1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng cơ sở dữ liệu chương 4 đại số quan hệ

61 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bao gồm tập các phép toán thao tác trên các quan hệ... Các phép toán đại số quan hệ... Câu hỏi 1: Cho biết họ tên nhân viên và giới tính?. Bước 1: Kết quả phép chọn còn gọi là biểu thứ

Trang 1

Chương 4

Đại số quan hệ

(Relational Algebra)

Trang 2

 Bao gồm tập các phép toán thao tác trên các quan hệ

Trang 3

TENNV HONV NGSINH DCHI PHAI LUONG PHONG

Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000

Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000

Nhu Le 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4

Hung Nguyen 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 5

Quang Pham 11/10/1937 450 TV HN Nam 55000 1

Trang 4

Các phép toán đại số quan hệ

Trang 7

Phép chọn (Selection)

Trang 10

Phép chọn (Selection)

Trang 11

Phép chọn (Selection)

Trang 12

Phép chọn (Selection)

Trang 14

Câu hỏi 1: Cho biết họ tên nhân viên và giới tính ?

NHANVIEN HOTEN PHAI

Trang 15

Bước 1:

Kết quả phép chọn (còn gọi là biểu thức ĐSQH) được đổi tên thành quan hệ Q

Bước 2:

NHANVIEN HOTEN NTNS

Trang 16

Phép chiếu ( Projection )

Trang 17

• Cho biết họ tên và lương của các nhân viên

– Quan hệ: NHANVIEN

– Thuộc tính: HONV, TENNV, LUONG

Phép chiếu ( Projection )

Trang 19

Phép chiếu mở rộng

 Ví dụ:

– Cho biết họ tên của các nhân viên và lương của họ sau khi

tăng 10%

Trang 21

• B2

A1, A2, …, Ak (P (R)) P (A1, A2, …, Ak (R))

S  P (R)

KQ  A1, A2, …, Ak (S)

Trang 26

 Ví dụ:

Phép hội (Union)

Trang 29

 Ví dụ:

Phép giao (Intersection)

Trang 32

Phép trừ (Difference)

Trang 35

Phép tích Cartesian

R  S

Trang 37

+ +

Trang 38

MASV MAMH DIEM MAMH TENMH

99001 CSDL 5.0 CSDL COSO DULIEU

99001 CSDL 5.0 FOX FOXPRO

99002 FOX 2.0 CSDL COSO DULIEU

Phép tích Cartesian

Trang 39

01/08/1981 10/12/1970

NTNS HOTEN

MANV

Nguyễn Tấn Ðạt NV001

Lý Phước Mẫn NV003

Trần Ðông Anh NV002

MANV HOTEN NTNS PHAI PHONG MAPH TENPH TRPH

NV001 Nguyễn Tấn Đạt 10/12/1970 Nam NC NC Nghiên cứu NV001 NV001 Nguyễn Tấn Đạt 10/12/1970 Nam NC DH Điều hành NV002 NV002 Trần Đông Anh 01/08/1981 Nữ DH NC Nghiên cứu NV001 NV002 Trần Đông Anh 01/08/1981 Nữ DH DH Điều hành NV002 NV003 Lý Phước Mẫn 02/04/1969 Nam NC NC Nghiên cứu NV001

Phép tích Cartesian

Trang 40

+ +

-

Trang 43

HA NOI

DIADIEM MAPHG

HA NOI

Phép tích Cartesian

Trang 44

Phép tích Cartesian

Trang 46

Phép tích Cartesian

Trang 49

Phép kết Theta (Theta join)

+ Ký hiệu:

Trang 50

Phép kết Theta (Theta join)

: “C”

Trang 51

Phép kết Theta (Theta join)

Trang 52

Phép kết bằng (Equi join)

Trang 54

Phép kết tự nhiên (Natural join)

Trang 55

Phép kết tự nhiên (Natural join)

Trang 56

• Cho biết nhân viên có lương hơn lương của nhân viên ‘Tùng’

– Quan hệ: NHANVIEN

– Thuộc tính: LUONG

Phép kết (Join)

Trang 58

• Với mỗi nhân viên, hãy cho biết thông tin của phòng ban mà

họ đang làm việc

– Quan hệ: NHANVIEN, PHONGBAN

Phép kết (Join)

Trang 60

• Với mỗi phòng ban hãy cho biết các địa điểm của phòng ban

đó

– Quan hệ: PHONGBAN, DDIEM_PHG

Phép kết (Join)

Ngày đăng: 04/04/2016, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm