + = + +
7 5
Trang 332 2
3 3 2 1
7 5
Trang 34 =
− =
x y
2 1
x x
x2
1 2
2 1 2
Trang 353 2 5 2
2
1 3
=
V: • Nếu y = 0 th = x2 = 2
• ế ¹ 0 ñặ x
t y
2 3 2
2 3 1
1 2
3 2 2
1 4 9 4
Trang 366 D − = 3 2 5 6
D D
2
9 ( 1) 5
= −
+ =
a a
2 1
=
=
⇒ I(2; –2) hoặc I(1; –5)
• Với I(2; –2) ⇒ C(1; –1) • Với I(1; –5) ⇒ C(–2; –10)
1 1
Trang 37s vw
x x
0 0 2
0 0
2 1 3
( )
1 ( 1)
x
0 0
x
2 0 2
0 0
36
4( 1) 40 ( 1)
0
+
1 2
22 18
52 16 32
Trang 381 1
Trang 391 2 2
1 137 2
1 137 2
=
+
2 1 2
sin 0 cos 0
2
6 4
ÄÅ
a S
6 cos
≤ + + 2),
z xy
z2 xy
1 1 4
Trang 40x x
3 4