Hiểu quy trình sản xuất bia Hà Nội ở công ty mẹ và cùng với các công ty con ổn định chất lượng bia Hà Nội ở tất cả các nơi sản xuất.
Trang 1Nội dung trao đổi:
cấp, N ớc thải, lạnh, khí nén, thu hồi CO2); Hệ thống tiết kiệm năng l ợng nồi hoa nhà nấu.
2 Giới thiệu công nghệ và thiết bị dây
chuyền chiết chai 30.000 chai giờ của KRONES
Kỹ sư Quản lý thiết bị
Phòng Kĩ thuật cơ điện Tổng công ty Cổ phần Bia R ợu N ớc giải khát Hà Nội.
Địa chỉ: 183 Hoàng Hoa Thám – Ba đình – Hà Nội Ba đình – Ba đình – Hà Nội Hà Nội
Địa chỉ: 183 Hoàng Hoa Thám – Ba đình – Hà Nội Ba đình – Ba đình – Hà Nội Hà Nội
Trang 2- Các giải pháp tiết kiệm năng l ợng và áp dụng các tiến bộ của khoa học kỹ thuật trong sản xuất bia hiện nay.
- Nắm đ ợc toàn bộ các điểm kiểm tra sản phẩm, thiết bị (các chỉ tiêu đã đạt đ ợc và ch a đạt đ ợc và tần suất thực hiện việc kiểm tra trong toàn bộ quá trình sản xuất tại công ty con).
Trang 3Néi dung tr×nh bµy
1 Giíi thiÖu s¬ bé vÒ hÖ thèng thiÕt bÞ phô trî t¹i C«ng ty mÑ vµ HÖ thèng tiÕt kiÖm n¨ng l îng t¹i nåi hoa nhµ nÊu
- Thu håi CO2
* HÖ thèng tiÕt kiÖm n¨ng l îng t¹i Nhµ nÊu
2 Giíi thiÖu c«ng nghÖ vµ thiÕt bÞ d©y chuyÒn chiÕt chai 30.000 chai giê cña KRONES
- M¸y röa chai
- M¸y chiÕt chai thÕ hÖ míi
- M¸y thanh trïng thÕ hÖ míi
- M¸y d¸n nh·n
Trang 4PhÇn 1: ThiÕt bÞ phô trî
(Lß H¬i, Xö lý n íc cÊp, N íc th¶i,
l¹nh, khÝ nÐn, thu håi CO2)
Trang 5Lò hơi
Sơ đồ khối (lò hơi đốt dầu):
Trang 6Xử lý n ớc cấp
Sơ đồ khối:
Trang 7Xử lý n ớc cấp
Sơ đồ khối (Xử lý n ớc mềm):
Trang 8Xử lý n ớc cấp
Sơ đồ khối (Xử lý n ớc nấu):
Trang 9Xö lý n íc cÊp
• B¶ng chØ tiªu n íc nÊu
Trang 10Xử lý n ớc thải
Sơ đồ khối (Xử lý n ớc thải):
Trang 11Hệ thống Lạnh
Sơ đồ khối :
Trang 12Một số l u ý lạnh
- Dùng biến tần tiết kiệm điện năng khi khởi động và chạy máy.
- Tận dụng chạy máy nén tích lạnh cho chất tải lạnh giờ thấp điểm (giá điện thấp) dùng cho giờ cao điểm (giá điện cao)
- Sử dụng công nghệ mới của Nhật (glycol dạng huyền phù) để tiết kiệm năng l ợng trong qúa trình sản xuất.
- Dùng hệ thống hồi nhiệt.
Trang 13Khí nén
Sơ đồ khối:
+ Khí nén: Yêu cầu: áp suất, độ
khô của khí máy sấy (99%); – máy sấy (99%);
nhiệt độ đầu ra 40 độ C (hiện
cty mẹ là 38 – 42 độ)
- Không lẫn dầu (kiểm tra bộ
tách dầu th ờng xuyên).
Trang 14Thu hồi co2
Sơ đồ khối:
Trang 15Yêu cầu về hệ thống CO2
- áp suất và độ tinh khiết của CO2
- Kiểm tra các bộ lọc đặt tại dây chuyền sử dụng th ờng xuyên
- Các nguyên liệu trong quá trình xử lý CO2 (than hoạt tính,
silicagel(khử ẩm) thông th ờng 2 năm/lần)
- Chất l ợng khí CO2 đầu vào từ khu lên men về: vệ sinh đ ờng ống.
- Kiểm tra các thông số công nghệ (đo độ tinh khiết CO2 trên
phòng thí nghiệm để tìm ra các giải pháp phù hợp)
Trang 16Sơ đồ nhà nấu
• Khu xử lý nguyên liệu
Trang 17• Nhµ nÊu:
HÖ thèng tiÕt kiÖm n¨ng l îng t¹i nåi
hoa nhµ nÊu
Trang 18Mô hình sơ đồ dòng chảy nấu bia
Hà nội
Nồi đun hoa WK
Hơi bão hoà
Tbị định l ợng hoa houblon
Thuyết minh sơ đồ dòng chảy sản phẩm; thứ tự vận hành bắt
đầu và kết thúc.
N ớc nấu
Đ ờng CIP Sản phẩm Tank đ ờng
Trang 19Hệ thống tiết kiệm năng l ợng nồi hoa nhà nấu.
Thiết bị trao đổi nhiệt dạng ống trùm
Tạm chứaDịch đ ờng sau lọc hèm
Hơi nóng khi đun hoa
Trang 21PhÇn 2: ThiÕt bÞ phô trî
c«ng nghÖ vµ thiÕt bÞ d©y chuyÒn chiÕt chai 30.000 chai giê cña KRONES - vËn hµnh,
söa ch÷a, b¶o d ìng thiÕt bÞ
1.M¸y röa chai 2.M¸y chiÕt chai 3.M¸y thanh trïng 4.M¸y d¸n nh n·
Trang 22Sơ đồ khối thiết bịdây chuyền chiết chai 30.000 chai giờ
Máy dỡ két
Pallet
Máy rửa chai
Máy ktra chai rỗng
Máy chiết chai+ đóng nút
Máy ktra đầy/vơiMáy thanh trùng
Pallet két thành phẩm
Trang 23THôNG Số Kỹ THUậT CủA DâY CHUYềN CHIếT CHAI
Chai kiểu 1 2
Công suất chiết (chai/giờ)30.000 30.000
Sản phẩm: bia lên men đáy bia lên men đáy
Hàm l ợng CO2 (g/l) 5 5
Nhiệt độ chiết ( o C) 5 5
Loại chai chai thủy tinh chai thủy tinh
Dung tích chai (ml) 450 350
Nắp chai nắp keng nắp keng
Dạng chai hình trụ hình trụ
Đóng gói két nhựa két nhựa
Trang 24M¸y röa chai
Trang 25MÁY RỬA CHAI
LAVATEC KD 2-90-245/26-80 3,6 (1) NL
Trang 26• Th«ng sè kü thuËt:
KD - M¸y röa chai 2 ®Çu cña Krones
2 - M¸y cã hai khu vùc xö lý
Trang 27Công suất 33.000 chai/giờ
- Vật liệu rọ mang chai : thép
Chai :
- Trên máy: 11.102 chai
- Đ ường kính tối đa: 72 mm
Trang 28Thời gian xử lý
Trang 29Tổng thời gian xử lý
- Nước 0,40 phút
Thông số tiêu thụ :
- Thông số có liên quan đến loại chai 0,45 lít
- Tiêu thụ nhiệt trong lúc vận hành không có bảo ôn, khoảng 353.000 Kcal/ giờ
- Nhiệt năng cần thiết để đun nóng bồn xut từ 20C lên đến 80C,
Trang 30Dung tích các bồn chứa :
- Bồn xut sau bao gồm khay lọc,
- Bồn nước ấm 1 bao gồm khay lọc
- Bồn nước sạch/ lạnh,
Trọng lượng :
Trang 31Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
40 45
60
40
80, ms
Trang 3211 Đầu vào chai
12 Thiết bị trao đổi nhiệt.
13 Bơm h ớng trục
14 Hệ thống tách nhãn
15 Đầu ra chai.
