1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chương 4: Đại số quan hệ pdf

90 717 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4: Đại số quan hệ
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM
Chuyên ngành Cơ sở dữ liệu
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ 3 Cho biết họ tên và lương của các nhân viên... Ví dụ 11 Cho biết các phòng ban có cùng địa điểm với phòng số 5 Phòng 5 có tập hợp những địa điểm nào?. Ví dụ 13 Với mỗi nhân vi

Trang 1

Chương 4

Đại số quan hệ

Trang 2

Nội dung chi tiết

Trang 3

Giới thiệu

 Xét một số xử lý trên quan hệ NHANVIEN

Cho biết họ tên và ngày sinh các nhân viên có lương trên 40000

5 4

Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000

Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000

Nhu Le 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4

Hung Nguyen 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 5

1

Nhu Le 06/20/1951

Trang 4

Giới thiệu (tt)

 Có 2 loại xử lý

• Thêm mới, xóa và sửa

• Truy vấn (query)

 Thực hiện các xử lý

• Biểu diễn câu truy vấn dưới dạng biểu thức

• Biểu diễn kết quả

Trang 7

Đại số quan hệ (tt)

 Hằng số là thể hiện của quan hệ

 Biểu thức

Trang 8

Nội dung chi tiết

Trang 10

Phép toán tập hợp (tt)

 Ví dụ

TENNV NGSINH PHAI Tung 12/08/1955 Nam Hang 07/19/1968 Nu Nhu 06/20/1951 Nu Hung 09/15/1962 Nam

Trinh 04/05/1986 Nu Khang 10/25/1983 Nam Phuong 05/03/1958 Nu Minh 02/28/1942 Nam THAN_NHAN

Chau 12/30/1988 Nu

Bậc n=3 DOM(TENNV) = DOM(TENTN) DOM(NGSINH) = DOM(NG_SINH) DOM(PHAI) = DOM(PHAITN)

Trang 11

1 2 1

α

R S

α β

1 2 1

Trang 12

1 2 1

R S

α 2

Trang 13

1 2 1

R - S A B

α 1

β 1

Trang 15

Nội dung chi tiết

Trang 16

Phép chọn

 Được dùng để lấy ra các bộ của quan hệ R

 Các bộ được chọn phải thỏa mãn điều kiện chọn P

Trang 17

Phép chọn (tt)

 Kết quả trả về là một quan hệ

C

1 5 12

β 23

D

7 7 3 10

α β β β

α β

Trang 18

Phép chọn (tt)

 Phép chọn có tính giao hoán

σ p1 (σ p2 (R)) = σ p2 (σ p1 (R)) = σ p1 ∧ p2 (R)

Trang 20

HONV TENLOT TENNV MANV NGSINH DCHI PHAI LUONG MA_NQL PHG Đinh Bá Tiến 009 119 Cống Quỳnh, Tp HCM 30000 005 5 Nguyễn Thanh Tùng 005 222 Nguyễn Văn Cừ, Tp HCM 40000 006 5 Bùi Ngọc Hằng 007 332 Nguyễn Thái Học, Tp HCM 25000 001 4

Lê Quỳnh Như 001 291 Hồ Văn Huê, Tp HCM Nữ 43000 006 4 Nguyễn Mạnh Hùng 004 95 Bà Rịa, Vũng Tàu 38000 005 5 Trần Thanh Tâm 003 34 Mai Thị Lự, Tp HCM 25000 005 5 Trần Hồng Quang 008 80 Lê Hồng Phong, Tp HCM 25000 001 4 Phạm Văn Vinh 006 45 Trưng Vương, Hà Nội Nữ 55000 1

σ PHG=4 (NHANVIEN)

Trần Hồng Quang 008 80 Lê Hồng Phong, Tp HCM 25000 001 4

Lê Quỳnh Như 001 291 Hồ Văn Huê, Tp HCM Nữ 43000 006 4 Bùi Ngọc Hằng 007 332 Nguyễn Thái Học, Tp HCM 25000 001 4

HONV TENLOT TENNV MANV NGSINH DCHI PHAI LUONG MA_NQL PHG

Trang 22

HONV TENLOT TENNV MANV NGSINH DCHI PHAI LUONG MA_NQL PHG Đinh Bá Tiến 009 119 Cống Quỳnh, Tp HCM Nam 30000 005 5 Nguyễn Thanh Tùng 005 222 Nguyễn Văn Cừ, Tp HCM Nam 40000 006 5 Bùi Ngọc Hằng 007 332 Nguyễn Thái Học, Tp HCM Nam 25000 001 4

Lê Quỳnh Như 001 291 Hồ Văn Huê, Tp HCM Nữ 43000 006 4 Nguyễn Mạnh Hùng 004 95 Bà Rịa, Vũng Tàu Nam 38000 005 5 Trần Thanh Tâm 003 34 Mai Thị Lự, Tp HCM Nam 25000 005 5 Trần Hồng Quang 008 80 Lê Hồng Phong, Tp HCM Nam 25000 001 4 Phạm Văn Vinh 006 45 Trưng Vương, Hà Nội Nữ 55000 1

