1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

TRỨNG VÀ ẤP TRỨNG GIA CẦM part 10 pdf

13 454 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 218,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu trứng mới đưa vào ấp 6 ngày trở lại thì sau đó đóng chặt cửa máy lại để khỏi bị mất nhiệt.. - Nếu trứng vào ấp từ 10 ngày trở lên thì nên để hé cửa máy sau khi đã mở to để khí nóng

Trang 1

- Trước tiên mở to cửa các máy trong 30 giây cho thoát hơi nóng đang đọng ở trong

ra

- Nếu trứng mới đưa vào ấp (6 ngày trở lại) thì sau đó đóng chặt cửa máy lại để khỏi

bị mất nhiệt

- Nếu trứng vào ấp từ 10 ngày trở lên thì nên để hé cửa máy sau khi đã mở to để khí

nóng và CO2 có thể thoát ra dễ dàng Còn nếu dưới 10 ngày thì một bên không kín, một bên

để hé nhỏ

Đối với máy ấp đa kỳ:

- Mở to cửa máy cho thoát hơi nóng ở trong máy, sau đó khép bớt để mở một góc xấp

xỉ 300

Đối với máy nở

Cần mở to cửa 30 giây rồi khép hờ lại, duy trì một khoảng hở đủ để gà con thở và

thoát nhiệt

- Khi đi mở cửa các máy, cần mở cửa máy nở trước và phải tắt công tắc tổng của các

máy đó

- Ra phát điện ở máy phát điện dự phòng (hoặc đợi tới khi có điện lưới trở lại) và điều

chỉnh cho mọi chỉ số về tần số (Hz) và hiệu điện thế (v) phù hợp

- Bật công tắc cho từng máy một khởi động rồi đóng chặt cửa máy

3.11.5 Một số điều chú ý khi ấp trứng thuỷ cầm, chim cút và đà điểu

Phần trên đã trình bày cách ấp trứng gà Khi ấp trứng gia cầm khác cần chú ý một số

điểm sau đây:

Thời gian ấp của một số loài: gà 21 ngày, vịt, gà tây: 28 ngày, ngỗng 30, ngan 34

ngày, bồ câu 18 ngày, chim cút 17, đà điểu 42 ngày

Đối với trứng vịt, ngan, ngỗng có khối lượng lớn hơn, vỏ dày hơn, nồng độ dinh

dưỡng trong trứng cao hơn, nhất là lipit và năng lượng (nhằm thích nghi với môi trường sống

trên đầm lầy ẩm ướt), do đó cần có một số thao tác kỹ thuật khác:

Độ biến động của khối lượng trứng lớn hơn, để trứng nở đều và đồng thời, cần chia trứng ra 3

nhóm: loại > 86 g đưa vào máy trước 4-5 giờ, sau đó đến trứng có khối lượng 75-85 g, cuối

cùng là trứng nhỏ < 75 g Cũng như gà con, gia cầm khác cũng nở sau 5-6 giờ mới ra máy để

cho lông khô hết

Làm mát trứng

Đó là động tác nhằm làm cho trứng thải được nhiều nhiệt dư thừa trong quá trình phát

triển phôi: Từ ngày thứ 3-4, ngày làm mát 1 lần, lấy khay trứng ra khỏi máy, xoay trứng 180o;

để 15 phút rồi ấp tiếp Từ ngày 23-14 trở đi, ngày làm 2 lần, kèm thêm phun nước ấm, nếu là

mùa nóng, để trứng ở ngoài 40 – 60 phút, (trời quá nóng có thể để đến 2 g) rồi ấp tiếp thì

trứng nởt tốt.

Trong quá trình ấp, nước trong trứng sẽ bố hơi đi 13-14% Nếu quá trình mất nước đó

diễn ra theo trật tự như sau là phôi phát triển bình thường: (cân trứng và tính toán so với khối

lượng trứng khi bắt đầu ấp)

Bảng 45: Sự giảm khối lượng trứng khi ấp

Trứng vịt

3.11.6 Một số đặc điểm riêng của ấp trứng thuỷ cầm, chim cút, đà điểu

- Ấp trứng thuỷ cầm: do có khối lượng lớn hơn đến 1,5 - 2,5 lần so với trứng gà, ngay

trong mỗi loại thuỷ cầm, khối lượng trứng cũng rất biến động, gồm 3 loại: to, trung bình và

Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: Italic Formatted: Font: Italic

Formatted: Font: 14 pt Formatted: Font: Italic Formatted: Font: Italic

Trang 2

nhỏ Khi ấp, để cho trứng nở tương đối đồng đều, người ta vào trứng to trước (trứng vịt loại

>85g), sau 4-5 giờ, đến loại trứng trung bình (trứng vịt 75-85g), sau 2-5 g sau đưa các trứng

bé vào

- Trứng vịt ấp 28 ngày + 6 giờ thì xuất vịt con

-Trứng thuỷ cầm có đặc biệt là vỏ dày, ít lỗ khí hơn và trong thành phần, hàm lượng mỡ

cao hơn, khi ấp toả nhiều nhiệt hơn trứng gà Để tỷ lệ nở cao, người ta phải thường xuyên

”làm mát”, đó là động tác đưa trứng ra khỏi máy, lật ngược trứng bằng tay hoặc xoay trứng đi

180o , dùng nước ẩm (37-40oC) phun lên trứng như phun sương, tuỳ thời tiết hay nhiệt độ môi

trường nóng hay máy mà để lâu hay chóng rồi đưa trứng trở lại máy ấp Quy trình đó được

trình bày trong bảng sau của TS Bạch Thanh Dân

-Ấp trứng gà tây hoàn toàn như ấp trứng vịt về nhiệt độ, độ ẩm, đảo trứng, làm mát

-Chim cút: khối lượng trung bình là 15 g; có màu đốm nâu (nên không soi khi ấp),vỏ rất

mỏng, nên dễ nở, sẽ nở đồng loạt vào cuối ngày ấp thứ 17 Chuyển trứng sang máy nở vào

ngày 15 Nhiệt độ ấp thấp hơn so với trứng gà 0,5-0,8oC, tức là chỉ 37,0 – 37,2oC; Thông khí

cũng thấp hơn trứng gà, quạt gió tốc độ nhỏ hơn Đực biệt, khi chuyển trứng sang máy nở

phải đóng kín phòng, tránh mất nhiệt

-Trứng ngan ấp 35 ngày, ấp vào mùa hè, trong giai đoạn 19-25 ngày ấp có thể làm mát

đến 3 lần/ ngày vào lúc 9, 16 và 24 giờ

- Khi trứng sang máy nở, mỗi ngày lấy tay xoa đều lên trứng 2-3 lần để kích thích nở

Bảng 46: Chế độ ấp một số loại trứng gia cầm

Vịt

Ngỗng

Chim cút

Bảng 47: Thời gian soi trứng khi ấp

Loại trứng Ngày KT lần 1 Ngày KT lần 2 Ngày KT lần 3

Bảng 48: Các thời điểm nở của gia cầm non khi ấp

Loại trứng Ngày bắt đầu mổ vỏ Ngày nở rộ Ngày kết thúc nở

Gà Cuối ngày ấp 20 Đầu ngày ấp 21 Cuối ngày ấp 21

Vịt, gà tây Ngày ấp 26 Ngày ấp 27 Đầu ngày ấp 28

Trang 3

Chỉ tiêu Đà điểu châu Mỹ Đà điểu châu Phi

Bảng 50: Một số kết quả nghiên cứu về ấp trứng đà điểu

Nhiệt độ - ToC

Ẩm độ (%)

Tỷ lệ nở theo thời gian ấp(%)

Chú ý: trứng từ phòng bảo quản, trước khi đưa ấp cần nâng nhiệt độ lên 30; 35 đến

38oC ứng với thời gian từ 0-8; 8-16 và 16-24 giờ sẽ cho kết quả ấp nở cao

3.11.7 Quy trình ấp trứng ngan

Bảng 51: Tóm tắt quy trình ấp trứng ngan (theo TS Bạch Thanh Dân, VCN)