Trang 33B3, B5, B6, B7, B8 - Các bơm của lần l ợt các bể phun tr ớc, bể sau xút,
2 có nhiệt độ 300C, rồi chai qua khu vực phun tr ớc 3 có nhiệt độ 40-45-
580C Mục đích của bể ngâm tr ớc và phun tr ớc là làm sạch sơ bộ chất bẩn trong chai, và gia nhiệt ban đầu cho chai
Trang 34• Giai đoạn 2:
Chai tiếp tục vào khu vực bể xút chính 4 Bể xút chính có nhiệt độ 800C, nồng độ xút từ 1,5 đến 2% Mục đích kết hợp ngâm ngập, xối, phun để loại nhãn, hồ và chất bẩn ở nhiệt độ 800C
Tửụựi vaứ laỏy nhaừn baống caựch tửụựi choùn loùc xuựt phuù thoõng qua moọt bụm doứng chaỷy hửụựng truùc trong phaàn cong cuỷa ủaựy boàn ngaõm xuựt, buùi ủaỏt vaứ caực
nhaừn laỏy ra ủửụùc rửỷa troõi tửứ caực roù mang chai baống moọt doứng lửu lửụùng lụựn vaứ trửùc tieỏp leõn treõn baờng taỷi ra trung taõm
Khi caực roù mang chai ra khoỷi boàn xuựt, noự ủửụùc tửụựi moọt laàn nửừa thoõng qua vieọc doọi tửứ beõn ngoaứi, ủeồ maứ ngay caỷ caực nhaừn coứn dớnh treõn roù cuừng ủửụùc doọi troõi
Trang 35• Giai đoạn 3: Hạ nhiệt độ trong chai và rửa.
Chai đi qua bể sau xút 5 có nhiệt độ 620C: Tại khu vực bể này, hệ thống vòi phun rửa chai và rọ từ bể xút chính sang, nồng độ xút trong bể tăng từ 0 đến 0,5% Khi nồng
độ xút tiếp tục tăng, thì n ớc tự động thêm vào để giữ cho nồng độ xút không đổi
0,5%
Chai tiếp tục qua khu vực bể n ớc nóng 1 (số 6), nhiệt độ bể là 550C: hệ thống vòi
phun làm nhiệm vụ loại bớt 1 phần xút còn lại trong chai và rửa chai
Chai đi qua khu vực bể ngâm n ớc nóng 9: bể này đ ợc cấp n ớc nóng từ bể n ớc nóng 2 (số 7), nhiệt độ bể là 500C: nhiệm vụ loại toàn bộ l ợng xút còn lại trong chai và rửa chai
Chai đi qua khu vực bể n ớc 8, nhiệt độ bể là 300C: hệ thống vòi phun làm nhiệm vụ rửa toàn bộ chất bẩn còn lại trong chai
Sau cùng, chai đi qua khu vực bể n ớc sạch 10, nhiệt độ của bể từ 20 - 250C bể này làm nhiệm vụ tráng sạch chai Sau đó chai đ ợc đ a ra khỏi máy rửa
Trang 36Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Trang 37Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Trang 40Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Trang 41Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Trang 42Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Cơ cấu đỡ hạ chai ra
Trang 43Ho¸ chÊt sö dông trong d©y chuyÒn chiÕt chai
Trang 44Máy chiết chai
1.Type 124 - Mecafill VK2V 091-87 KK13-M 2.KiÓu m¸y MíI - sö dông t¹i vÜnh phóc: Type 123 - VKPV 2160 - 78 - 87 KK13-M
Trang 4610 Bé truyÒn ®ai thang.
11 Hép gi¶m tèc m¸y chiÕt.
12 Trôc cardan.
13 M¸y chiÕt (gåm 91 côm van
chiÕt)
Trang 47Nguyên lý làm việc:
Sau khi qua máy kiểm tra chai rỗng, chai đ ợc băng tải 1 vận chuyển qua vít tải chai 2 và êtoan nạp chai 3 vào máy chiết 13, vít tải chai và ê toan nạp chai làm nhiệm vụ phân phối chai vào các van chiết phù hợp với b ớc của vòi chiết.
Xy lanh nâng chai lên, diễn ra các giai đoạn chiết sau:
+ Giai đoạn 1 (hút chân không lần 1): Không khí trong chai đ ợc hút ra, áp suất trong chai
+ Giai đoạn 4 (Điều áp): áp suất trong chai cân bằng áp suất trong bầu.
+ Giai đoạn 5 (chiết):Tiếp theo, van bia mở, quá trình chiết bắt đầu đến khi bia đầy chai + Giai đoạn 6 (hiệu chỉnh): làm cho mức bia trong các chai đồng đều.
+ Giai đoạn 7 (xả): xy lanh hạ chai xuống, khí thừa đ ợc xả ra ngoài.
Chai đ ợc ê toan trung gian 4 chuyển qua máy nút 5 Tại đây, 13 cụm viền nút sẽ viền nút cho chai Sau đó, chai đ ợc ê toan ra chai 6 chuyển chai ra băng tải chai ra 8.
Động cơ chính 9 truyền động qua hộp giảm tốc 11 cho máy chiết Hộp giảm tốc chính 11 truyền động qua trục cardan 12, hộp giảm tốc 7 cho máy nút.
Trang 48Nguyên lý, cấu tạo
1 Cụm van điều khiển
10 Van điều khiển độ chân không
Các giai đoạn chiết
Trang 49Giai ®o¹n chuÈn bÞ chiÕt vµ chiÕt – m¸y chiÕt chai
Trang 51Giai ®o¹n chiÕt trong m¸y
VKPV
Tñ ®iÖn ®iÒu khiÓn
* Giai ®o¹n 1, 2, 3, 4
vµ 6, 7 theo thêi gian
Giai ®o¹n 5 ®iÒu khiÓn b»ng c¬ khÝ nªn u tiªn gãc lín nhÊt vµ thêi gian lín nhÊt cã thÓ
Trang 52CÊu t¹o
c¬ b¶n m¸y
chiÕt lo¹i
VKPV
Trang 53Bảng qui định màu ống khí nén
1 = V1 - Van chân không (màu đen)
2 = V2 - Chiết bia (màu trắng)
3 = V4 - Van xả (xanh da trời)
V2
V4
Trang 54Nguyên lý làm việc:
Sau khi qua máy kiểm tra chai rỗng, chai đ ợc băng tải vận chuyển qua vít tải chai và êtoan nạp chai vào máy chiết, vít tải chai và ê toan nạp chai làm nhiệm vụ phân phối chai vào các van chiết phù hợp với b ớc của vòi chiết
Xy lanh nâng chai lên, diễn ra các giai đoạn chiết sau:
+ Giai đoạn 1 (hút chân không lần 1): Không khí trong chai đ ợc hút ra, áp suất trong chai đạt giá trị -0,9bar, không khí còn trong chai 10%
+ Giai đoạn 2 (rửa CO2): Cụm tay van chiết mở và đóng ngay sau đó, CO2 vào chai, áp suất trong chai đạt giá trị 0,0 bar
+ Giai đoạn 3 (hút chân không lần 2): 90% không khí trong chai đ ợc hút ra khỏi chai, áp suất trong chai đạt -0,9 bar, còn 1% không khí
+ Giai đoạn 4 (Điều áp): áp suất trong chai cân bằng áp suất trong bầu
+ Giai đoạn 5 (chiết):Tiếp theo, van bia mở, quá trình chiết bắt đầu đến khi bia
đầy chai
+ Giai đoạn 6 (hiệu chỉnh): làm cho mức bia trong các chai đồng đều
+ Giai đoạn 7 (xả): khí thừa đ ợc xả ra ngoài từ từ, xy lanh hạ chai xuống
Trang 55Các Giai đoạn chiết – máy chiết chai
Ghi chú: Các van V1, V2 và V4 là các van th ờng mở; Khi có khí nén van sẽ đóng
Trang 56Các Giai đoạn chiết – máy chiết chai
Ghi chú: Các van V1, V2 và V4 là các van th ờng mở; Khi có khí nén van sẽ đóng
Trang 57Ví dụ:
Để tránh tạo bọt và đảm bảo l ợng CO2
trong bia cần thiết phải tuân thủ cách đặt
áp suất trong bầu theo cách tính sau:
-áp suất đ ờng ống bia vào là P1;
-áp suất bầu chiết bia là P2;
-Nhiệt độ chiết bia là: 5 o C
-Hàm l ợng CO2 trong bia là 5 mg/lít bia.
Trang 58Phân cấp quản lý và vận hành
Ng ời vận hành (màu xanh)
Ng ời vận hành (màu trắng) Krones (màu xanh da trời)
Ng ời quản trị (màu đỏ)
Ng ời cài đặt (màu đen)
Ng ời bảo d ỡng (màu vàng)
Trang 59Vận hành
• Khi cuối ca sản xuất cho n ớc vào đầy bầu chiết.
• Không tắt điện và khoá khí
• Cách lắp đặt gioăng
Trang 60Tñ ®iÖn ®iÒu khiÓn van chiÕt, ch©n kh«ng, x¶ khÝ
1 Tñ ®iÖn, van khÝ
2 Hép ®Çu nèi ®iÖn3.Bé ph©n phèi khÝ nÐn
Ghi chó:
Trang 61Sau 6 n¨m thay vßng bi lÇn ®Çu
Cø 2 n¨m thay vßng bi 1 lÇn
§èi víi hép gi¶m tèc bæ sung dÇu nhên
vµ kiÓm tra n íc trong dÇu b«i tr¬n
Trang 621 M¸y thanh trïng Lo¹i PD-2WG-388/17
2 M¸y kiÓu míi K574 - 255
Trang 63Khái niệm độ thanh trùng - PU
Trang 64M¸y thanh trïng kiÓu cò Lo¹i PD-2WG-388/17
Trang 65Mối quan hệ giữa nhiệt độ và độ thanh trùng theo
thời gian
Trang 66Sơ đồ nguyên lý hệ thống trao đổi
nhiệt
và hệ thống ổn định nhiệt độ nhanh
Trang 67Sơ đồ nguyên lí máy thanh trùng - k574 - 255
Từ khởi động nguội máy thanh trùng có thể sẵn sàng vận hành trong thời gian ngắn khoảng 5 phút.
Trang 6824,6 o C 32,9 o C 42,4 o C 43,6 o C 58,5 o C 67,5 o C 62 o C 42,4 o C 32,9 o C 23,4 o C
75-85 o C
Hệ thống chess cung cấp toàn bộ các vùng qua việc cung cấp n ớc 85-90oC, cho
phép công suất gia nhiệt đầy đủ của toàn bộ máy thanh trùng đến vùng riêng cụ thể
có yêu cầu nhiệt độ ở bất kỳ thời điểm nào, do đó cải thiện sự gia nhiệt toàn bộ các
bể thanh trùng trong máy
Trang 71Hệ thống gạt chai tự động
Trang 72Nguyên lý, cấu tạo máy cũ
Thông số kỹ thuật:
PD Máy thanh trùng 2 tầng của Krones.– máy sấy (99%);
2WG– Máy có 2 băng tải thép (02 xích tải chai bằng thép)
388 – Chiều rộng hiệu dụng của máy là 388 cm
17 – Chiều dài máy là 17 m
Cấu tạo: Hình vẽ
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX Các bể t ơng ứng với 09 khoang thanh trùng.– máy sấy (99%);
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 – 09 hệ thống máng phun tia n ớc cho 09 khoang t ơng ứng
B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9 – Các bơm t ơng ứng với 09 bể thanh trùng
B10 – Bơm n ớc gia nhiệt cho các bể VII, VIII, IX
T4, T5, T6, T789 – Các thiết bị trao đổi nhiệt t ơng ứng với các bể IV, V, VI,
VII+VIII+IX
11, 12 - Động cơ hộp giảm tốc truyền động cho băng tải chai tầng trên, tầng d ới t ơng ứng của máy
Trang 73Nguyên lý làm việc:
Các chai sau khi chiết xong đ ợc băng tải dẫn vào máy thanh trùng theo 2 nhánh vào 2 tầng của máy Chai đ ợc băng tải chính 11, 12 dẫn vào lần l ợt qua các khoang thanh trùng t ơng ứng với 09 bể I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX
Bơm B1, B2, B3 bơm n ớc từ các bể này cấp cho các máng phun tia của các bể VII, VIII, IX Ng ợc lại, các bơm B7, B8, B9 bơm n ớc từ các bể này cấp cho các máng phun tia của các bể I, II, III
Bơm B4, B5, B6 bơm n ớc từ các bể này, qua thiết bị trao đổi nhiệt T4, T5, T6 cấp cho các máng phun tia của chính bể đó
Để duy trì nhiệt độ trong các bể I, II, III, VII, VIII, IX, bơm B10 sẽ bơm n ớc từ các bể này qua thiết bị trao đổi nhiệt T789 cấp cho các bể t ơng ứng nhờ bộ điều khiển
nhiệt độ và các van đ ợc điều khiển tự động
Nhiệt độ của n ớc trong các bể I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX theo các giá trị t ơng
ứng:
24,60C – 34,10C – 43,60C – 58,50C – 67,50C – 620C – 42,40C – 32,90C – 23,40C
Động cơ hộp giảm tốc 11, 12 truyền động cho băng tải chai tầng trên, tầng d ới t ơng ứng của máy
Trang 74Tổng kết máy thanh trùng:
1 Máy PD574 - 255 dùng bộ trao đổi nhiệt trung tâm dạng tấm (chess), (thay vì
dùng 4 bộ trao đổi nhiệt độ dạng ống trùm để duy trì nhiệt độ của bể nh máy cũ) để ổn định nhanh nhiệt độ n ớc cho quá trình thanh trùng bia, tiết kiệm n ớc, hơi bão hoà và thời gian nâng nhiệt
2 Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm dễ vận hành, sửa chữa bảo d ỡng hơn
3 Có hệ thống gạt chai khi kết thúc ca sản xuất
4 Dùng phần mềm điều khiển zenOn 6.20, phân cấp quản lý, vận hành bằng
khoá có các màu sắc khác nhau
5 Có các ch ơng trình để thay đổi độ thanh trùng theo từng sản phẩm khác nhau
Trang 76Nguyên lý, cấu tạo
Thông số kỹ thuật:
PD – Máy thanh trùng 2 tầng của Krones
2WG– Máy có 2 băng tải thép (02 xích tải chai bằng thép)
388 – Chiều rộng hiệu dụng của máy là 388 cm
17 – Chiều dài máy là 17 m
Cấu tạo: Hình vẽ
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX – Các bể t ơng ứng với 09 khoang thanh trùng
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 – 09 hệ thống máng phun tia n ớc cho 09 khoang t ơng ứng
B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9 – Các bơm t ơng ứng với 09 bể thanh trùng
B10 – Bơm n ớc gia nhiệt cho các bể VII, VIII, IX
T4, T5, T6, T789 – Các thiết bị trao đổi nhiệt t ơng ứng với các bể IV, V, VI,
VII+VIII+IX
11, 12 - Động cơ hộp giảm tốc truyền động cho băng tải chai tầng trên, tầng d ới t ơng ứng của máy
Trang 77Nguyên lý làm việc:
Các chai sau khi chiết xong đ ợc băng tải dẫn vào máy thanh trùng theo 2 nhánh
vào 2 tầng của máy Chai đ ợc băng tải chính 11, 12 dẫn vào lần l ợt qua các khoang thanh trùng t ơng ứng với 09 bể I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX
Bơm B1, B2, B3 bơm n ớc từ các bể này cấp cho các máng phun tia của các bể VII,
VIII, IX Ng ợc lại, các bơm B7, B8, B9 bơm n ớc từ các bể này cấp cho các máng
phun tia của các bể I, II, III
Bơm B4, B5, B6 bơm n ớc từ các bể này, qua thiết bị trao đổi nhiệt T4, T5, T6 cấp
cho các máng phun tia của chính bể đó
Để duy trì nhiệt độ trong các bể I, II, III, VII, VIII, IX, bơm B10 sẽ bơm n ớc từ các bể này qua thiết bị trao đổi nhiệt T789 cấp cho các bể t ơng ứng nhờ bộ điều khiển
nhiệt độ và các van đ ợc điều khiển tự động
Nhiệt độ của n ớc trong các bể I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX theo các giá trị t ơng
ứng:
24,60C – 34,10C – 43,60C – 58,50C – 67,50C – 620C – 42,40C – 32,90C – 23,40C
Động cơ hộp giảm tốc 11, 12 truyền động cho băng tải chai tầng trên, tầng d ới t ơng ứng của máy