Nguyên lý KRҥW ÿӝQJNguyên lý thay ÿәL WKӇ tích: không khí ÿѭӧF GүQ vào EXӗQJ FKӭD, ӣ ÿó WKӇ tích FӫD EXӗQJ FKӭD VӁ QKӓ OҥL.. Máy nén khí KRҥW ÿӝQJ theo nguyên lý này ví Gө nhѭ máy nén kh
Trang 2Máy nén khí
1
7KLӃW Eӏ [ӱ lý khí nén
2
Trang 31.1 Nguyên lý KRҥW ÿӝQJ
Nguyên lý thay ÿәL WKӇ tích: không khí ÿѭӧF GүQ vào EXӗQJ FKӭD,
ӣ ÿó WKӇ tích FӫD EXӗQJ FKӭD VӁ QKӓ OҥL Nhѭ Yұ\ theo ÿӏQK OXұW Boyle
-Mariotte, áp VXҩW trong EXӗQJ FKӭD VӁ tăng lên Máy nén khí KRҥW ÿӝQJ
theo nguyên lý này ví Gө nhѭ máy nén khí NLӇX piston, WUөF vít, cánh JҥW
Nguyên lý ÿӝQJ năng: không khí ÿѭӧF GүQ vào EXӗQJ FKӭD, ӣ ÿó
áp VXҩW khí nén ÿѭӧF WҥR ra EҵQJ ÿӝQJ năng FӫD bánh GүQ Nguyên WҳF
KRҥW ÿӝQJ này WҥR ra lѭu OѭӧQJ và công VXҩW UҩW OӟQ Máy nén khí KRҥW
ÿӝQJ theo nguyên lý này ví Gө nhѭ máy nén khí NLӇX ly tâm
Trang 41.2 Phân ORҥL
Phân ORҥL theo áp VXҩW
Máy nén khí áp VXҩW WKҩS p < 15 bar Máy nén khí áp VXҩW cao p > 15 bar Máy nén khí áp VXҩW UҩW cao p t 300 bar
Phân ORҥL theo nguyên lý KRҥW ÿӝQJ
Hình 2.1 Các OR̹L máy nén khí theo nguyên lý thay ÿͭL WK͛ tích
Trang 5A – Máy nén khí piston
Ĉây là GҥQJ cѫ EҧQ QKҩW FӫD các ORҥL máy nén khí 9LӋF nén khí WKӵF KLӋQ EҵQJ
cách hút khí vào và nén WKӇ tích khí QҵP
JLӳD piston và Yӓ xy lanh Khi piston di
K Ӈ Ӂ W ê á t ì h hút à é khí
FKX\ӇQ VӁ WҥR nên quá trình hút và nén khí
Các van FKһQ ӣ FӱD vào và FӱD ra VӁ ÿóng
hay Pӣ Wӵ ÿӝQJ khi piston di FKX\ӇQ trong
EXӗQJ xy lanh Máy nén khí PӝW FҩS quá
trình nén FKӍ hoàn thành trong PӝW xy lanh
KRһF PӝW nhóm xy lanh nhѭng các xy lanh
này QӕL song song Hình 2.2 Nguyên lý KR̹W ÿͱQJ
FͿD piston
Trang 6B – Máy nén khí NLӇX cánh JҥW
Máy nén khí cánh JҥW Vӱ GөQJ rotor OӋFK tâm YӟL các cánh JҥW có WKӇ WUѭӧW theo KѭӟQJ KѭӟQJ tâm ÿӇ nén khí Không khí ÿi vào EXӗQJ WҥR EӣL
cánh JҥW, rotor và Yӓ máy nén khí, WKӇ tích EXӗQJ này ÿѭӧF QӟL UӝQJ ra
và hình thành WKӇ tích EXӗQJ là OӟQ QKҩW Khi các cánh JҥW quay WLӃQ ÿӃQ
FӱD ra, khí VӁ ÿѭӧF nén OҥL vì WKӇ tích EXӗQJ FKӭD ngày càng QKӓ Khi
WKӇ tích JLҧP thì áp VXҩW tăng cho ÿӃQ khi áp VXҩW khí ÿҥW ÿѭӧF OӟQ QKҩW
Sau ÿó khí VӁ ÿѭӧF GүQ ra NKӓL máy nén khí vào bình FKӭD
Hình 2.3 Nguyên lý KR̹W ÿͱQJ FͿD máy nén khí NL͛X cánh J̹W
Trang 7C – Máy nén khí NLӇX WUөF vít
Máy nén khí NLӇX WUөF vít KRҥW ÿӝQJ theo nguyên lý thay ÿәL WKӇ tích
7KӇ tích NKRҧQJ WUӕQJ JLӳD các răng VӁ thay ÿәL khi WUөF vít quay ÿѭӧF
PӝW vòng Nhѭ Yұ\ VӁ WҥR ra quá trình hút (WKӇ tích NKRҧQJ WUӕQJ tăng
lên), quá trình nén (WKӇ tích NKRҧQJ WUӕQJ QKӓ OҥL) và FXӕL cùng là quá
trình ÿҭ\
Hình 2.4 Nguyên lý KR̹W ÿͱQJ FͿD máy nén khí NL͛X WUͽF vít
Trang 8D – Máy nén khí NLӇX root
Nguyên lý WҥR áp VXҩW GӵD vào 2 cam nhѭ hình YӁ dùng ÿӇ hút và FKX\ӇQ ÿәL dòng khí nén Hai bánh ÿӅX ÿѭӧF JҳQ YӟL ÿӝQJ cѫ, có
KѭӟQJ FKX\ӇQ ÿӝQJ QJѭӧF nhau và 2 WUөF có KѭӟQJ song song YӟL
nhau Các cam này không FKҥP OүQ nhau
Hình 2.5 Nguyên lý KR̹W ÿͱQJ FͿD máy nén khí NL͛X root
Trang 9Hình 2.6 Các ph ́˿ng pháp [΅ lý khí nén
Trang 102.1 Bình ng ѭng Wө - làm OҥQK EҵQJ khơng khí
1 Van an toàn
2 Hệ thống ống dẫn nước làm lạnh
3 Nước làm lạnh được dẫn vào
4 Khí nén sau khi được làm lạnh
1
2
6 7
Hình 2.7 Nguyên lý KR̹W ÿͱQJ FͿD bình nǵng Wͽ làm O̹QK E͉QJ Q́ͳF
5 6
7 Đường vào của khí nén Nước làm lạnh đi ra
Tách nước chứa trong khí nén 3
4
5
Khí nén sau khi ra NKӓL máy nén khí VӁ ÿѭӧF GүQ vào bình ngѭng Wө
7ҥL ÿây khí nén VӁ ÿѭӧF làm OҥQK và SKҫQ OӟQ OѭӧQJ hѫi QѭӟF FKӭD
trong khơng khí VӁ ÿѭӧF ngѭng Wө và tách ra
Trang 112.2 7KLӃW Eӏ Vҩ\ khơ EҵQJ FKҩW làm OҥQK
Đường khí ào
Đường khí ra sau khi đã sấy khô Bộ phận trao đổi
nhiệt khí - khí
Bộ phận trao đổi
Hình 2.8 Nguyên lý KR̹W ÿͱQJ FͿD WKL͗W Eͣ V̽\ khơ E͉QJ FK̽W làm O̹QK
Bình ngưng tụ
Bình ngưng tụ
Đương khí vao
Chất làm lạnh
Bình cung cấp chất làm lạnh
ä p ä nhiệt khí - chất
Trang 122.3 7KLӃW Eӏ Vҩ\ khô EҵQJ FKҩW KҩS WKө
Hình 2.9 Nguyên lý KR̹W ÿͱQJ FͿD WKL͗W Eͣ V̽\ khô E͉QJ FK̽W K̽S WKͽ