Ngày

ấp Máy CN Máy TC Số lần T (ph) Số lần T (ph) Số lần T(ph) Đảo trứng

1

2

3

4

5

6

Không làm mát

9

Không làm mát

11

38,3 38,3- 38,5 64- 65

Làm mát 1 lần, nhiệt

độ nước

36-38

oC, phun nhẹ đậm dần

15

Làm mát 1 lần, nhiệt độ nước 36-38

oC, phun nhẹ đậm dần

24

38

55-57

Làm mát 1 lần, nhiệt

độ nước

36-38

oC, phun nhẹ đậm dần

24

Làm mát 2 lần, nhiệt độ nước 24

Làm mát 2 lần, nhiệt độ nước 36-38

oC, phun đậm

24

2 g/ lần cho

cả kỳ

Khi đưa ra làm mát, đảo ngay

để tránh thay đổi nhiệt độ đột ngột

Formatted: Font: 14 pt Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Left, Indent: First line:

0 cm, Line spacing: Multiple 0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Trang 4

25 25 25 25

31 37,8

37,8

25

36-38

oC, phun đậm

25

Làm mát 3 lần, 36-38

oC, phun đậm

25

32

33

34

nở

37,5 37,5

80-85 Không làm mát Không làm mát Không làm mát Trứng xếp nằm ngang hay nghiêng 30-45 độ

Soi trứng vào các ngày 9; 17 và 31 ngày ấp

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.75 li

Formatted: Line spacing: Multiple

0.9 li

Trang 5

3.11.8 Bảng tính sẵn đơn vị Haugh (Hu)

Khối lượng trứng (g) Chiều

cao

lòng

trắng

(mm)

