Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc cĩ độ lớn cực đại.. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.. Khi chất điểm đến vị trí biên thì
Trang 1Bá Quỳnh
ƠN TẬP DAO ĐỘNG CƠ + SĨNG Câu 1: Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hịa cĩ dạng: x = 6sin(10t - π) (cm) Li độ của M khi pha dao động
bằng
6
là
Câu 2: Một con lắc đơn cĩ chiều dài 1 dao động điều hịa với chu kì T1 = 1,5s Một con lắc đơn khác cĩ chiều dài 2 dao động điều hịa cĩ chu kì là T2 = 2 s Tại nơi đĩ, chu kì của con lắc đơn cĩ chiều dài = 1 + 2 sẽ dao động điều hịa với chu kì là bao nhiêu?
Câu 3: Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây
A Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc cĩ độ lớn cực đại
B Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu
C Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc cĩ độ lớn cực đại
D Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc cĩ trị số âm
Câu 4: Phương trình dao động điều hịa của một chất điểm M cĩ dạng x = Asint (cm) Gốc thời gian được chọn vào lúc nào?
A Vật qua vị trí x = +A B Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C Vật qua vị trí x = -A D Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Câu 5: Một vật cĩ khối lượng m treo vào lị xo cĩ độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hịa với biên độ 3cm thì chu kì dao
động của nĩ là T = 0,3s Nếu kích thích cho vật dao động điều hịa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lị xo là
Câu 6: Phương trình tọa độ của 3 dao động điều hịa cĩ dạng: Kết luận nào sau đây là đúng?
2
A x1, x2 ngược pha B.x1, x3 ngược pha C x2, x3 ngược pha D x2, x3 cùng pha
Câu 7: Điều nào sau đây là sai khi nĩi về năng lượng trong dao động điều hịa của con lắc lị xo?
A Cơ năng của con lắc lị xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
B Cĩ sự chuyển hĩa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo tồn
C Cơ năng của con lắc lị xo tỉ lệ với độ cứng k của lị xo
D Cơ năng của con lắc lị xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động điều hịa
Câu 8: Cho dao động điều hịa cĩ phương trình tọa độ: x = 3cost (cm) Vectơ Fresnel biểu diễn dao động trên cĩ gĩc hợp với trục gốc Ox ở thời điểm ban đầu là
6
2
2
rad Câu 9: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m gắn vào lị xo cĩ độ cứng k Đầu cịn lại của lị xo gắn
vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lị xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc đầu v0 = 60cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Biên độ của dao động cĩ trị số bằng
Câu 10: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4 kg gắn vào lị xo cĩ độ cứng k Đầu cịn lại của lị
xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lị xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc v0 =
60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Li độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là
Câu 11: Năng lượng của một con lắc đơn dao động điều hịa
A tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần B giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
C giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
D.giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần
Câu 12: Một vật cĩ khối lượng m = 1 kg dao động điều hịa với chu kì T = 2 s Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc v0 = 31,4 m/s Khi t = 0, vật qua vị trí cĩ li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo Lấy 2 = 10 Pha ban đầu là
6
3
3
rad
Trang 2Bá Quỳnh
Câu 13: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa, cùng phương, cùng tần số cĩ phương trình: x1 = 3sin(4 t +
2
) (cm) ;
x2 = 3sin4 t (cm) Dao động tổng hợp của vật cĩ biên độ
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dao động tắt dần là dao động cĩ biên độ giảm dần theo thời gian
B Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hồn
C Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đĩ
D Tần số của dao động cưỡng bức luơn bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu 15: Lực tác dụng gây ra dao động điều hịa của một vật luơn ……… Mệnh đề nào sau đây khơng phù hợp để điền vào chỗ trống trên?
A biến thiên điều hịa theo thời gian B hướng về vị trí cân bằng
C cĩ biểu thức F = -kx D cĩ độ lớn khơng đổi theo thời gian
Câu 16: Năng lượng của một con lắc lị xo dao động điều hịa
A tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 2 lần
B giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2 lần
C giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần
D giảm 25/4 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 2 lần
Câu 17: Một con lắc lị xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1 kg, lị xo cĩ độ cứng k = 40 N/m Khi thay m bằng m’ = 0,16 kg thì chu kì của con lắc tăng
Câu 18: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng cĩ vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hịa Vận tốc của vật khi qua vị trí
cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy 2
= 10 Độ cứng của lị xo là
Câu 19: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số cĩ phương trình: x1 = 5sin(πt - π/2) (cm); x2
= 5sinπt (cm) Dao động tổng hợp của vật cĩ phương trình
A x = 5sin(πt -π/4 ) (cm) B x = 5sin(πt + π/6) (cm)
C.x = 5sin(πt + π/4) (cm) D x = 5sin(πt - π/3) (cm)
Câu 20: Chọn phát biểu đúng
A Dao động tắt dần là dao động cĩ tần số giảm dần theo thời gian
B Dao động tự do là dao động cĩ biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, khơng phụ thuộc các yếu tố bên ngồi
C Dao động cưỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực khơng đổi
D Dao động tuần hồn là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Câu 21: Chọn phát biểu sai
A Dao động điều hịa là dao động được mơ tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian, x = Asin( t+ ), trong đĩ
A, , là những hằng số
B Dao động điều hịa cĩ thể được coi như hình chiếu của một chuyển động trịn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt
phẳng quỹ đạo
C Dao động đh cĩ thể được biểu diễn bằng một vectơ khơng đổi.D Khi một vật dđđh hịa thì vật đĩ cũng dao động tuần hồn Câu 22: Khi một vật dao động điều hịa, phát biểu nào sau đây cĩ nội dung sai?
A Khi vật đi từ vị trí biên về VTCB thì động năng tăng dần
B Khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên thì thế năng giảm dần
C Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu
D Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng
Câu 23: Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hồn được gọi là
A dao động tự do B dao động cưỡng bức C dao động riêng D.dao động tuần hồn
Câu 24: Hai dao động điều hịa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha cĩ biên độ là A1 và A2 với A2=3A1 thì dao động
tổng hợp cĩ biên độ A là A A1 B 2A1 C 3A1 D 4A1
Câu 25: Bước sĩng được định nghĩa
A là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sĩng mà dao động cùng pha
B là quãng đường sĩng truyền đi được trong một chu kì
C là khoảng cách giữa hai nút sĩng gần nhau nhất trong hiện tượng sĩng dừng
D như câu A hoặc câu B
Trang 3Bá Quỳnh
Câu 26: Trong hiện tượng giao thoa sĩng, những điểm trong mơi trường truyền sĩng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sĩng từ hai nguồn kết hợp tới là
A d2 - d1 = k
2
B d2 - d1 = (2k + 1)
2
C d2 - d1 = kλ D d2 - d1 = (k + 1)
2
Câu 27: Một sợi dây đàn hồi dài = 100 cm, cĩ hai đầu A và B cố định Một sĩng truyền trên dây với tần số 50 Hz thì ta đếm được trên dây 3 nút sĩng, khơng kể 2 nút A, B Vận tốc truyền sĩng trên dây là
Câu 28: Sĩng dọc
A chỉ truyền được trong chất rắn B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân khơng D khơng truyền được trong chất rắn
Câu 29: Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A vận tốc âm B bước sĩng và năng lượng âm
C tần số và mức cường độ âm D vận tốc và bước sĩng
Câu 30: Sĩng ngang truyền được trong các mơi trường nào?
A Rắn và mặt thống chất lỏng B Lỏng và khí
Câu 31: Một vật DĐĐH xung quanh VTCB với biên độ A và chu kì T Tại thời điểm cĩ li độ x = A/2 độ lớn của vận tốc của vật:
A πA/TB C 3πA/(2T)
Câu 32: Một vật dao động điều hồ với chu kì 0,01s và biên độ 0,2m Độ lớn của vận tốc ở VTCB là
A 20π B 30π C 40π D 60π
Câu 33: Năng lượng của một vật dao động điều hồ tỉ lệ với
A li độ C tần số
B vận tốc ở VTCB D bình phương biên độ
Câu 34: Động năng của một vật dao động điều hồ cĩ dạng: E = E0cos2 ωt Giá trị lớn nhất của thế năng là:
2 D 2E0
Câu 35: Động năng và thế năng của một vật DĐĐHvới biên độ A sẽ bằng nhau khi li độ của nĩ bằng
Câu 36: Phương trình DĐĐH của một vật cĩ dạng: x = 3sinωt + 4cosωt Biên độ dao động của nĩ là:
A 11 B 17 C 5 D 9
Câu 37: Pha của một vật DĐĐH là π/2(rad) khi
A vận tốc cực đại C thế năng cực đại
B động năng cực đại D gia tốc cực đại
Câu 38: Hai lị xo giống hệt nhau được mắc nĩi tiếp và song song Một vật cĩ khối lượng m lần lượt được treo trên hai hệ lị xo đĩ
Tỉ số tần số dao động thẳng đứng của hai hệ dao động này là
A 1:2 B 2:1 C 1:4 D 1:3
Câu 39: Một vật DĐĐH với tần số f Động năng và thế năng của nĩ dao động với tần số bằng
A 2f B 3f C 4f D f/2
Câu 40: Cơ năng của một vật DĐĐH là E Khi vật cĩ li độ bằng một nửa biên độ thì động năng của vật là
A E/4 B E/2 C 3E/4 D 3E/4