1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Quản lý giáo dục 2

370 1,4K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Giáo Dục 2
Trường học Khoa Học Quản Lý Giáo Dục
Chuyên ngành Quản Lý Giáo Dục
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 370
Dung lượng 4,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản lý giáo dục 2

Trang 1

Please purchase a personal

license.

KHOA HỌC

QUẢN LÝ GIÁO DỤC 2

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC PHẦN

Sau khi học xong học phần sinh viên:

yếu tố cơ bản xác định người quản lý; 3 nhóm vai trò; các yêu cầu về phẩm chất, năng lực đối với cán bộ quản lý giáo dục; khái quát về kĩ năng quản lý và các kĩ năng cơ bản của người cán bộ QLGD.

 Sinh viên biết mô tả, phân tích được các vai trò cơ bản và xác định được cụ thể các yêu cầu đối với người cán bộ QLGD; theo

đó xác định những kĩ năng cơ bản mà người cán bộ QLGD cần phải có Biết tổ chức làm việc nhóm, tổ chức cuộc họp, thực

hiện qui trình tuyển dụng nhân sự, đàm phán, giải quyết xung đột, quản lý thời gian, quản lý bản thân… và một số kĩ năng

mềm khác

 Có ý thức rèn luyện các kĩ năng quản lý; xác định đúng vai trò của mình khi đảm nhiệm các công việc trong thực tiễn để vận dụng có hiệu quả các kĩ năng đã được học tập và rèn luyện

Trang 4

Chương 1: Người cán bộ quản lý GD

Trang 5

1.1 Khái niệm

 Là người làm việc trong tổ chức, điều khiển

công việc của người khác và chịu trách nhiệm

trước cấp trên về kết quả hoạt động của họ; Là

người chịu trách nhiệm trong việc lập kế hoạch, tổ

chức, chỉ đạo và kiểm tra con người, tài chính, vật

chất và thông tin …của bộ phận hay tổ chức để

đưa tổ chức đạt được mục tiêu đã đề ra.

Cách khác: ngi qun lý là nhân vt có trách nhim phân b nhân lc và các

Trang 6

Chịu trách nhiệm về kết quả làm việc của bộ phận

họ quản lý,

mà trong đó

họ là một thành phần

Trang 7

 Thứ nhất, cú vị thế trong tổ chức với những quyền hạn nhất định trong quỏ trỡnh ra quyết định (Được bổ

nhiệm/cử chớnh thức/ phõn cụng vào

3 yếu tố

xác định

người quản lý

Trang 8

Theo cấp quản lý có:

 Người quản lý cấp thấp line manager) Hướng dẫn, đốc thúc, điều khiển nhân viên

(First-trong công việc hàng ngày

 Người quản lý cấp trung gian (Middle manager) Đưa ra các quyết định chiến thuật để thực hiện kế hoạch và chính sách của tổ chức

 Người quản lý cấp cao (Top manager) Xây dựng chiến lược, kế hoạch hành động và phát triển tổ chức

Ng−êi QL cÊp cao

Ng−êi qu¶n lý cÊp trung gian

Ng−êi qu¶n lý cÊp thÊp

1.2.Phân loại người

quản lý

Trang 9

Theo phạm vi quản lý, phạm vi tác động ảnh

hưởng của người QL có thể chia ra:

 Người quản lý theo chức năng là những

người có trách nhiệm QL hoạt động của

những người dưới quyền theo một chuyên môn hoặc kĩ thuật hẹp, hoạt động trong phạm

Trang 10

1.3 Vai trò cơ bản của người quản lý

Nhóm vai trò liên kết: bao hàm những công việc trực tiếp với những người khác

 Người đại diện- Là người đại diện cho đơn vị mình trong các cuộc gặp mặt chính thức

 Người lãnh đạo- Là người tạo ra và duy trì động lực cho người lao động nhằm hướng cố gắng của họ tới

mục tiêu chung của tổ chức

 Người liên lạc- Là nguời đảm bảo quan hệ với các đối tác

Trang 11

Thứ hai, nhóm vai trò thông tin:

bao hàm sự trao đổi thông tin với những người khác

 Người giám sát- Người quản lý tìm kiếm những thông tin phản hồi cần thiết cho quản lý