50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

3,0 52 51 51 50 49 48 48 47 46 45 44

3,1 53 53 52 51 50 50 49 48 48 47 46

3,2 54 54 53 52 52 51 50 50 49 48 48

3,3 56 55 54 54 53 52 52 51 50 50 49

3,4 57 56 56 55 54 54 53 52 52 52 51

3,5 58 58 57 56 56 55 54 54 53 53 52

3,6 59 59 58 58 57 56 56 55 54 54 53

3,7 60 60 59 59 58 58 57 56 56 55 54

3,8 62 1 60 60 59 59 58 57 57 56 56

3,9 63 62 61 61 60 60 59 59 58 57 57

4,0 64 63 63 62 61 61 60 60 59 59 58

4,1 65 64 64 63 62 62 61 61 60 60 59

4,2 66 65 65 64 64 63 62 62 61 61 60

4,3 67 66 66 65 64 64 63 63 62 62 62

4,4 68 67 67 66 66 65 65 64 64 63 63

4,5 69 68 68 67 67 66 66 65 65 64 64

4,6 69 69 68 68 68 67 67 66 66 65 65

4,7 70 70 69 69 68 68 68 67 67 66 66

4,8 71 71 70 70 69 69 69 68 68 67 67

4,9 72 72 71 71 70 70 70 69 69 68 68

5,0 73 72 72 72 71 71 70 70 69 69 69 68 68 67 67 67 66 66 65 65 64

5,1 74 73 73 72 72 71 71 70 70 70 69 69 69 68 68 67 67 67 66 66 65

5,2 74 74 74 73 73 72 72 71 71 71 70 70 70 69 69 68 68 68 67 67 66

5,3 75 75 74 74 73 73 73 72 72 71 71 71 70 70 70 69 69 69 68 68 67

5,4 76 76 75 75 74 74 73 73 73 72 72 71 71 71 70 70 70 69 69 69 68

5,5 77 76 76 76 75 75 74 73 74 73 73 72 72 72 71 71 71 70 70 69 69

5,6 78 77 77 76 76 75 75 74 74 74 74 73 73 72 72 72 71 71 71 70 70

5,7 78 78 77 77 76 76 76 75 75 75 74 74 74 73 73 73 72 72 71 71 71

5,8 79 78 78 78 77 77 77 76 76 75 75 75 74 74 74 73 73 73 72 72 72

Formatted: Font: 14 pt Formatted: Centered Formatted Table

Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered

Trang 6

5,9 80 79 79 78 78 78 77 77 77 76 76 75 75 75 75 74 74 73 73 73 72

6,0 81 81 80 79 79 78 78 77 77 77 77 76 76 76 75 75 75 74 74 74 73

6,1 82 81 80 80 79 79 79 78 78 78 77 77 77 76 76 76 75 75 75 74 74

6,2 83 81 81 80 80 80 79 79 78 78 78 78 77 77 77 76 76 76 75 75 75

6,3 83 82 81 81 81 80 80 79 79 79 79 78 78 78 77 77 77 76 76 76 76

6,4 83 83 81 81 81 81 81 80 80 80 79 79 79 78 78 78 78 77 77 76 76

6,5 84 83 82 82 82 82 81 81 81 80 80 80 80 79 79 79 78 78 78 77 77

6,6 85 84 83 83 83 82 82 81 81 81 81 81 81 80 80 80 80 79 79 79 78

6,7 85 84 84 84 83 83 83 82 82 82 81 81 81 80 80 80 80 79 79 79 78

6,8 86 85 85 84 84 84 83 83 83 82 82 82 82 81 81 81 80 80 80 79 79

6,9 86 86 85 85 85 84 84 83 84 83 83 82 82 82 82 81 81 81 80 80 80

7,0 87 86 86 86 85 85 85 84 84 84 83 83 83 83 82 82 81 81 81 81 80

7,1 88 86 86 86 86 86 85 85 85 84 84 84 84 83 83 83 82 82 82 81 81

7,2 88 87 87 87 86 86 86 86 85 85 85 84 84 84 84 83 83 83 82 82 82

7,3 89 88 88 87 87 87 86 86 86 86 85 85 85 84 84 84 84 83 83 83 83

7,4 89 89 88 88 88 87 87 87 86 86 86 86 85 85 85 85 84 84 84 83 83

7,5 90 89 89 89 88 88 88 87 87 87 87 86 86 86 85 85 85 85 83 83 83

7,6 91 90 89 89 89 89 88 88 87 87 87 87 87 86 86 86 86 85 85 85 84

7,7 91 90 90 90 89 89 89 89 88 88 88 88 87 87 87 86 86 86 86 85 85

7,8 92 91 91 90 90 90 89 89 89 89 88 88 88 88 87 87 87 86 86 86 86

7,9 92 91 91 91 90 90 90 89 89 89 89 89 88 88 88 88 87 87 87 87 86

8,0 93 92 92 91 91 91 90 90 90 90 89 89 89 89 88 88 88 88 87 87 87

8,1 93 92 92 92 92 91 91 91 90 90 90 90 89 89 89 89 88 88 88 88 87

8,2 94 93 93 92 92 92 92 91 91 91 91 90 90 90 89 89 89 89 88 88 88

8,3 94 93 93 93 93 92 92 92 92 91 91 91 91 90 90 90 90 89 89 89 89

8,4 95 94 94 93 93 93 93 92 92 92 92 91 91 91 91 90 90 90 90 89 89

8,5 96 95 94 94 94 94 93 93 93 92 92 92 92 91 91 91 91 90 90 90 90

8,6 96 96 95 95 94 94 94 93 93 93 93 93 92 92 92 92 91 91 91 91 90

8,7 96 96 95 95 95 94 94 94 94 93 93 93 93 93 92 92 92 92 92 91 91

8,8 96 96 96 95 95 95 95 94 94 94 94 93 93 93 93 93 92 92 92 92 91

8,9 97 96 96 96 96 95 95 95 95 94 94 94 94 94 93 93 93 93 92 92 92

9,0 97 97 97 96 96 96 96 95 95 95 95 94 94 94 94 93 93 93 93 92 92

Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered Formatted: Centered

Trang 7

194

3.11.9 Bảng tra độ ẩm từ nhiệt kế khô ướt

Nhiệt độ bắc ẩm (0C) Nhiệt

độ bắc

khô 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33

19 41 50 60 69 79 89 100

17 34 43 52 61 70 80 90 100

18 28 36 45 53 62 71 80 90 100

19 23 31 38 46 55 63 72 81 90 100

20 18 25 33 40 48 56 64 73 81 90 100

21 14 21 27 34 42 49 57 65 73 82 91 100

22 10 16 23 29 46 43 51 58 66 74 82 91 100

23 7 13 18 25 31 37 45 52 59 67 75 83 91 00

24 9 15 22 27 33 39 46 53 60 68 75 83 1 00

Công thức đổi từ nhiệt độ 0C sang 0F

8 , 1 32

0

0 = F

C Hay 0F = (0C x 1,8) + 32

10C = 1,8 0F nhưng 00C = 32 0F

Formatted: Font: 14 pt Formatted: Centered, Line spacing:

Multiple 0.9 li

Formatted Table Formatted

Formatted Formatted

Formatted Formatted

Formatted

Formatted Formatted

Formatted Formatted

Formatted

Formatted Formatted

Formatted Formatted

Formatted

Formatted Formatted

Formatted Formatted

Formatted

Formatted Formatted

Formatted Formatted

Formatted

Formatted Formatted

Formatted Formatted

[53] [51]

[54] [52]

[55]

[58] [56]

[59] [57]

[60]

[63] [61]

[64] [62]

[65]

[68] [66]

[69] [67]

[70]

[73] [71]

[74] [72]

[75]

[78] [76]

[79] [77]

[80]

Trang 8

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng Việt

1-Charles W Bodeme Phụi sinh học hiện đại (Nguyễn Mộng Hựng dịch) NXB

Khoa học và kỹ thuật 1978

2-Trường cụng nhõn kỹ thuật chăn nuụi gia cầm Giỏo trỡnh ấp trứng nhõn tạo, 1992

3- Bựi Hữu Đoàn Nghiờn cứu hiện trạng dinh d ưỡng khoỏng và một số biện phỏp

nõng cao hi ệu quả sử dụng Canxi, Phospho cho gà cụng nghi ệp ở Miền Bắc Việt Nam Luận

ỏn Tiến sỹ Nụng nghiệp ĐHNN Hà Nội, 1999

4- Bựi Hữu Đoàn Bài giảng chăn nuụi gia cầm (dựng cho sinh viờn đại học) ĐHNN

Hà Nội, 2008

5- Bựi Hữu Đoàn Bổ sung vitamin C nâng cao năng suất gia cầm NXB Nông nghiệp, 2004

6- Bựi Hữu Đoàn Hướng dẫn kỹ thuật chăn nuụi gia cầm và ấp trứng nhõn tạo Tài

liệu của FAO tại Việt Nam dựng cho cỏc hộ nụng dõn chăn nuụi … 2008

7-Đào Lệ Hằng Sản xuất trứng sạch Tạp chớ chăn nuụi số 6/08

8-Nguyễn Duy Hoan, Bựi Đức Lũng… Giỏo trỡnh chăn nuụi gia cầm (dựng cho Cao

học và NCS ngành chăn nuụi) NXB NN, 1999

9-Bùi Đức Lũng, Nguyễn Xuân Sơn ấp trứng gia cầm NXB Nông nghiệp 1997

10 Nguyễn Thị Mai, Bựi Hữu Đoàn… Giỏo trỡnh Chăn nuụi gia cầm, NXB Nụng

nghiệp, Hà Nội, 2008

11 Lê Hồng Mận Ảnh hưởng của tỷ lệ canxi trong khẩu phần thức ăn và bổ sung

natri bicarbonat đến sản l ượng trứng và trao đổi chất khoáng của gà đẻ Tạp chí KH và KT

Nông nghiệp số 202 (tháng 4/1979)

12- G.P Melekhin; N.IA Gridin Sinh lý gia cầm (Lờ Hồng Mận dịch). NXB Nụng nghiệp, 1990

13-L Schuberth, H Hattenhauer Cơ sở sinh học của nhõn giống và nuụi d ưỡng gia

cầm (Nguyễn Chớ Bảo dịch) Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật, Hà Nội - 1978

14.Lõm Minh Thuận Giỏo trỡnh chăn nuụi gia c ầm NXB Đại học Quốc gia TP Hồ

Chớ Minh, 2004

1 Võ Bá Thọ Kỹ thuật nuôi gà công nghiệp Nhà xuất bản Nông nghiệp 1996

Tiếng nước ngoài

1 Balkar S Bains, Nutritional approach to minimise inadequate mineralisation 1992

Proceedings of Poult Sci Symposium 1992, University of Queensland, Gattown College

