1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ thống khí nén - Phần 4 pptx

11 242 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 862,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

YÊU &Ҫ8Cѫ FҩX FKҩS hành có QKLӋP Yө ELӃQ ÿәL năng OѭӧQJ áp VXҩW khí nén thành năng OѭӧQJ cѫ KӑF.. Cѫ FҩX FKҩS hành có WKӇ FKX\ӇQ ÿӝQJ WKҷQJ xylanh khí nén, KRһF FKX\ӇQ ÿӝQJ quay các ORҥL

Trang 2

Yêu FҫX

1

Xylanh khí nén

2

ĈӝQJFѫNKtQpQ

3

Trang 3

1 YÊU &Ҫ8

Cѫ FҩX FKҩS hành có QKLӋP Yө ELӃQ ÿәL năng OѭӧQJ áp VXҩW khí nén thành năng OѭӧQJ cѫ KӑF Cѫ FҩX FKҩS hành có WKӇ

FKX\ӇQ ÿӝQJ WKҷQJ (xylanh khí nén), KRһF FKX\ӇQ ÿӝQJ quay (các

ORҥL ÿӝQJ cѫ khí nén)

Trang 4

XYLANH KHÍ NÉN

A - Xylanh tác GөQJ 1 FKLӅX

2 XYLANH KHÍ NÉN

ÈSVXҩWWiFÿӝQJYjR[\ODQKFKӍPӝWSKtDSKtDFzQOҥLGR

Oz[RKRһFWiFÿӝQJFӫDQJRҥLOӵF

Trang 5

XYLANH KHÍ NÉN

B - Xylanh tác GөQJ 2 FKLӅX

ƒ K{QJFyWKLӃWEӏJLҧPFKҩQ

2 XYLANH KHÍ NÉN

ƒ ;\ODQKFyWKLӃWEӏJLҧPFKҩQ

Trang 6

XYLANH KHÍ NÉN

C - Xylanh EҵQJ thanh răng

Nguyên lý KRҥW ÿӝQJ nh ѭ hình YӁ SKҥP vi quay có WKӇ lên

900, 1800 và 3600…

2 XYLANH KHÍ NÉN

Trang 7

XYLANH KHÍ NÉN

A - ĈӝQJ cѫ bánh răng

3 ĈӜ1* CѪ KHÍ NÉN

ĈӝQJ cѫ bánh răng WKѭӡQJ có công VXҩW ÿӃQ 59kW YӟL

áp VXҩW làm YLӋF 6 bar và moment quay ÿҥW ÿѭӧF ÿӃQ

540Nm

Trang 8

XYLANH KHÍ NÉN

B - ĈӝQJ cѫ cánh JҥW

3 ĈӜ1* CѪ KHÍ NÉN

Nguyên lí KRҥW ÿӝQJ FӫD ÿӝQJ cѫ cánh JҥW: khí nén VӁ ÿѭӧF GүQ vào FӱD 1, qua rãnh vòng 2 vào Oӛ GүQ khí 3 'ѭӟL tác GөQJ

áp VXҩW lên cánh JҥW rôto quay Khí nén ÿѭӧF WKҧL ra ngoài EҵQJ

Oӛ 8

Trang 9

XYLANH KHÍ NÉN

C - ĈӝQJ cѫ piston KѭӟQJ kính

3 ĈӜ1* CѪ KHÍ NÉN

ĈӝQJ cѫ piston KѭӟQJ kính có công VXҩW Wӯ 1.5 ÿӃQ 11kW

Nguyên lí KRҥW ÿӝQJ - áp VXҩW khí nén VӁ tác ÿӝQJ lên piston 2, qua

thanh WUX\ӅQ 3 làm cho WUөF NKXӹX quay ĈӇ cho WUөF quay không Eӏ

va ÿұS và WҧL WUӑQJ ÿӅX trong lúc quay, WKѭӡQJ Eӕ trí QKLӅX xylanh

Trang 10

XYLANH KHÍ NÉN

D - ĈӝQJ cѫ tuabin

Nguyên lí KRҥW ÿӝQJ FӫD ÿӝQJ cѫ tuabin là FKX\ӇQ ÿәL ÿӝQJ

năng FӫD dòng khí nén qua vòi phun thành năng OѭӧQJ cѫ KӑF Vì

Yұ\ ÿӝQJ cѫ ÿҥW Vӕ vòng quay UҩW cao (10.000 vòng/phút)

ĈӝQJ cѫ tuabin ÿѭӧF phân chia theo KѭӟQJ dòng khí nén vào tuabin thành các ORҥL: GӑF WUөF KѭӟQJ WUөF WLӃS WX\ӃQ và tuabin tia

3 ĈӜ1* CѪ KHÍ NÉN

tuab t à các Rҥ GӑF W өF ѭӟ J W өF W ӃS WX\Ӄ à tuab t a

phun Wӵ do

Ngày đăng: 24/07/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w