 Người truyền tin- Chia sẻ thông tin với những người trong đơn vị

 Người phát ngôn- Chia sẻ thông tin với những người bên ngoài

1.3 Vai trò cơ bản của người quản lý (tiếp)

Trang 12

1.3 Vai trò cơ bản của người quản lý (tiếp)

Thứ ba, Nhóm vai trò quyết định:

 Người ra quyết định- ra quyết định

để tác động đến con người, nhàquản lý tìm kiếm cơ hội để tận dụng các vấn đề để giải quyết

 Người điều hành- Chỉ đạo việc thực hiện quyết định

 Người đảm bảo nguồn lực- Phân

bổ các nguồn lực cho những mục đích khác nhau

 Người đàm phán- Tiến hành đàm phán với đối tác

Trang 13

? Làm việc cá nhân và nhóm

 Xác định những yêu cầu đối với người QL

 Những người QL ở các loại khác nhau thì những yêu cầu đó sẽ khác nhau như thế nào? Hãy so sánh để chỉ rõ những điểm

khác nhau đó

Trang 14

Lập kế hoạch thực hiện mục tiêu

Đề ra phương hướng, mục đích, mục tiêu;

Kiểm soát tiến trình thực hiện.

Tổ chức các nguồn lực để đạt được MT một cách kinh tế nhất theo đúng kế hoạch.

Đề ra và nâng cao chuẩn của tổ chức

Quản lý là …

Tích hợp các nguồn lực để theo đuổi MT một cách hiệu quả

Duy trì và phát triển các nguồn lực (nhân lực, vật lực, tài lực)

Thay đổi một cách có hiệu quả

Tổ chức mong đợi gì ở

người quản lý?

1.4 Yêu cầu cơ bản đối với người quản lý

Trang 15

Các nhiệm vụ cơ bản của người quản lý

Theo Peter Drucker, người QL có 5 nhiệm vụ cơ bản sau:

 Thiết lập các MT cho tổ chức, quyết định nội dung của các MT và cách thức thực hiện chúng

 Tổ chức mọi hoạt động Phân phối các nguồn lực của tổ chức, phân chia công việc và lựa chọn người phù hợp giao phó đảm nhận công việc

 Thúc đẩy và truyền thông một cách có hiệu quả Động viên, thúc đẩy mọi người làm việc đạt năng suất cao; Biết cách thông tin có hiệu quả với các cấp

 Đo lường kết quả công việc của tổ chức

 Phát triển nguồn nhân lực của tổ chức

Trang 16

3 năng lực cần thiết đối với người quản lí

N¨ng lùc

t¹o quan hÖ

N¨ng lùc vÒ tri thøc

vµ kÜ thuËt

0% 50% 80% 100%

Người cÊp cao

Người quản lý cÊp TG

Người quản lý cÊp thÊp

Trang 17

Năng lực Chuyên Môn

Khả năng hiểu biết và thành thạo về những lĩnh vực kỹ thuật/chuyên môn

Năng lực Nhân Sự

Khả năng của nhà quản

l ý để làm việc tốt như

một thành viên trong nhóm & như một người

Trang 18

3 yêu cầu về phẩm chất cá nhân đối với người quản lí

 Có ước muốn làm công tác quản lí/ tâm

huyết với nhiệm vụ/ (nghề) quản lý

 Là người sống có văn hoá; có thái độ đúng

mực với mọi người xung quanh, tự tin trong hành động và lời nói; luôn hành động đúng

đắn và có sáng tạo theo pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội

 Có ý chí: dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm; có khả năng duy trì công việc trong

những điều kiện thay đổi; chịu được các áp lực của công việc

Trang 19

Một số yêu cầu cụ thể đối với

người cán bộ quản lý giáo dục

Trang 20

Năng lực quản lý trong thế kỉ 21

Một tiếp cận khác xác định những năng lực cơ bảnngười QL cần có:

Trang 21

Năng lực quản lý trong thế kỉ 21

 Có tầm nhìn và khả năng giao dịch ở tầm quốc tế

 Sử dụng thành thạo tiếng Anh và các thiết bị tin học

 Có trách nhiệm cao với xã hội, có tài quan hệ với các

CQQLNN có liên quan

 Có tầm nhìn chiến lược, phong cách mềm dẻo

 Có khả năng sáng tạo một hệ thống QL, một cơ cấu tổ chức

hoạt động hiệu quả

 Biết phát huy nhân tố con người, quan tâm đến phát triển con người, coi con người là tài nguyên của tổ chức

 Nhạy cảm với khía cạnh văn hoá quản lí

 Có óc canh tân

 Không ngừng học hỏi để tự hoàn thiện

Trang 22

Người lãnh đạo trong thế kỉ 21

Các nhà lãnh đạo là những nghệ sĩ xã hội, những người

nhìn xa trông rộng về mặt tinh thần và người cải cách

văn hoá với các yêu cầu:

 Quản lý và quan tâm

 Phát triển và nuôi dưỡng

 Fahri Karakas

Centre for Creative Leadership

Trang 23

CHƯƠNG 2: KĨ NĂNG QUẢN LÝ GIÁO DỤC

(35 TIẾT)

 Khái niệm và phân loại kĩ năng quản lý

 Một số kĩ năng quản lý cơ bản:

Kĩ năng hoạch định chiến lược (HP riêng)

Kĩ năng ra quyết định (Đã học)

Kĩ năng làm việc nhóm

Kĩ năng giải quyết xung đột

Kĩ năng tổ chức cuộc họp

Trang 24

CHƯƠNG 2: KĨ NĂNG QUẢN LÝ GIÁO DỤC

(35 TIẾT)

 Một số kĩ năng quản lý cơ bản (tt):

Kĩ năng tạo động lực làm việc

Kĩ năng tuyển dụng (HP riêng)

Kĩ năng đàm phán

Kĩ năng quản lý thời gian

Kĩ năng quản lý bản thân

Và một số kĩ năng quản lý khác…(đọc thêm)

Trang 25

CHƯƠNG 2: KĨ NĂNG QUẢN LÝ GIÁO DỤC

(35 TIẾT)

 2.1 Khái niệm kĩ năng quản lý:

 2.1.1.Kĩ năng qun lý: Là mặt hiện thực hoá

của năng lực quản lý Kĩ năng là biết làm một cái

gì đó Kĩ năng quản lý có thể hiểu đơn giản là

biết làm quản lý.

 Một số tác giả quan niệm: Kĩ năng quản lý là khả

năng vận dụng có hiệu quả các tri thức về

phương thức hành động trong quá trình quản lý nhằm điều khiển tổ chức hoàn thành nhiệm vụ của mình.

Trang 26

2.1.2 Xác đnh các kĩ năng qun lý:

2.1.2.1 Các kĩ năng cốt lõi

 Các kĩ năng thông tin:

 Các kĩ năng giao tip:

Trang 27

2.1.2 Xác đnh các kĩ năng qun lý:

2.1.2.2 chia theo nhóm các kĩ năng tác

nghiệp chính

 (i) Các kĩ năng kĩ thut:

 (ii) Các kĩ năng quan h con ngi:

 (iii) Các kĩ năng nhn thc:

Trang 28

2.1.3 M t s yu t nh h+ng đn vic hình thành và phát trin kĩ năng qun lý

Cách xác định 1:

 Nội dung của nhiệm vụ

 Tâm thế và thói quen

 Khả năng khái quát đối tượng một cách toàn thể

Cách khác: Có 2 nhóm yếu tố ảnh hưởng

 Nhóm các yếu tố chủ quan, bao gồm:

 Vốn kiến thức và kinh nghiệm của người quản lý;

 Khả năng tư duy sáng tạo của người quản lý;

 Trình độ đào tạo về chuyên môn và quản lý;

 Thâm niên quản lý; độ tuổi…

 Nhóm các yếu tố khách quan, bao gồm:

 Trình độ đội ngũ;

 Đặc điểm văn hóa cộng đồng, tổ chức;

 Sự cung cấp và xử lý thông tin;

 Điều kiện làm việc (CSVC, Tài chính…)

Trang 29

2.1.4.Quá trình hình thành và

phát trin kĩ năng qun lý

 3 yêu cầu cơ bản để có được kĩ năng là:

Có tri thức về hành động đó, nghĩa là nắm

được mục đích, cách thức, các điều kiện đểthực hiện hành động;

Tiến hành hành động theo đúng yêu cầu;

Đạt kết quả hành động không chỉ trong điều kiện quen thuộc mà cả trong điều kiện thay đổi nhất định;

Trang 30

 Thiết lập mô hình khái quát để giải quyết những vấn

đề, những nhiệm vụ tương tự.