σ (LUONG>25000 ∧ PHONG=4) ∨ (LUONG>30000 PHONG=5) (NHAN_VIEN)

Lê Quỳnh Như 001 291 Hồ Văn Huê, Tp HCM Nữ 43000 006 4 HONV TENLOT TENNV MANV NGSINH DCHI PHAI LUONG MA_NQL PHG

Nguyễn Mạnh Hùng 004 95 Bà Rịa, Vũng Tàu Nam 38000 005 5

Trang 23

Nội dung chi tiết

Trang 24

10 20 30

C 1 1 1

β 40 2

πA,C (R)

A

α β

C 1 1

β 2

πA,C (R)

Trang 25

Phép chiếu (tt)

 Phép chiếu không có tính giao hoán

πA1, A2, …, An (πA1, A2, …, Am (R)) = πA1, A2, …, An (R) , với n ≤ m

πX,Y (R) = πX (πY (R))

Trang 26

Ví dụ 3

 Cho biết họ tên và lương của các nhân viên

Trang 27

HONV TENLOT TENNV MANV NGSINH DCHI PHAI LUONG MA_NQL PHG Đinh Bá Tiến 009 119 Cống Quỳnh, Tp HCM Nam 30000 005 5 Nguyễn Thanh Tùng 005 222 Nguyễn Văn Cừ, Tp HCM Nam 40000 006 5 Bùi Ngọc Hằng 007 332 Nguyễn Thái Học, Tp HCM Nam 25000 001 4

Lê Quỳnh Như 001 291 Hồ Văn Huê, Tp HCM Nữ 43000 006 4 Nguyễn Mạnh Hùng 004 95 Bà Rịa, Vũng Tàu Nam 38000 005 5 Trần Thanh Tâm 003 34 Mai Thị Lự, Tp HCM Nam 25000 005 5 Trần Hồng Quang 008 80 Lê Hồng Phong, Tp HCM Nam 25000 001 4 Phạm Văn Vinh 006 45 Trưng Vương, Hà Nội Nữ 55000 1

πHONV, TENLOT, TENNV, LUONG (NHANVIEN)

HONV TENLOT TENNV LUONG

Trang 28

Ví dụ 4

 Cho biết mã nhân viên có tham gia đề án hoặc có thân nhân

Trang 29

MA_NVIEN TENTN PHAI NGSINH QUANHE

MA_NVIEN

009 009 004 003 003 008 008 001 001 006 005 005

MA_NVIEN

005 001 009 004 003 008 006 007

Trang 30

Ví dụ 5

 Cho biết mã nhân viên có người thân và có tham gia

đề án

Trang 31

Ví dụ 6

 Cho biết mã nhân viên không có thân nhân nào

Trang 32

Phép chiếu tổng quát

 Mở rộng phép chiếu bằng cách cho phép sử dụng các phép toán số học trong danh sách thuộc tính

Trang 34

Chuỗi các phép toán

 Kết hợp các phép toán đại số quan hệ

πA1, A2, …, Ak (Quan hệ kết quả ở B1)

Cần đặt tên cho quan hệ

Trang 36

ρX, C, D (R) : Đổi tên thuộc tính B thành X

Đổi tên quan hệ R thành S và thuộc tính B thành X

ρS(X,C,D) (R)

Trang 37

KQ(HO, TEN) ← πHONV, TENNV (NV_P4)

ρKQ(HO, TEN) (πHONV, TENNV (NV_P4))

Trang 38

Nội dung chi tiết

Trang 40

D + +

D + +

+ +

+ - -

-

Trang 41

D + +

+ +

+ - -

-

-R × S

Trang 42

+ +

+ - -

-

Trang 43

Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 5 Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000 4 Nhu Le 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4 Hung Nguyen 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 5

Trang 46

Ví dụ 10

 Cho biết lương cao nhất trong công ty

Trang 47

Ví dụ 10 (tt)

 B1: Chọn ra những lương không phải là lớn nhất

 B2: Lấy tập hợp lương trừ đi lương trong R3

R1 ← (πLUONG (NHANVIEN)) R2 ← σNHAN_VIEN.LUONG < R1.LUONG (NHANVIEN × R1) R3 ← πR2.LUONG (R2)

KQ ← πLUONG (NHANVIEN) − R3

Trang 48

Ví dụ 11

 Cho biết các phòng ban có cùng địa điểm với phòng

số 5

Phòng 5 có tập hợp những

địa điểm nào? Phòng nào có địa điểm nằm trong trong tập hợp đó?

DIADIEM MAPHG

1 4 5 5

TP HCM

VUNGTAU NHATRANG

HA NOI

DIADIEM MAPHG

1 4 5 5

TP HCM

VUNGTAU NHATRANG

HA NOI

Trang 49

Ví dụ 11 (tt)

 B1: Tìm các địa điểm của phòng 5

 B2: Lấy ra các phòng có cùng địa điểm với DD_P5

DD_P5(DD) ← πDIADIEM (σMAPHG=5 (DIADIEM_PHG))

R2 ← σDIADIEM=DD (R1 × DD_P5)

KQ ← πMAPHG (R2) R1 ← σMAPHG ≠ 5 (DIADIEM_PHG)

Trang 50

Nội dung chi tiết

Trang 51

mãn một số điều kiện kết nào đó

• Có dạng A i θ B j

• Ai là thuộc tính của R, Bj là thuộc tính của S

• Ai và Bj có cùng miền giá trị

• θ là phép so sánh ≠ , = , < , > , ≤ , ≥

Trang 52

Phép kết (tt)

 Phân loại

• Ký hiệu R C S

• C gọi là điều kiện kết trên thuộc tính

• Ký hiệu R S hay R ∗ S

• R + ∩ S + ≠ ∅

• Kết quả của phép kết bằng bỏ bớt đi 1 cột giống nhau

Trang 53

C 3 6

Trang 54

C 3 6

D 3

E 1

C 3 6

S.C 3

D 1

6 2

S.C D 3

S

6

1 2

ρ(S.C,D) S

Trang 55

C 3 6

1 2

C 3

S.C 3

D 1

6 2

1 2

C 3

D 1 2

Trang 56

NHAN_VIEN(HONV, TENNV, MANV, …, LUONG, PHG)

R1(LG) ← πLUONG (σTENNV=‘Tung’ (NHANVIEN))

KQ ← NHAN_VIEN LUONG>LG R1

KQ(HONV, TENNV, MANV, …, LUONG, PHG, LG)

Trang 57

Ví dụ 13

 Với mỗi nhân viên, hãy cho biết thông tin của phòng ban mà họ đang làm việc

PHONGBAN(TENPHG, MAPHG, TRPHG, NG_NHANCHUC)

NHANVIEN(HONV, TENNV, MANV, …, PHG)

KQ ← NHANVIEN PHG=MAPHG PHONGBAN

KQ(HONV, TENNV, MANV, …, PHG, TENPHG, MAPHG, …)

Trang 58

Ví dụ 13

 Với mỗi phòng ban hãy cho biết các địa điểm của phòng ban đó

PHONGBAN(TENPHG, MAPHG, TRPHG, NGAY_NHANCHUC)

DDIEM_PHG(MAPHG, DIADIEM)

KQ ← PHONGBAN DDIEM_PHG

KQ(TENPHG, MAPHG, TRPHG, NGAY_NHANCHUC, DIADIEM)

Trang 59

Ví dụ 14

 Với mỗi phòng ban, cho biết thông tin của người trưởng phòng

Trang 60

Ví dụ 15

 Cho biết lương cao nhất trong công ty

Trang 61

Ví dụ 16

 Cho biết phòng ban có cùng địa điểm với phòng 5

Trang 63

Nội dung chi tiết

Trang 64

t RR thỏa 2 điều kiện

• tR(Y) = t

• t R (X) = t S (X) X Y

T(Y) S(X)

R(Z)

Trang 65

3 1

1 1 1

1 1

R ÷ S

α a γ

γ a γ

Trang 66

Ví dụ 17

 Cho biết mã nhân viên tham gia tất cả các đề án

Trang 67

Ví dụ 18

 Cho biết mã nhân viên tham gia tất cả các đề án do phòng số 4 phụ trách

Trang 68

Phép chia (tt)

 Biểu diễn phép chia thông qua tập đầy đủ các phép toán ĐSQH

Q1 ← πY (R) Q2 ← Q1 × S Q3 ← πY (Q2 − R)

T ← Q1 − Q3

Trang 69

Nội dung chi tiết

Trang 71

2 2

SUM(B) = 10 AVG(A) = 1.5 MIN(A) = 1 MAX(B) = 4 COUNT(A) = 4

Trang 72

G1, G2, …, GnℑF1(A1), F2(A2), …, Fn(An) (E)

Trang 73

Phép gom nhóm (tt)

 Ví dụ

ℑSUM(C) (R)

SUM_C 27

β γ

2 2

C 7 7 3

10 AℑSUM(C) (R)

SUM_C 14 3 10

A

α β γ

Trang 74

Ví dụ 17

 Cho biết số lượng nhân viên và lương trung bình của

cả công ty

Trang 75

Ví dụ 18

 Cho biết số lượng nhân viên và lương trung bình của từng phòng ban

Trang 76

Ví dụ 19

 Cho biết tên phòng ban có số lượng nhân viên đông nhất

Trang 77

Ví dụ 20

 Cho biết tên nhân viên được phân công làm nhiều đề

án nhất

Trang 78

Ví dụ 21

 Cho biết tên phòng và số lượng nhân viên của phòng đó

Trang 81

Ví dụ 22-b

 Cho biết tên phòng ban và tên trưởng phòng của phòng ban đó nếu có

Trang 82

Ví dụ 22-c

 Cho biết tên nhân viên và tên phòng ban mà nhân viên đó trực thuộc nếu có

Trang 83

Nội dung chi tiết

Trang 87

Ví dụ 23

 Xóa những phân công đề án có địa điểm ở ‘Ha Noi’

Trang 89

Ví dụ 24

 Các nhân viên làm việc trên 30 giờ sẽ được tăng thời gian làm việc lên 1.5 lần, còn lại tăng lên 2 lần

Ngày đăng: 24/07/2014, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w