CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KSCƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS Ức chế sự thành lập vách tế bào Chức năng của vách tế bào : thẩm thấu cao ở bên trong tế bào... CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KSỨc chế sự thành lập
Trang 2MỤC TIÊU
MỤC TIÊU
1.Xác định bản chất thuốc KS, phân biệt
thuốc KS với chất sát khuẩn và chất khử
khuẩn.
2.Nêu cơ chế tác động của KS
3.Liệt kê các họ KS chủ yếu.
4.Giải thích cơ chế, nguồn gốc của sự kháng thuốc
Trang 4LỊCH SỬ KS
Giữa TK 17, một thầy thuốc hoàng gia Anh đã
chữa bệnh bằng cách dùng rêu áp lên vết thương
Cuối TK 19 tại Anh, các mẫu bánh mì mốc được
Trang 5LỊCH SỬ KS
Florey (ĐH Oxford) bắt đầu nghiên cứu tác
dụng điều trị của penicillin
tinh chất
Mỹ đặc biệt chú ý
Trang 6LỊCH SỬ KS
tốn # 200 USD
phương Tây tăng từ 54 lên 75 tuổi
Trang 7LỊCH SỬ KS
ra vào năm 1932
Albert Schatz tìm ra vào năm 1934
loại KS, 100 loại được dùng trong y khoa
Trang 8ĐẠI CƯƠNG
lại sự sống của VK, ngăn VK nhân lên bằng cách tác động ở mức phân tử, hoặc tác động vào một hay nhiều giai đoạn chuyển hóa cần thiết của đời sống VK hoặc tác động vào sự cân bằng lý hóa
Trang 9ĐẠI CƯƠNG
Antibiotic
Anti : chống lại
Trang 13ĐẠI CƯƠNG ĐẠI CƯƠNG
Chất sát khuẩn
Nồng độ
Độ hòa tan Nhiệt độ
Thời gian tiếp xúc
Trang 14ĐẠI CƯƠNG
Chất khử khuẩn
Trang 15CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Trang 16CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế sự thành lập vách tế bào
Chức năng của vách tế bào :
thẩm thấu cao ở bên trong tế bào
Trang 17CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Trang 18CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế sự thành lập vách tế bào
BacitracinCephalosporinPenicillin
CycloserineRostocetinVancomycin
Trang 19CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế sự thành lập vách tế bào
Giai đoạn 1
transpeptidase ngăn tổng hợp peptidoglycan
đối với một loại thuốc tác dụng của thuốc
khác nhau
Trang 20CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế sự thành lập vách tế bào
Giai đoạn 2
Hoạt hóa các enzym tự tiêu ly giải tế bào ở môi trường đẳng trương
Trang 21CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế nhiệm vụ của màng tế bào
Thẩm thấu chọn lọcVận chuyển chủ độngKiểm soát các thành phần bên trong màng tế bào
Trang 22CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế nhiệm vụ của màng tế bào
phân tử và ion thoát ra khỏi tế bào tế bào chết
một số tác nhân
Trang 23CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế nhiệm vụ của màng tế bào
Amphotericin BColistin
ImidazoleNystatinPolymycins
Trang 24CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế nhiệm vụ của màng tế bào
tế bào vi nấm bằng cách ức chế sự tổng hợp lipid của màng tế bào
Trang 25CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế sự tổng hợp protein
ChloramphenicolErythromycins
LincomycinsTetracyclinesAminoglycosides
Trang 26CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế sự tổng hợp protein
Aminoglycosides : Streptomycin
30S
tiên trong quá trình thành lập chuỗi peptid
Trang 27CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Trang 28CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế sự tổng hợp protein
Tetracyclines
ngăn chặn các amino acid mới gắn vào chuỗi peptid mới được thành lập
Trang 29CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Trang 30CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế sự tổng hợp protein
Macrolides
ngăn cản sự thành lập phức hợp đầu tiên để tổng hợp chuỗi peptid
Lincomycins
Trang 31CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế tổng hợp acid nucleic
Actinomycin
ức chế polymerase ngăn sự tổng hợp RNA (mRNA)
Mitomycin
tách rời ra không sao chép được
Trang 32CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế tổng hợp acid nucleic
ActinomycinMitomycinNalidixic acidNovobiocinPyrimethaminRifampin
Sulfonamides
Trang 33CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Trang 34CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế tổng hợp acid nucleic
Sulfonamides
tổng hợp acid nucleic
cạnh tranh tạo những chất tương tự acid folic nhưng không có chức năng cản trở
Trang 35CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KS
Ức chế tổng hợp acid nucleic
Trimethoprim
ức chế
KS dihydrofolic acid reductase
Dihydrofolic acid tetrahydrofolic acid Tổng hợp purines / DNA
Trang 39SỰ KHÁNG THUỐC
Cơ chế đề kháng
thuốc
màng tế bào đối với thuốc
dụng của thuốc
Trang 40SỰ KHÁNG THUỐC
VK sản xuất enzym phá hủy hoạt tính của thuốc
penicillin G
phosphorylase, acetylase phá hủy
aminoglycoside
acetyltransferase kháng chloramphenicol
Trang 41SỰ KHÁNG THUỐC
VK làm thay đổi khả năng thẩm thấu của màng
tế bào đối với thuốc
Trang 43SỰ KHÁNG THUỐC
Điểm gắn của thuốc có cấu trúc bị thay đổi
biệt trên tiểu đơn vị 30S mất điểm gắn của Aminoglycosides đề kháng
VK thay đổi thụ thể trên tiểu đơn vị 50S / ribô thể đề kháng Erythromycin
Trang 45SỰ KHÁNG THUỐC
VK có enzym đã bị thay đổi
dưỡng nhưng ít bị ảnh hưởng bởi thuốc
Tetrahydropteroic acid synthetase có ái lực với Sulfonamides cao hơn nhiều so với
PABA
Trang 49SỰ KHÁNG THUỐC
Nguồn gốc không do di truyền
Trang 50SỰ KHÁNG THUỐC
Nguồn gốc do di truyền
Phần lớn VK kháng thuốc là do
Trang 52SỰ KHÁNG THUỐC
Nguồn gốc của sự kháng thuốc
Đề kháng do NST
tính nhạy cảm với thuốc
Tần suất 10-7 – 10-12
Trang 55SỰ KHÁNG THUỐC
Nguồn gốc của sự kháng thuốc
Vật liệu di truyền trên plasmid được truyền theo
Trang 60SỬ DỤNG KS TRONG ĐIỀU TRỊ
Sử dụng KS trong điều trị
Lựa chọn KS dựa vào :
Lâm sàng Cận lâm sàngKhả năng ước đoán (kinh nghiệm)
KSĐ
Trang 61SỬ DỤNG KS TRONG ĐIỀU TRỊ
Trang 62SỬ DỤNG KS TRONG ĐIỀU TRỊ
Phối hợp KS trong điều trị
Chỉ định
trùng mãn
Trang 63SỬ DỤNG KS TRONG ĐIỀU TRỊ
Phối hợp KS trong điều trị
Bất lợi :
Tăng chi phí điều trị
Trang 64SỬ DỤNG KS TRONG ĐIỀU TRỊ
Phối hợp KS trong điều trị
Hiệu quả của phối hợp thuốc :
Hiệp đồng : 1 + 1 > 2
Đối kháng : 1 + 1 < 1
Trang 66MỘT SỐ PHỐI HỢP THUỐC CÓ
TÁC DỤNG HIỆP ĐỒNG
MỘT SỐ PHỐI HỢP THUỐC CÓ
TÁC DỤNG HIỆP ĐỒNG
Trang 67MỘT SỐ PHỐI HỢP THUỐC GÂY TÁC DỤNG ĐỐI KHÁNG
MỘT SỐ PHỐI HỢP THUỐC GÂY TÁC DỤNG ĐỐI KHÁNG
Penicillin G / ampicillin + tetracyclin
Penicillin G / ampicillin + macrolide