 Xác lập được mối liên hệ giữa nhiệm vụ được mô hình hoá với những kiến thức tương ứng cần huy động để giải quyết nhiệm vụ đặt ra trong thực tiễn.

 Ôn luyện thông qua các hoạt động, tích cực và chủ động trong việc thực hiện những thao tác để hình thành những kĩ năng.

Trang 31

2.2 Một số kĩ năng quản lý cơ bản

 Kĩ năng làm việc nhóm @

Trang 32

KHỞI ĐỘNG

 Cùng chơi: “bó đũa kì diệu”

 2 nhóm, mỗi nhóm 6-8 người, đứng thành vòngtròn quay mặt vào nhau

 Cách chơi: Dùng ngón trỏ giữ đầu đũa, rồi từ từ

di chuyển sang phải (hoặc sang trái) theo một

chiều, ngồi xuống khi được một vòng, rồi lại

đứng lên di chuyển theo chiều ngược lại sao

cho mọi người trở về vị trí ban đầu là kết thúc

lượt chơi

 Nếu không để đũa rơi trong suốt lượt chơi là

Trang 33

Sao đổi ngôi

 2 nhóm, mỗi nhóm 6-8 người đứng thành vòng tròn quay mặt ra ngoài

 Trong vòng 3 phút, hãy đổi chỗ cho nhau sao cho tất cả quay mặt vào trong mà

không đụng nhau, trong khi đổi chỗ không được xoay người

 Nhóm nào nhanh hơn là thắng

Trang 34

 Hãy rút ra ý nghĩa của trò chơi và lời bình qua trò chơi

Trang 35

CÙNG TRAO ĐỔI

 1 Thế nào là nhóm làm việc? Nhóm làm việc có khác tổ làm việc không? Vì sao?

 2 Chỉ rõ các điểm khác nhau giữa một

nhóm làm việc hiệu quả và một nhóm làm việc không hiệu quả

Trang 36

 Giải quyết các vấn đề trong nhóm

Trang 37

TẦM QUAN TRỌNG CỦA NHÓM LÀM VIỆC

chụm lại nên hòn núi cao".

 "Không một ai trong chúng ta có thể

giỏi bằng tất cả chúng ta hợp lại"

tạo ra một tinh thần hợp tác, phối hợp, những thủ tục được hiểu biết chung và nhiều hơn nữa Nếu điều này diễn ra trong một nhóm người, hoạt động của

họ sẽ được cải thiện bởi sự hỗ trợ

Trang 38

I/ KHÁI QUÁT CHUNG VỀ NHÓM

1. Khái niệm nhóm

2. Đặc điểm của nhóm làm việc hiệu quả

3. Các giai đoạn hình thành nhóm.

4. Các vị trí trong nhóm

Trang 39

1 Khái niệm nhóm làm việc

có mục tiêu hoạt động, có liên quan về mặt kỹ thuật, nghiệp vụ mang tính chuyên môn hóa sâu sắc vì lợi ích của tổ chức.

 Hay: Nhóm làm việc một tập thể gồm các

cá nhân có các kĩ năng bổ sung cho nhau

Trang 40

1 Khái niệm nhóm làm việc(tt)

 Nhóm làm việc là một tập hợp những cá nhân có

các kỹ năng bổ sung cho nhau và cùng cam kết

chịu trách nhiệm thực hiện một mục tiêu chung Các thành viên trong nhóm tương tác với nhau vàvới trưởng nhóm để đạt được mục tiêu chung Các thành viên trong nhóm phụ thuộc vào thôngtin của nhau để thực hiện phần việc của mình Họ

kết hợp với nhau để hoàn thành nhiệm vụ và phụthuộc vào trưởng nhóm để được cung cấp nguồnlực, được huấn luyện khi cần thiết cũng như khicần sự phối hợp hay liên kết với những phòngban khác trong tổ chức

Trang 41

Nhóm làm việc

 Nhóm làm việc là phương thức mà những

cá nhân (kể cả những cá nhân ở những khoảng cách xa làm việc ở những dự án khác nhau) hợp tác, phối hợp, có hiểu biết chung và nhiều hơn nữa để hoàn thành những công việc chung của tổ chức Các nhóm làm việc là các nhóm chính thức, có

tổ chức, thường cố định, thực hiện công việc có tính thi đua, và có phân công rõ ràng Các thành viên trong nhóm có thể có

