1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các phân loai trong tim mạch docx

4 316 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phân loai trong tim mạch * phân độ hay sử dụng nhất là NYHA : phân độ này các bạn yham khảo ở bài giảng bệnh học nội khoa * phân độ suy tim của châu Âu - A : có yếu tố nguy cơ tim mạ

Trang 1

Các phân loai trong tim mạch

* phân độ hay sử dụng nhất là NYHA : phân độ này các bạn yham khảo ở bài giảng bệnh học nội khoa

* phân độ suy tim của châu Âu

- A : có yếu tố nguy cơ tim mạch ví dụ: hút thuốc lá, béo phì, đái tháo đường, lối sống tĩnh tại

- B : có tổn thương thực thể tại tim, chưa có triệu chứng lâm sàng

- C: có tổn thương thực thể tại tim, có triệu chứng lâm sàng

- D: có tổn thương thực thể, có triệu chứng lâm sàng, có điều trị nội thiết bị hỗ trợ: máy tạo nhịp, phẫu thuật Batista, đồng bộ thất

* phân độ lâm sàng hẹp van 2 lá

I- hẹp 2 lá chưa có triệu chứng

II- hội chứng gắng sức: khó thở khi gắng sức, ho ra máu, vã mồ hôi, tim tái

III- hội chứng gắng sức+ suy tim phải+ điều trị nội hồi phục

Trang 2

IV-hội chứng gắng sức+suy tim phải+ điều trị nội không hồi phục

Can thiệp ngoại khoa khi độ I,II

* phân độ ngoại tâm thu theo Lown

I- ngoại tâm thu thất thưa <30 nhát/h

II-ngoại tâm thu thất dày >=30 nhát/h

IIIa-ngoại tâm thu đi liền 2 cái(nhịp đôi)

IIIb-ngoai tam thu đi liền 3 cái

IV- ngoại tâm thu đa dạng

V- ngoại tâm thu R/T

*phân độ TIMI(phân độ của dòng chảy chất cản quang khi chụp mạch vành)

0- không có chất cản quang: tắc hoàn toàn

I- có ít chất cản quang sau tắc, không có cản quang ở phần xa

II- có cản quang ở phần xa

III- lưu thông bình thường

* phân độ hẹp 2 lá trên siêu âm

Trang 3

S van: bình thường 4-6cm2

S van 2,5 -4 : hẹp nhẹ

1,5 -2,5 : hẹp vừa

1 -1,5 :hẹp khít

<1:hẹp rất khít

* phân độ hẹp van động mạch chủ

S van: bình thường 2 -4 cm2

S van 1,2 -2:hẹp nhẹ

0,7 -1,2: hẹp vừa

<0,7: hẹp nặng

* phân độ tăng áp phổi

PAPs: áp lực động mạch phổi tâm thu

40 -60: tăng nhẹ

60 -80: tăng vừa

>80 : tăng nặng

Trang 4

* các từ viêt tắt trên siêu âm

SM: hẹp 2 lá

IM: hở 2 lá

SA: hẹp chủ

IA: hở chủ

IT: hở van ba lá

ST: hẹp van 3 lá

Ngày đăng: 27/07/2014, 01:21

w