1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf

58 477 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 468,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin VK tạo ra -lactamase với penicillin gọi là các penicillinase, là những enzym có tác dụng mở vòng -lactam mất hoạt tính: -lactamase * -lactamas

Trang 2

Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin

VK tạo ra -lactamase (với penicillin gọi là các penicillinase),

là những enzym có tác dụng mở vòng -lactam (mất hoạt tính):

-lactamase

* -lactamase

Cấu tạo: Phong phú về chủng loại, lượng và hoạt lực;

Ví dụ, kiểu Amido-ester: Ar-CH2-CONH-CH2-COOR

Phân bố: VK gram (+): Trên bề mặt tế bào

VK gram (-): Trong vỏ tế bào

Phân loại:

O

NH CO

R

N S

a.penicillanic HN

S

R CO NH HOOC

Trang 3

Thu hút -lactamase thay cho các penicillin, bảo vệ hoạt chất

Hiện nay dùng phổ biến: clavulanat kali và sulbactam natri phối hợp với

penicillin phổ rộng để kéo dài thời hạn tác dụng

H

Trang 4

Nguồn gốc: Từ nuôi cấy Streptomyces clavuligerus

Công thức:

Tính chất:

Bột màu trắng, vị đắng Tan trong nước và alcol

Tác dụng: Nhạy cảm với -lactamase sinh ra từ:

- Tụ cầu vàng

- VK gram (-): Haemophillus, Neisseria, E coli, Shigella

Sử dụng: Phối hợp với penicillin phổ rộng để kéo dài tác dụng

Tỷ lệ phối hợp: Penicillin/cla (4-5/1)

Ví dụ: Biệt dược phối hợp penicillin với chất kháng  -lactamase:

Amoxicilin với clavulanat kali: Biệt dược AUGMENTIN

Amoxicilin Clavulanat kali

H

COO K

CH CH2OH

Trang 5

Viên nhai: 250 mg 62,5 mg

Tự đọc: Sulbactam natri

Bảng 18-cephalosporin/dh

B CÁC CEPHALOSPORIN

Khung cơ sở: Cephem

Khung cơ sở của cephalosporin: Cephem

CEPHALOSPORIN THIÊN NHIÊN:

COOH

CH 2 OCO CH 3

NH CO (CH 3 ) 3

H H CH

COOH

NH 2

Cephalosporin C1

Trang 6

Nguồn gốc: Từ nấm Cephalosporium acremonium (1945)

(trong vùng cửa cống nước thải ra biển)

Hoạt tính kháng khuẩn:

- Tụ cầu đã kháng penicillin G

- Hoạt lực thấp; không bền/acid

Không đủ hiệu lực dùng trong điều trị

2 Các Cephamycin (8 chất): Phát hiện sau đó

Nguồn gốc: Từ Streptomyces Công thức chung:

So với cephalosporin: Thêm nhóm methoxy (-OCH3) ở vị trí 7 Ví dụ:

COOH

NH CO (CH3)3

H CH

Trang 7

Cephamycin A

Cephamycin C -CH2O-CONH2

Hoạt tính: Hoạt phổ rộng; hoạt lực thấp Không dùng/điều trị

Chỉ đưa vào điều trị các cephalosporin BTH

OCH3

OSO3H CH

C OCO

CH2

Trang 8

* Liên quan cấu trúc-tác dụng:

- R : Làm thay đổi hoạt lực + t/c dược động học;

3 4

COOH

NH CO

H

R 3

R 7 R

Trang 9

- Acyl hóa 7 ACA và tương tự - Từ 7 ACA và tương tự

7-Amino cephalosporanic acid (7ACA)

Phân loại:

- Cephalosporin thế hệ I (CS I)

- Cephalosporin thế hệ II (CS II)

- Cephalosporin thế hệ III (CS III)

- Cephalosporin thế hệ IV (CS IV): Cefepim, cefpirome

H H

CH3OCO

CH2COOH

4 3 2 1

O

5

6 7

S

5 O

1 2 3 4 COOH

3 4

COOH

H H RCONH

R 3

Trang 10

CO NH

CH 3 4

3 2 1

O

5

6 7

CO NH

COOH

4 3 2 1

O

5

6 7

Trang 11

Bị -lactamase phân hủy

- Nhạy cảm: Staphylococcus; Hiệu lực: < penicillin; t1/2 < 1h Mạnh nhất là cefalotin;

- Với VK G(-): E coli, Klebciella pneumoniae, Salmonella;

Tuy nhiên hoạt tính cao/thấp khác nhau

- Không nhạy cảm: Liên cầu D; Ps aeruginosa

HO

N

S H N

N N N

S

N N S Me

Trang 12

Đường dùng:

P nhóm 1, 2 : Tiêm IV (IM)

P nhóm 3: Các -amino-cephalosporin bền/acid, uống được (tương tự

các amino-penicillin)

Trang 13

Bảng 21-Cephalos./dh

THẾ HỆ II (CS II)

* Cephalosporin thực thụ: Căn cứ nhóm G để phân biệt

Công thức chung:

1 -hydroxyl- cephalosporin: Cefamandol, cefonicid

2 -alcoxyimin- cephalosporin: Cefuroxim

3 -amino-cephalosporin: Cefaclor, cefprozil

O

5

6 7

Trang 14

Ghi chú: Loracarbef thuộc khung carbacephem (S thay bằng C)

* Cephamycin (R 7 = -OCH 3 ): Cefoxitin, cefmetazol

Phổ tác dụng:

Bền với tác dụng của -lactamase; t1/2  1 h

Nhạy cảm:

- Cầu khuẩn G (-): CS II > CS I;

- Trực khuẩn G(-) môi trường bệnh viện;

- H influenzae: Cefuroxim và cefamandol nhạy cảm;

VK G(+): CS II < CS I (không đáng chú ý);

Không nhạy cảm TK mủ xanh (Ps aeruginosa);

Đường dùng:

- Hầu hết tiêm IV

- Uống được: Cefprozil, cefaclor (amino-cephalosporin)

Loracarbef (carbacephalossporin)

Trang 15

NH CO R'

1 2

H N

O

5

6 7

Trang 16

Ceftriaxon, cefotaxim, ceftizoxim

cefmenoxim, cefpodoxim, cefetamet

Z  -OCH3: Ceftazidim, cefixim

* Cephamycin: (R7 = -OCH3)

Cefotetan:

* Cấu trúc 1-oxacephem: (oxacephalosporin)

Latamoxef (lamoxactam, moxalactam)

Bảng 23-Cephalos./dh

* Phổ tác dụng: Phân ra nhiều loại

H CONH

COOH

4 3 2 1

O

5

6 7

N

O

8

H COO

OCH3CH

HO

CH2S

N N

N N

CH3

CH3

N N

N N

CH2S OCH3

NH CO

H S

S

C HOOC

H2NOC

Trang 17

a Nhạy cảm chủ yếu với Enterobacter đa kháng:

Cefotaxim: CMI < 1g/ml

- Nhạy cảm Enterobacter, H influenzae, lậu cầu, màng não cầu

- Trên VK G(-): mạnh > 10 lần các cephalosporin cũ;

(Không nhạy cảm với Ps aeruginosa)

- Nhạy cảm cả với liên cầu A, B , liên cầu phổi (Gram +)

- Kém nhạy cảm với tụ cầu vàng

Tương tự cefotaxim: Cefmenoxim, ceftriaxon, latamoxef

b Tác dụng trên Ps aeruginosa: Cefsoludin, ceftazidim

Kém tác dụng với Enterobacter

c Thuốc CS III đa trị (CS III polyvalent):

Cefoperazon: Nhạy cảm VK G(-), gồm cả Ps aeruginosa;

Cefotiam: Phổ tác dụng rộng: bao trùm Enterobacter, H influenzae,

đa số VK G(-); tụ cầu vàng và VK G(+) khác

Nhận xét chung:

Trang 18

Tính kháng khuẩn: CS III > CS I và II; đặc biệt với Neisseria, Clostridium,

H influenzae, Enterobacter, Ps aeruginosa

DĐH: t1/2 = 1-3 h; Thải trừ được qua mật (cải thiện hơn CS I, II)

* Hấp thụ UV: 3- cephem cho 2 vùng hấp thụ quanh 260 và 220nm;

H

Trang 19

Kiềm: X = -ONa (muối);

Alcol (alcolyse): X = -OR' (ester)

Amin (aminlyse): X = -NH-R" (amid); ví dụ với hydroxylamin

2 Bền với acid: Cephalosporin > Penicillin

Do cấu trúc "quyển sách" có góc mở ở cephem 133o (peni > 90o)

3 Tính acid: Khi -COOH tự do, cho khả năng:

- Tạo muối dễ tan với NaOH, KOH;

- Tạo ester, amid; đặc biệt tạo amid nội khi R3 có -NH2

* Liên quan cấu trúc R 3 và R 7 với độ bền phân tử cephalosporin:

R3: Là -Me, -NHCOCH3, -Cl: Tăng độ bền phân tử;

Các nhóm thế khác: Dễ bị thủy phân (enzym, OH- )

Trang 20

R7: Cấu trúc  + cồng kềnh, tăng tính bền vững phân tử

ĐỊNH TÍNH:

1 Phản ứng màu phân biệt các -lactam

2 Các phép thử vật lý: Phổ IR, Sắc ký, phổ UV

ĐỊNH LƯỢNG:

1 Định lượng cephalosporin toàn phần bằng đo iod (như penicillin)

2 Dạng acid: PP acid-base/DMF; methylat natri 0,1M; đo thế

3 Các phương pháp hóa-lý: Phổ UV, HPLC , so với chuẩn

4 PP vi sinh: Các chủng VK thử: Staphylococcus aureus, E coli,

Streptococcus faecalis, Bacillus subtilis, Sarcina lutea

CHỈ ĐỊNH:

1 Với CS I: Là các cephalosporin lớp đầu; sử dụng hạn chế:

- Nhiễm Staphylococcus: viêm xương, nhiễm trùng máu, da

(bị penicillin nhóm M, macrolid, synergistin cạnh tranh)

- Nhiễm VK G(-): Phổi, T.M.H., niệu-sinh dục

Trang 21

- Phòng NK trước và sau mổ;

- Dùng phối hợp CS I + Aminosid điều trị bao vây NK nặng

Không chỉ định CS I các trường hợp:

- Vk kháng CS I: VK sinh cephalosporinase, Ps aeruginosa, VK yếm

khí, cầu khuẩn ruột

- Nhiễm liên cầu, phế liên cầu (dùng penicillin tốt hơn);

- Viêm gan-mật, não (thuốc không thâm nhập)

2 Với CS II:

Nhiễm VK gram (-), sau làm KS đồ:

- NK hô hấp do H influenzae: Cefuroxim, cefamandol

- Lậu đã kháng penicillin: Cefuroxim natri

Trang 22

- CS III > CS I và CS II (đã cải thiện hơn)

- Hoạt tính cao: hoại thư sinh hơi, Ps Aeruginosa, cầu khuẩn ruột

Bảng 25-Cephalos./dh

- DĐH: Khuyếch tán tốt vào các tổ chức;

t1/2: Ngắn (1 h): Cefotaxim, cefotiam, cefmenoxim

T/b (1,8 h): ceftizoxim, ceftazidim, cefsulodim, cefpodoxim

Dài (2 h): Cefoperazon, latamoxef (ceftriaxon t1/2 6-9 h)

Chỉ định:

- Nhiễm VK gram (-) não, thần kinh, đường niệu, hô hấp dưới

- NK tiêu hóa, ổ bụng: Viêm ống mật, thương hàn, phúc mạc

Chống chỉ định CS III: Viêm màng trong tim

Chú ý: CS III là các KS cuối cùng, chỉ dùng khi:

- VK đã kháng các KS kinh điển khác

- Luôn chỉ định sau khi đã có kết qủa kháng sinh đồ; điều chỉnh, thay

thuốc dựa trên kết qủa lâm sàng

Trang 23

THẾ HỆ IV (CS IV): Cefepime, cefpirome

Đặc điểm hoạt tính:

- Nhạy cảm VK gram (-), mở rộng sang VK gram (+), bao

gồm liên cầu và tụ cầu vàng

- Nhạy cảm với VK ruột (Enterococci và Enterobacter)

- Nhạy cảm trung bình với Ps aeruginosa;

- Kháng -lactamase

1 Cefepime hydroclorid

Công thức: Z-imino-cephalosporin (Xem CS III)

Phổ tác dụng:

- Phổ rộng trên VK gram (-) và (+), trừ tụ cầu vàng kháng meticillin

- Với TK ruột (Eterobacteriaceae): phổ rộng hơn các CS III

- Nhạy cảm trung bình với Ps aeruginosa

Liều dùng: NL, tiêm IV (IM) 1-2 g/24 h; chia 2 lần

2 Cefpirome sulfat

Trang 24

Phổ tác dụng:

- Tương tự cefotaxim (CS III), hiệu lực hơn với Staphylococcus

- Nhạy cảm Ps aeruginosa, nhưng < ceftazidime

- Nhạy cảm với một số chủng Enterococci và Enterobacter

(Cầu khuẩn và trực khuẩn ruột)

Liều dùng: NL, tiêm IV, truyền 1-2 g/12 h

ĐƯỜNG DÙNG CEPHALOSPORIN:

- Tiêm tĩnh mạch an toàn nhất

- Tiêm bắp rất đau nên chỉ dùng khi cần và kèm thuốc tê

- Uống: Các aminocephalosporin, carbacephalosporin

Bảng 26-Cephalos./dh

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

1 Dị ứng: Thường xuyên như các penicillin

2 Độc tính với thận:

Bảng Tác dụng KMM chủ yếu của các cephalosporin

Trang 25

Tên kháng sinh Độc thận Độc gan Kéo dài t đông máu

Trang 27

Ghi chú: + : Độc tính - : Không độc +/- : Cảnh báo độc tính

Nhận xét: Các cephalosporin được chia ra nhóm chính:

- Nhóm cephalexin: Độc tính thấp; chủ yếu CS I , CS II

- Nhóm cefalotin: Độc với thận; chiếm đa số cephalosporin

- Nhóm cefamandole: Kéo dài thời gian đông máu

Liều điều trị an toàn; dùng kéo dài và liều cao cần thận trọng:

+ Hạn chế phối hợp với thuốc độc thận: aminosid, polymycin B

+ Dùng thuốc cho người thiểu năng thận

Bảng 27-Cephalos./dh

3 Hệ thống máu: Nói chung ít có ảnh hưởng về huyết học

Kéo dài thời gian đông máu: Cefonicid, cefazolin và cefamaldol

4 Phản ứng tại chỗ:

- Tiêm IM rất đau, nguy cơ hoại tử cơ, cần hạn chế;

Không tiêm IM cho TE < 30 tháng tuổi

Trang 28

- Tiêm IV: có thể viêm tĩnh mạch, truyền an toàn hơn

Bột kết tinh trắng, không mùi, hút ẩm; không bền vứi nhiệt

Dễ tan/nước; dung dịch dễ bị thủy phân mất hoạt tính

Định tính: Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu

Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn

Định lượng: Bằng các phương pháp chung

Phổ tác dụng: Đặc trưng của CS I- p nhóm 1; Nhạy cảm:

Hầu hết cầu khuẩn gram (+); Streptococci và vi khuẩn yếm khí;

H

COO N

S

O

NH CO

H

CH2

2 OCOCH3Na

Trang 29

VK G(-): E coli, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis,

Salmonella, Shigella; H influenzae, Neisseria sp

Cơ chế t/d: Phong bế phát triển màng tế bào VK (như penicillin)

Thuốc vào bào thai và sữa mẹ Thời hạn tác dụng 30-50 phút

Chỉ định và liều dùng: Tiêm tĩnh mạch

- Nhiễm trùng huyết, tuỷ xương, hô hấp, tiết niệu, da, cơ

NL: 0,5-1 g/4-6 h; tốc độ tiêm 3-5 phút/liều

nặng: Truyền tới 12 g/24 h; chia 3-4 lần

Trẻ em, tiêm 80-160 mg/kg/24 h; chia 3 lần

- Phẫu thuật: Tiêm 1-2 g trước 30-60 phút; hậu phẫu: 1 g/6 h

Dạng bào chế: Lọ bột pha tiêm 0,5; 1; 2 và 4 g; pha khi dùng

Tác dụng KMM: khi dùng kéo dài

Dị ứng; viêm thận, rối loạn công thức máu

CCĐ: Suy thận, rối loạn máu và tủy xương; dị ứng KS bêta-lactam

Trang 30

Kiểm tra công thức máu định kỳ khi dùng thuốc

Bảo quản: Để ở nhiệt độ < 25o C; tránh ẩm

CEPHALEXIN

Công thức:

Tính chất:

Bột kết tinh màu trắng, mùi đặc trưng;

Tan/nước (1 g/100 ml); dễ tan/NaOH loãng;

không tan/d/m hữu cơ

Định tính:

- Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm

- Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn

Định lượng: Các phương pháp chung.

Phổ tác dụng: CS I-P.nhóm 3:

CH

H

COO N

S

O

NH CO H

CH3

NH3

+

H2O

Trang 31

Như cephalothin trên VK gram (+), hoạt lực thấp hơn;

H influenzae rất nhạy cảm;

Một số VK gram (-) nhạy cảm cả với nồng độ thuốc/ nước tiểu

Cấu trúc -amino-, kết hợp R3  -CH2OCOCH3: ít bị thủy phân

Hấp thu khi uống; bền với acid dạ dày t1/2  1 h

Chỉ định và liều dùng:

Nhiễm khuẩn hô hấp, xương-khớp, đường niệu, da, mô mềm do vi khuẩn

nhạy cảm (xem phổ t/d CS I)

NL, uống 1 g/lần  4 lần/24 h

Dạng bào chế: Viên nang 0,25 và 0,50 g

Tác dụng KMM: Độc với thận, cảnh báo độc gan

CCĐ: Như cephalotin và cephalosporin nói chung.

Bảo quản: Để ở nhiệt độ thấp

Bảng 29-Cephalos./dh

* CS II:

Trang 32

- Phản ứng phân biệt bêta-lactam: Nâu nhạt/nâu đỏ

- Phổ IR hoặc sắc ký, so với chuẩn

Định lượng: Các phương pháp chung.

Phổ tác dụng: Điển hình CS II; Không bị -lactamase phá hủy

Vào não đủ nồng độ điều trị khi não bị viêm; t1/2 70 phút

Chỉ định và liều dùng: Tiêm IV (IM)

- Nhiễm vi khuẩn nhạy cảm: Hô hấp, da, mô mềm, ống dẫn mật, xương-khớp,

tiết niệu-sinh dục, nhiễm trùng máu, viêm não

H

COO N

S

O

NH CO H

O

CH2OCO

Na NH2

C N OCH3

Trang 33

NL: 0,75 g/8 h; tốc độ 1 liều/3-5 phút

Cấp: Truyền 1,5 g/6 h; dung dịch pha trong glucose 5%

TE: 30-60 mg/kg/24 h; chia 3 lần

Viêm màng não: Tiêm 3 g/8 h

- Lậu: Tiêm IM sâu 0,75 g/lần  2 lần/24 h Kèm thuốc gây tê

- Phẫu thuật: Tiêm IV 0,75 g/8-12 h; trong 7 ngày hậu phẫu

Tác dụng KMM: Tương tự cephalothin natri

Bảo quản: Để ở nhiệt độ < 25o C; tránh ẩm

CEFUROXIM ACETIL: Biệt dược: Zinnat (Pháp)

Là ester của cefuroxim với acid acetic; tiền thuốc

Hấp thu tốt khi uống, vào cơ thể giải phóng ra cefuroxim phát huy tác

dụng Dùng thay tiêm cefuroxim natri

Chỉ định và liều dùng:

- NK tiết niệu: Uống 125 mg/lần  2 lần/24 h

- Viêm đường hô hấp dưới và phổi: Uống 500 mg/lần  2 lần/24 h

Trang 34

- Lậu chưa phức tạp: Uống liều đơn 1 g

- Các nhiễm khuẩn khác (chung): Uống 250 mg/lần  2 lần/24 h

Phổ t/d: amino-cephalosporin CS II; phổ t/d  cephalexin

Đặc điểm: Hoạt tính cao nhất với H influenzae;

CH

H

COO N

S

O

NH CO H

H2O

NH2

H Cl

Trang 35

Vượt hơn cephalexin với một số chủng VK

Bền/acid; hấp thu tốt khi uống t1/2 0,5-1 h

Chỉ định: Tương tự cephalexin

Liều dùng: NL, uống 250 mg/8 h; TE: 20-40 mg/kg/24 h

Tác dụng KMM: Chung của cephalosporin

Bảo quản: Đựng trong lọ kín

S

O

NH CO

H N

S

Na

C N OCH3

H2N

CH2 C

OCH3

Cl H

H CH

Loracarbef

Trang 36

Công thức:

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng;

Dễ tan trong nước; tan/Me-OH; khó tan/dm hữu cơ

Hấp thụ UV: MAX 235 nm; E(1%, 1cm) 390 (0,002%/nước)

Định tính: Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu Ion Na+

Định lượng: HPLC

Phổ t/d: CS III ; t1/2 1-1,2 h (ngắn)

- Chủ yếu trên VK gram (-)

- Nhạy cảm (t/b) với liên cầu A, B , liên cầu phổi

- Kém nhạy cảm: Staphyloccus aureus (tụ cầu vàng)

Chỉ định và liều dùng:

- Nhiễm các VK nhạy cảm: não, tiết niệu, hô hấp, xương-khớp

Tiêm IV: NL, 1-2 g/lần  3-6 lần/24 h

Trang 37

- Lậu: Tiêm IM liều đơn 1 g (kèm thuốc tê)

- Phẫu thuật: Tiêm 1-2 g trước phẫu

CCĐ: Mẫn cảm, thiểu năng thận, rối loạn máu

Tính chất: Bột kết tinh trắng ánh vàng nhạt; dễ tan trong nước

Dung dịch 10% bền trong 3 ngày ở 25o C

Phổ tác dụng: CS III ; phổ t/d  cefotaxim Bền với -lactamase

Nhạy cảm: Hầu hết vi khuẩn gram (-); một số liên cầu

O H

COO N

S

O

NH CO

H N

S

Na

C N OCH3

H2N

CH2 S

N

N N

H 3 C ONa

Trang 38

Tiêm IV 2-4 phút/liều hoặc truyền 30 phút/liều

Liều dùng tính ra ceftriaxon (1,08 g muối dinatri chứa 1g ceftriaxon)

NL: 1-2 g/24 h, chia 1-2 lần Có thể 4 g/24 h Tối đa 50 mg/kg/24 h

Truyền: khi liều dùng > 50 mg/kg

TE: tiêm IV 20-50 mg/kg/lần/24 h

- Phòng viêm màng não: Tiêm IM sâu 1 liều NL: 250 mg; TE: 125 mg

- Lậu: Tiêm IM sâu liều đơn 250 mg

- NK phẫu thuật: Tiêm IV 1 g trước mổ 30-60 phút

Dạng b/c: Lọ bột pha tiêm 0,25; 0,5 và 1,0 g; kèm nước pha tiêm

Tác dụng KMM: Tương tự cephalothin natri

Thận trọng cho người mang thai

Ngày đăng: 25/07/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 18-cephalosporin/dh - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 18 cephalosporin/dh (Trang 5)
Bảng 19-Cephalos./dh - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 19 Cephalos./dh (Trang 8)
Bảng 20-Cephalos./dh - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 20 Cephalos./dh (Trang 10)
Bảng 21-Cephalos./dh - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 21 Cephalos./dh (Trang 13)
Bảng 22-Cephalos./dh - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 22 Cephalos./dh (Trang 15)
Bảng 23-Cephalos./dh - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 23 Cephalos./dh (Trang 16)
Bảng 31-Cephalos./dh - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 31 Cephalos./dh (Trang 35)
Bảng 32-Cephalos./dh  Ceftriaxon-tiếp - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 32 Cephalos./dh Ceftriaxon-tiếp (Trang 37)
Bảng 33-Cephalos./dh  Cefixim-tiếp - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 33 Cephalos./dh Cefixim-tiếp (Trang 39)
Bảng 35-Monobactam./dh  Aztreonam - tiếp - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 35 Monobactam./dh Aztreonam - tiếp (Trang 43)
Bảng 36-Quinilon/dh - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 36 Quinilon/dh (Trang 46)
Bảng 37- Quinilon/dh  Phân loại-tiếp - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 37 Quinilon/dh Phân loại-tiếp (Trang 48)
Bảng 39-Quinilon/dh  Acid nalidixic-tiếp - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 39 Quinilon/dh Acid nalidixic-tiếp (Trang 52)
Bảng 41-Quinilon/dh - Cơ chế vi khuẩn kháng các penicillin pdf
Bảng 41 Quinilon/dh (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w