1 Bell D.E., Marion J.E Vitamin C in laying hen diets 1989, Poult Sci 69

1 Edwards H.M., Jr Effects of dietary Calcium, phosphorus, cloride and zeolite on

the development of tibial dyschondroplasia 1988 Poult Sci 67

19 Farrell D.J Feeding standards for Australian livestock-Poultry Editor Farrell D.J

Reprint 1988 SCA Technical Report Serics, No12 Canberra 1983

2 Mc Donald P., R.A Edwards, J.F.D Greenhalgh, "Animal Nutrition" 1989 2d

edition Longman Group Ltd Publ England

2 Mueller W.J Egg shell and skeletal metabolism , 1976 in "Avian Physiology",

Springer- Verlag Press, N.Y

2 National Research Council (NRC) Nutrient requirements of poultry 1994 9th

revised edition National Academy Press Washington D.C 1994

2 Orban J.I., D.A Roland, K Cummins, R.T Lowell Influence of large doses of

ascorbic acid on performance, plasma calcium, bone characteristics and eggshell quality in

Broiler and Leghorn hens 1993 Poult Sci 72

24 Pegin,-G Investigation of oftimal Ca level in a diet depending upon the age of

laying hens Zbornik - Poljoprivrednog - Fukulteta (Yugoslavia) (1989) v 34 (591)

25 Roche Vitamin C for optimum performance 1994

26 Underwood E.J The Minerals of livestock 1966 FAO Rome

Formatted: Font: Bold

Formatted: Level 1, Indent: First

line: 0 cm

Formatted: Font: 11.5 pt Formatted: Left, Indent: First line:

0 cm

Formatted: Font: 11.5 pt,

Condensed by 0.3 pt

Formatted Formatted: Font: 11.5 pt Formatted

Formatted: Font: 11.5 pt

Formatted: Font: 11.5 pt Formatted: Font: 11.5 pt Formatted: Font: 11.5 pt Formatted

Formatted Formatted

Formatted: Font: 11.5 pt

Formatted: Font: 11.5 pt Formatted: Left Formatted

Formatted: Font: 11.5 pt Formatted

Formatted: Font: 11.5 pt Formatted: Font: 11.5 pt

Formatted: Font: 11.5 pt Formatted: Font: 11.5 pt

Deleted: ả Deleted: Tài liệu tham khảoả

Deleted: ả Deleted: ả

Deleted: gia…trong dự ỏ Deleted: n.

Deleted: (… từ bản tiếng Nga… Deleted: Sinh lý gia cầm

Deleted: 15 Neumeister H Cơ sở sinh

Deleted: ả Deleted: 7 Deleted: 8 Deleted: 9 Deleted: 20 Deleted: 1 Deleted: 2 Deleted: 3

[89]

[83]

[84]

[82] [81]

[90]

[86]

[88] [85]

[87]

Trang 9

Page 64: [1] Formatted HuyHoang 1/1/2002 12:03:00 AM

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Trang 10

Page 64: [22] Formatted HuyHoang 1/1/2002 12:03:00 AM

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Font: Times New Roman

Ngày đăng: 24/07/2014, 17:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 45: Sự giảm khối lượng trứng khi ấp - TRỨNG VÀ ẤP TRỨNG GIA CẦM part 10 pdf
Bảng 45 Sự giảm khối lượng trứng khi ấp (Trang 1)
Bảng 48: Các thời điểm nở của gia cầm non khi ấp - TRỨNG VÀ ẤP TRỨNG GIA CẦM part 10 pdf
Bảng 48 Các thời điểm nở của gia cầm non khi ấp (Trang 2)
Bảng 50: Một số kết quả nghiên cứu về ấp trứng đà điểu - TRỨNG VÀ ẤP TRỨNG GIA CẦM part 10 pdf
Bảng 50 Một số kết quả nghiên cứu về ấp trứng đà điểu (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN