1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng môn học Cơ sở dữ liệu - Chương 4: Đại số quan hệ và phép tính quan hệ

35 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 699 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn tham khảo bài giảng Cơ sở dữ liệu: Chương 4 - Đại số quan hệ và phép tính quan hệ sau đây để nắm bắt những nội dung về giới thiệu chung; phép toán một ngôi; phép toán hai ngôi; phép toán khác; phép toán quan hệ biến bộ; phép toán quan hệ biến miền.

Trang 1

Đại số quan hệ

Chương 4

Trang 2

Nội dung trình bày

 Giới thiệu

 Phép toán một ngôi

 Phép toán hai ngôi.

 Phép toán khác.

Trang 3

Giới thiệu (1)

• Là tập hợp các phép toán cơ sở của mô hình dữ liệu quan hệ

• Biểu thức đại số quan hệ là một chuỗi các phép toán

• Kết quả của một biểu thức là một thể hiện quan hệ

Trang 6

3 12

7 5

7 1

D C

B A

R

Trang 8

3 12

7 5

7 1

D C

B A

R

A,D(R) A D7

 3

 10

Trang 9

- Có bậc bằng số thuộc tính của danh sách thuộc tính.

- Có bậc nhỏ hơn hoặc bằng bậc của R.

- Có số bộ ít hơn hoặc bằng số bộ của R.

• Cho phép sử dụng các phép toán số học trong danh sách thuộc tính

- A,2*C(R).

Trang 10

• Muốn lưu lại kết quả của một phép toán.

• Để đơn giản hóa một chuỗi phép toán phức tạp.

Trang 11

Phép đổi tên

 Để đổi tên quan hệ và các thuộc tính

 Cú pháp: cho quan hệ R(A1, , An)

• Đổi tên quan hệ R thành S

• Đổi tên quan hệ R thành S và thuộc tính A 1 thành B1

- S(B1, A2, A3, , An)(R)

• Đổi tên thuộc tính A1 thành B 1

- (B1, A2, A3, , An)(R)

Trang 12

 Cho biết họ, tên, giới tính và mức lương của các nhân viên.

 Cho biết họ, tên, giới tính và mức lương của các nhân viên của phòng số 5

Trang 15

Phép hội

 Hội của R và S

• R  S

• Là quan hệ gồm các bộ thuộc R hoặc thuộc S.

• Các bộ trùng nhau bị loại đi.

Trang 19

R

7 5

7 1

E D

S

7 5

1

7 1

5

5 1 5

1 D

7 12

7 12

7 5

7 1

E C

B A

R  S

Trang 20

Một số ví dụ

 Tìm mã số các nhân viên của phòng số 5 hoặc giám sát

trực tiếp các nhân viên phòng số 5

• Q1   GTinh = ‘Nu’ (NHANVIEN)

Q2   (HoNV, TenNV, MaNV1) ( Ho, Ten, MaNV (Q1))

Q3  Q2  THANNHAN

Q4   MaNV1 = MaNV (Q3)

Q   HoNV, TenNV, Ten (Q4)

Trang 22

 E

12 5

4 1

F C

B A

Trang 23

 E

12 12

1 1

F C

B A

Trang 24

Phép kết tự nhiên

 Là phép kết bằng và các cặp thuộc tính trong các mệnh đề phải cùng tên và cùng miền giá trị

 Nếu các cặp thuộc tính không cùng tên thì phải thực hiện phép toán đổi tên trước khi kết

• R(A, B, C) và S(E, F), muốn kết tự nhiên trên 2 cặp thuộc tính (A, E)

A

Trang 25

Phép chia (1)

 Để rút trích các bộ của một quan hệ liên quan với tất cả các bộ của quan hệ còn lại.

• Z tập hợp các thuộc tính của quan hệ R

• X tập hợp các thuộc tính của quan hệ S

Trang 26

Phép chia (2)

10 1

3

5 2

23

10 10

23

2 7

2 12

2 12

5 1

2 1

E C

B A

A

2 7 D

5 2

A

R  S

Trang 27

Q   Ho, Ten, DChi (Q2)

Cho biết tên các nhân viên tham gia tất cả các dự án do

phòng số 5 điều phối

• Q1  MaDA( PhongQL = 5 (DUAN))

Q2   MaNV, MaDA (THAMGIA)

Q3  Q2  Q1

Q   Ho, Ten (Q3 * NHANVIEN)

Trang 28

Các phép toán khác

với các phép toán đại số quan hệ cơ sở

• Các truy vấn mang tính chất thông kê đơn giản trên một tập hợp các giá trị hoặc các nhóm tập hợp giá trị dữ liệu

• Các truy vấn dùng để tạo các báo cáo

• Hàm tập hợp (Aggregate Function)

• Phép gom nhóm các bộ dữ liệu (Grouping)

• Phép kết mở rộng (Outer Join)

Trang 29

Hàm tập hợp và gom nhóm (1)

 Để thực hiện các truy vấn thống kê đơn giản trên tập hợp các giá trị số

• SUM - Tính tổng của các giá trị trong tập hợp.

• AVG - Tính giá trị trung bình của các giá trị trong tập hợp.

• MAX, MIN - Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các giá trị trong tập hợp.

 Để đếm số bộ của một quan hệ hoặc số các giá trị của một thuộc tính.

• <DSTT> là danh sách các thuộc tính thuộc R.

• <ĐK>DSH> là danh sách các cặp (hàm tập hợp, thuộc tính) áp dụng trên các nhóm.

Trang 30

Hàm tập hợp và gom nhóm (2)

10 20

3 12

8 5

7 1

D C

B A

R

16 32

5 5

1 1

F E

B A

S

12 20

1 5

MIN_C MAX_C

A

7 4

AVG_D COUNT_C

S(A, B, E, F)(A, BℱSUM(C), AVG(C)(R))

A ℱMAX(C), MIN(C)(R)

ℱCOUNT(C), AVG(D)(R)

Trang 32

Phép kết mở rộng trái

 Giữ lại tất cả các bộ của quan hệ ở bên trái phép toán kết

mà không liên kết được với bộ nào của quan hệ bên phải

A

R

10 23

3 12

7 2

7 1

E D

10 23

1

3 12

1

null null

23

23 12

2 D

10 12

3 5

7 1

E C

B A

R C<D S

Trang 33

Phép kết mở rộng phải

 Giữ lại tất cả các bộ của quan hệ ở bên phải phép toán kết

mà không liên kết được với bộ nào của quan hệ bên trái

A

R

10 23

3 12

7 2

7 1

E D

Trang 34

R

10 23

3 12

7 2

7 1

E D

Trang 35

Một số ví dụ

 Với mỗi phòng ban cho biết mã số, tổng số nhân viên và mức lương trung bình

 Với mỗi nhân viên cho biết họ, tên và tên phòng nếu họ là trưởng phòng

• Q1  NHANVIEN MaNV = TrPhong PHONGBAN

Q   Ho, Ten, TenPB (Q1)

Ngày đăng: 21/05/2021, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm