1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Sinh hoc 6

41 1,6K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án sinh học 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 274 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án

Trang 1

Tuần : Ngày soạn:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: sau khi học xong bài, HS

- Các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo bằng tế bào

- Những thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào

Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn

II Đồ dùng thiết bị dạy học

1 Giáo viên: Tranh phóng to hình 7.1 đến 7.5 SGK

2 Học sinh: Su tầm tranh ảnh về tế bào thực vật, xem trớc nội dung bài mới.

Hoạt động 1: Hình dạng kích thớc của tế bào GV: Treo tranh H 7.1-H7.3-> Yêu cầu HS quan sát và

nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi

H: Tìm điểm giống nhau cơ bản trong cấu tạo rễ, thân, lá?

Bài 7: cấu tạo tế bào thực vật

Trang 2

GV: Yêu cầu HS rút ra kết luận -> Tổng hợp các ý kiến ->

ghi bảng

-> Chuyển ý: Tế bào khác nhau về hình dạng và kích thớc,

nhng về cấu tạo chúng có khác nhau không? Và cấu tạo tế

bào thực vật gồm những bộ phận nào?

- Cơ thể thực vật đợc cấu tạo bằng tế bào

- Các tế bào có hìng dạng

và kích thớc khác nhau

Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào GV: Yêu cầu nghiên cứu nội dung mục 2 SGK tr.24 -> treo

tranh câm: Sơ đồ cấu tạo tế bào thực vật -> gọi HS lên chú

thích các bộ phận của tế bào trên tranh

HS: Lên chú thích, HS khác nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét -> Lục lạp trong chất tế bào có chứa diệp lục

làm cho hầu hết các cây có màu xanh và góp phần vào quá

Hoạt động 3: Mô

GV: Treo các loại mô -> Yêu cầu HS quan sát -> nêu nhận

xét về cấu tạo hình dạng các tế bào của cùng 1 loại m

4 Củng cố

- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK Tr.24

- Hớng dẫn HS giải ô chữ -> ghi điểm

Trang 3

Tiết: Ngày dạy:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học xong bài, HS

- Hiểu đợc tế bào lớn lên và phân chia nh thế nào?

- Hiểu đợc ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào thực vật

- Biết đợc ở thực vật chỉ có những tế bào ở mô phân sinh mới có khả năng phân chia

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ tìm tòi kiến thức

3 Thái độ

Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn

II Đồ dùng thiết bị dạy học

1 Giáo viên: Tranh phóng to hình 8.1 và 8.2 SGK

2 Học sinh: Xem trớc nội dung bài mới.

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: 1 Nêu các bộ phận của tế bào và chức năng của từng bộ phận?

2 Mô là gì? kể tên một số loại mô?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Sự lớn lên của tế bào GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm và nghiên cứu SGK -> trả

lời câu hỏi

H: Nhờ đâu tế bào lớn lên đợc?

HS: Học sinh thảo luận, cử đại diện trình bày, bổ sung

GV: Nhận xét -> Kết luận -> ghi bảng

1 Sự lớn lên của tế bào

Tế bào non có kích thớc nhỏ, lớn dần thành tế bào trởng thành nhờ quá trình

Bài 8: Sự lớn lên và phân chia của tế bào

Trang 4

-> Chuyển ý: Tế bào trởng thành sẽ thực hiện chức năng nào

nữa?

trao đổi chất

Hoạt động 2: sự phân chia tế bào GV: Treo hình 8.2 ->Yêu cầu nghiên cứu nội dung mục 2

SGK tr.28 -> Thảo luận nhóm theo các câu hỏi sau:

H: Khi nào tế bào thực hiện phân chia và nó phân chia

nh thế nào?

H: Các tế bào ở bộ phận nào có khả năng phân chia?

H: Các cơ quan của thực vật nh rễ, thân lá, lớn lên bằng

- Gọi 1 HS lên bảng dựa vào H 8.2 -> trình bàu lại quá trình

phân chia của tế bào?

H: Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì?

HS: Trình bày và trả lời câu hỏi

- Các cơ quan của thực vật lớn lên nhờ tế bào phân chia

- Tế bào lớn lên và phân chia giúp cây sainh trởng

Trang 5

Tuần : Ngày soạn:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học xong bài, HS

- Nhận biết và phân biệt đợc 2 loại rễ chính: rễ cọc và rễ chùm

- Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng quan sát, so sánh và hoạt động nhóm

3 Thái độ

Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật

II Đồ dùng thiết bị dạy học

1 Giáo viên:

- Một số cây có 2 loại rễ cọc và rễ chùm

- Tranh phóng to hình 9.1 đến 9.3 SGK

- Miếng bìai ghi sẵn các miền của rễ, các chức năng của các miền

2 Học sinh: Chuẩn bị các loại cây theo nhóm nh phần dặn dò ở bài trớc và xem

trớc nội dung bài mới

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: 1 Trình bày sự lớn lên của tế bào?

2 Trình bày sự phân chia của tế bào?

3 Bài mới

Hoạt động 1: các loaị rễ GV: Yêu cầu HS kẻ phiếu học tập vào vở và hoạt động

Trang 6

HS: Thảo luận, cử đại diện trình bày, bổ sung

GV: Nhận xét -> Kết luận -> yêu cầu HS làm bài tập điền từ

ở mục 1 SGK Tr.29

HS: Trả lời, bổ sung

GV: Nêu đáp án -> Gọi Hs đọc lại bài điền từ -> ghi bảng

- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm làm bài tập ở mục 1 Tr.29 SGK

-> ghi điểm đối với 3 nhóm có kết quả đúng và nhanh nhất

- Rễ cọc: Có rễ cái to khỏe,

đâm sâu xuống đất và nhiều rễ con mọc xiên.-Rễ chùm: gồm nhiều rễ

to, dài gần bằng nhau, ờng mọc tỏa ra từ gốc thân thành một chùm

th-Hoạt động 2: các miền của rễ GV: Treo hình 8.2 ->Yêu cầu nghiên cứu nội dung mục 2

SGK tr.29 -> Xác định đợc các miền của rễ và vị trí của các

miền

HS: Nghiên cứu thông tin, quan sát tranh

GV: Treo tranh câm -> gọi HS lên gắn các miếng bìa đã ghi

sẵn tên các miền của rễ lên tranh câm -> ghi điểm đối với HS

GV: Gọi HS lên gắn các miếng bìa đã ghi sẵn chức năng các

miền của rễ lên tranh câm -> ghi điểm đối với HS làm đúng

GV: Nhận xét, kết luận -> Hỏi

H: Nêu chức năng chính các miền của rễ?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Nhận xét -> ghi bảng

Kết luận chung: Gọi Hs đọc phần kết luận SGK

2 Các miền của rễ

- Rễ cây mọc trong đất gồm 4 miền

- Cấu tạo và chức năng các miền (xem bảng ở SGK tr.29)

4 Củng cố

Trang 7

Híng dÉn HS tr¶ lêi c©u hái 1,2 SGK Tr.30

5 DÆn dß

- §äc môc “Em cã biÕt”

- Häc bµi vµ xem tríc néi dung bµi míi

V Rót kinh nghiÖm

Trang 8

Tiết: Ngày dạy:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học xong bài, HS

- Hiểu đợc cấu tạo và chức năng các bộ phận miền hút của rễ

- Nhận thấy đợc đặc điểm cấu tạo của các bộ phận phù hợp với chức năng của chúng

- Giải thích đợc một số hiện tợng thực tế có liên quan đến rễ cây

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng quan sát tranh và mẫu vật

3 Thái độ

Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật

II Đồ dùng thiết bị dạy học

1 Giáo viên:

- Tranh phóng to hình 10.1 và 10.2 SGK

- Bảng phụ và các miếng bìai ghi sẵn cấu tạo và các chức năng của miền hút

2 Học sinh: Xem trớc nội dung bài mới.

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: 1 Thế nào là rễ cọc, rễ chùm, lấy ví dụ?

2 Kể tên và nêu chức năng các miền của rễ?

3 Bài mới

Hoạt động 1: cấu tạo miền hút của rễ GV: Treo tranh H10.1 -> hớng dẫn Hs quan sát ->xác định

cấu tạo và vị trí các bộ phận của miền hút trên tranh

HS: Theo dõi, ghi nhớ

Trang 9

phận Thịt vỏ Mạch rây

niềm hút Trụ Bó mạch

giữa Mạch gỗ

Ruột

- Yêu cầu HS quan sát H10.2 -> Hỏi

H: Vì sao mỗi lông hút là 1 tế bào?

HS: Trả lời, bổ sung

GV: Nhận xét -> ghi điểm cho HS trả lời đúng

-> Chuyển ý: Các bộ phận của miền hút đảm nhận những

chức năng nào?

Hoạt động 2: Chức năng của miền hút GV: Yêu cầu nghiên cứu nội dung bảng ở SGK tr.32 ->

Thảo luận nhóm theo các câu hỏi sau:

H: Cấu tạo miền hút phù hợp với chức năng thể hiện nh

thế nào?

H: Lông hút có tồn tại mãi không, giải thích?

H: Tìm sự giống nhau giữa tế bào thực vật (dạng chung)

Xem bảng Tr.32 SGK

4 Củng cố

Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi 2 và 3 SGK Tr.32

5 Dặn dò

- Đọc mục “Em có biết”

- Hớng dẫn chuẩn bị bài tập cho bài sau

- Học bài và xem trớc nội dung bài mới

V Rút kinh nghiệm

Trang 10

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học xong bài, HS

- Biết quan sát thí nghiệm để xác định đợc vai trò của nớc và các loaị muối khoáng chính đối với cây

- Biết xây dựng thí nghiệm để xác định đợc vai trò của nớc và các loaị muối khoáng chính đối với cây

2 Kỹ năng:

Thao tác xây dựng các thí nghiệm (mục đích, đối tợng và nội dung)

3 Thái độ

Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật

II Đồ dùng thiết bị dạy học

1 Giáo viên:

Bảng phụ ghi nội dung bảng Tr.36 SGK

2 Học sinh:

- Bảng kết quả các mẫu thí nghiệm ở nhà theo phần dặn dò bài trớc

- Xem trớc nội dung bài mới

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: 1 Nêu cấu tạo các miền của rễ?

2 Nêu chức năng các miền của rễ?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Cây cần nớc và các loại muối khoáng

GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu nội dung TH1-SGK -> Thảo

luận nhóm theo các câu hỏi sau:

H: Mô tả lại nội dung TH1?

H: Bạn Minh làm thí nghiệm trên nhằm mục đích gì?

H: Hày dự đoán kết quả thí nghiệm và giải thích?

HS: Thảo luận, cử đại diện trình bày, bổ sung

GV: Nhận xét -> qua thí nghiệm rút ra đợc kết luận gì?

HS: Trả lời, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung -> Ghi bảng

I cây cần nớc và các loại muối khoáng

1 Nhu cầu n ớc của cây

a Thí nghiệm ( sgk)

b Kết luận

- Tất cả các cây đều cần

n-Bài 11: sự hút nớc và muối khoáng của rễ

(Tiết 1)

Trang 11

- Gọi các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm đã hớng dẫn làm

trớc ở nhà

HS: Trình bày

GV: Ghi kết quả Hs báo cáo lên bảng -> Hỏi

H: Qua kết quả thí nghiệm em rút ra kêt luận gì về nhu

cầu nớc của cây?

HS: Trả lời, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung về nhu cầu cầu nớc của cây ở các giai

đoạn sinh trởng là khác nhau -> ghi bảng

-> Chuyển ý: Cây cần những loaị muối khoáng nào?

ớc

- Nhu cầu về nớc của cây phụ thuộc vào từng loại cây, các bộ phận khác nhau của cây, các giai

đoạn sinh trởng của cây

Hoạt động 2: nhu cầu muối khoang của cây GV: Yêu cầu HS nghiên cứu TN3 -> thảo luận nhóm theo

các câu hỏi sau:

H: Mô tả lại thí nghiệm 3?

H:Thiết kế thí nghiệm để giải thích về tác dụng của muối

lân hay muối kali đối với cây trồng theo các bớc sau:

- Mục đích thí nghiệm

- Đối tợng thí nghiệm

- Tiến hành: gồm điều kiện và kết quả

HS: Nghiên cứu thông tin -> Thảo luận, cử đại diện trình

Kết luận chung: Gọi Hs đọc phần kết luận SGK

2 Nhu cầu muối khoáng của cây

a Thí nghiệm: (SGK)

b Kết luận: Cây không

chỉ cần nớc mà còn cần các loại muối khoáng hòa tan trong đất Trong đó cần nhiều muối đạm, muối lân, muối kali

4 Củng cố

Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi 3 SGK Tr.37

Trang 12

5 DÆn dß

- §äc môc “Em cã biÕt”

- Häc bµi vµ xem tríc néi dung bµi míi

V Rót kinh nghiÖm

Bµi 11: sù hót níc vµ muèi kho¸ng cña rÔ (T2)

Trang 13

I Mục tiêu :

Kiến thức:

- Xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và muối khoáng hòa tan

- Hiểu đợc nhu cầu nớc và muối khoáng hòa tan của cây phụ thuộc vào con đờng nào?

Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát tranh, thảo luận nhóm

- Vận dụng kiên thức giải thích một số hiện tợng trong tự nhiên

2 Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày thí nghiệm và nêu kết luận về nhu cầu nớc của cây?

? Trình bày thí nghiệm và nêu kết luận về nhu cầu muối khoáng của cây?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự hút nớc và muối khoáng của rễ

GV: Yêu cầu Hs quan sát H11.2 -SGK -> Thảo luận nhóm

hoàn thành bài tập điền từ ở mục 1- SGK tr37

HS: Thảo luận, cử đại diện trình bày, bổ sung

GV: Nhận xét, nêu đáp án -> Hỏi

?: Bộ phận nàp của rễ chủ yếu làm nhiệm vụ hút nớc và muối

khoáng hòa tan?

?: Tại sao sự hút nớc và muối khoáng của rễ không thể tách

rời nhau?

HS: Trả lời, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung -> Ghi bảng

- Gọi HS chỉ lại trên H11.2 con đờng rễ cây hút nớc và muối

khoáng hòa tan

- Nớc và muối khoáng trong đất đợc lông hút hấp thụ chuyển qua vỏ tới mạch gỗ đi lên các bộ phận của cây

Trang 14

Hoạt động 2: Những điều kiện bên ngoài ảnh hởng đến sự

hút nớc và muối khoáng của cây

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin mục 2 –SGK tr.38->

thảo luận nhóm theo các câu hỏi sau:

?: Đất trồng đã ảnh hởng đến sự hút nớc và muối khoáng nh

thế nào? Ví dụ?

?: Thời tiết khí hậu đã ảnh hởng đến sự hút nớc và muối

khoáng nh thế nào? Ví dụ?

HS: Nghiên cứu thông tin -> Thảo luận, cử đại diện trình bày,

bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung -> ghi bảng

2 Những điều kiện bên ngoài ảnh h ởng đến sự hút n ớc và muối khoáng của cây

Đất trồng, thời tiết, khí hậu

là những nhân tố ảnh hởng

đến sự hút nớc và muối khoáng của cây

4 Củng cố

- Gọi HS trả lời câu hỏi 2 SGK Tr.37

- Hớng dẫn HS giải ô chữ

5 Dặn dò

- Học bài và xem trớc nội dung bài mới

- Chuẩn bị mẫu theo nhóm: củ sắn, cà rốt, cành trầu không, dây tơ hồng

ồng

IV

Rút kinh nghiệm :

Trang 15

Tuần : Ngày soạn:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học xong bài, HS

- Phân biệt 4 loại rễ biến dạng: rễ củ, rễ móc, rễ thở, giác mút

- Hiểu đợc đặc điểm của từng laọi rễ phù hợp với chức năng của chúng

- Nhận dạng đợc một số rễ biến dạng đơn giản thờng gặp

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, so sánh mẫu vệt và tranh vẽ

- Vận dụng kiến thức giải thích một số hiện tợng trong tự nhiên

3 Thái độ

Bài 12: biến dạng của rễ

Trang 16

Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật.

II Đồ dùng thiết bị dạy học

1 Giáo viên:

Tranh vẽ H12.1SGK, bảng phụ ghi nội dung bảng Tr.41 SGK

2 Học sinh:

- Chuẩn bị mẫu vật theo nhóm theo dự phân công của tiết trớc

- Xem trớc nội dung bài mới

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: 1 Trình bày con đờng rễ cây hút nớc và muối khoáng?

2 Nêu những điều kiện bên ngoài ảnh hởng tới sự hút nớc và muối khoáng của cây?

3 Bài mới

Hoạt động 1: một số loại rễ biến dạng

GV: Yêu cầu Hs thảo luận nhóm -> quan sát phân chia rễ

thành các nhóm ( vị trí rễ, môi trờng sống )

HS: Thảo luận, cử đại diện trình bày, bổ sung

GV: Nhận xét -> Treo bảng phụ -> HS thảo luận hoàn thành

HS: Thảo luận, cử đại diện trình bày, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung, nêu đáp án -> Hỏi

H: Có mấy loại rễ biến dạng?

H Chức năng của rễ biến dạng đối với cây là gì?

H Tại sao phải thu hoạch rễ củ trớc khi chúng ra hoa?

- Rễ thở: Bụt mọc, bần

- Giác mút: tầm gửi, tơ hồng

2 Chức năng của rễ biến dạng.

Giúp cây thích nghi với các

điều kiện sống khác nhau

Trang 17

4 Củng cố

- Gọi HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK Tr.42

- Hớng dẫn HS làm bài tập

5 Dặn dò

- Học bài và xem trớc nội dung bài mới

- Chuẩn bị mẫu theo nhóm: cây râm bụt, hoa hồng, ngọn bí đỏ, cây rau má, cây cỏ

V Rút kinh nghiệm

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học xong bài, HS

- Xác định đợc các bộ phận cấu tạo ngoài của thân gồm: thân chính, cành, chồi ngọn và chồi nách

- Phân biệt đợc 2 loại chồi nách: Chồi lá và chồi hoa

- Nhận biết và phân biệt đợc các loại thân: Thân đứng, thân leo, thân bò

Trang 18

Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật.

II Đồ dùng thiết bị dạy học

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ H13.1 đến 13.3 SGK, bảng phụ nghi nội dung bảng Tr.45 SGK

- Một số mẫu vật

2 Học sinh:

- Xem trớc nội dung bài mới, kẽ bảng phụ nghi nội dung bảng Tr.45 SGK

- Chuẩn bị mẫu vật theo nhóm đã đợc phân công ở tiết trớc

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: 1 Kể tên những loại rễ biến dạng và chức năng của chúng?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Cấu tạo ngoài của thân

GV: Yêu cầu Hs quan sát quan sát mẫu vật kết hợp với

H 13.1 -> Trả lời câu hỏi

-Yêu cầu HS quan sát H13.2 -> thảo luận nhóm -> tìm sự

giống và khác nhau giữa chồi hoa và chồi lá

HS: Thảo luận, cử đại diện trình bày, bổ sung.

GV: Nhận xét, bổ sung -> Hỏi

H: Chồi hoa và chồi lá sẽ phát triển thành các bộ phận

nào của cây?

HS: Trả lời, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung

1 Cấu tạo ngoài của thân

Thân cây gồm: Thân chính, cành, chồi ngọn và chồi nách Chồi hoa

Chồi lá

Trang 19

-> Chuyển ý: Có mấy loại thân cây?

Hoạt động 2: các loại thân

GV: Yêu cầu HS quan sát mẫu vật kết hợp với H13.3 SGK

-> thảo luận nhóm phân chia các loại thân khác nhau theo:

- Vị trí của thân trên mặt đất

- Độ cứng mềm của thân

- Sự phân cành

- Thân tự đứng hay phải leo bám

HS: Nghiên cứu thông tin -> Thảo luận, cử đại diện trình

Tua cuốn Bò

4 Củng cố

- Gọi HS trả lời câu hỏi 1,2 và 3 SGK Tr.45

- Hớng dẫn HS làm bài tập

5 Dặn dò

- Học bài và xem trớc nội dung bài mới

- Chuẩn bị mẫu thí nghiệm bài 14 – Thân dài ra do đâu

V Rút kinh nghiệm

Trang 20

Tuần : Ngày soạn:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học xong bài, HS

- Qua thí nghiệm HS biết đợc thân dài ra do phần ngọn

- Vận dụng cơ sở khoa học của bấm ngon, tỉa cành để giải thích một số hiện tợng trong thực tế

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng làm thí nghiệm, quan sát tranh, mẫu vật

Bài 14: thân dài ra do đâu?

Ngày đăng: 17/03/2013, 19:17

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Giao an Sinh hoc 6
Bảng ph ụ (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w