Trang 42



 Phân biệt nhóm làm việc hiệu quả và

nhóm làm việc không hiệu quả

Trang 43

1.2 Đặc điểm của nhóm làm việc hiệu quả

 Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ, hợp lý

 Các thành viên trong nhóm có các kĩ năng mà

nhóm cần, tận tụy

 Có mục đích chuẩn xác được xã hội thừa nhận

 Có mục tiêu rõ ràng và thuyết phục, phù hợp với mục tiêu của tổ chức

 Có người lãnh đạo giỏi, đức độ, có uy tín

 Có môi trường khuyến khích mọi người làm việc

 Quyền lợi được phân phối công bằng

 Có quan hệ tốt với các nhóm khác

 Có phạm vi ảnh hưởng lớn đến nhóm trong hệ

Trang 44

CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN NHÓM

Trang 45

 Do nhóm còn mới nên các cá nhân sẽ bị hạn

chế bởi những ý kiến riêng của mình và nhìn

chung là khép kín

(Điều này đặc biệt đúng đối với một thành viênkém quan trọng và lo âu quá)

Nhóm phần lớn có xu hướng cản trở những

Trang 46

3.2 Xung đột Xung đột là giai đoạn tiếp theo Khi

đó, các bè phái được hình thành, các tính cách va chạm nhau.

 Giai đoạn này có rất ít sự giao tiếp vì một số người không lắng nghe và một số người vẫn không sẵn sàng nói chuyện cởi mở

 Sự thật là, sự xung đột này dường như là một thái cực đối với nhóm làm việc của bạn Ban cần cố gắng nhìn xuyên qua cái bề ngoài “có vẻ phẳng lặng” ấy để có thể thấy bức tranh thực tế về nhóm rõ hơn.

Trang 47

3.3 Giai đoạn bình thường hóa

 Ở giai đoạn này, nhóm bắt đầu nhận thấy nhữnglợi ích của việc cộng tác cùng với nhau và sựgiảm bớt xung đột nội bộ

 Do một tinh thần hợp tác mới hiện hữu, mọithành viên bắt đầu cảm thấy an toàn trong việcbày tỏ quan điểm của mình và những vấn đềnày được thảo luận cởi mở bên trong với toàn

bộ nhóm

 Sự tiến bộ lớn nhất là mọi người có thể bắt đầulắng nghe nhau Những phương pháp làm việc

Trang 48

3.4 Giai đoạn hoạt động trôi chảy

 Đây là điểm cao trào, khi nhóm làm việc

đã ổn định trong một hệ thống cho phép trao đổi những quan điểm tự do và thoải mái và có sự hỗ trợ cao độ của cả nhóm đối với mỗi thành viên và với các quyết định của nhóm.

Trang 49

II/ TỔ CHỨC NHÓM

Thiết kế nhóm làm việc

 Xác định mục tiêu, quyền hạn và khoảng thời

gian tồn tại của nhóm;

 Xác định vai trò và trách nhiệm của nhóm;

 Chọn các thành viên cho nhóm (theo nguyên lý tạo dựng ê kíp làm việc hiệu quả để xác định số lượng và tiêu chuẩn của mỗi thành viên);

Xác định các phần thưởng/ quyền lợi của nhóm/

Trang 51

 Người điều phối

 Người tham gia ý kiến

 Người giám sát

Lưu ý: Một nhóm có thể có số thành viên nhiều ít khác

nhau, nhưng cố gắng có đủ các vai trò Một người có thể

Trang 52

4.1 Người lãnh đạo

nhóm-trưởng nhóm

và nâng cao tinh thần làm việc

 Khả năng phán đoán tuyệt vời những năng lực và cá tính của các thành viên trong nhóm.

 Giỏi tìm ra các cách vượt qua những điểm yếu.

 Có khả năng thông tin hai chiều.

 Biết tạo bầu không khí hưng phấn và lạc

Trang 53

TRƯỞNG NHÓM VỚI VAI TRÒ LÃNH ĐẠO NHÓM

 Đưa ra quy định chung của nhóm (cần sự đồng thuận của mọi người)

 Tôn trọng ý kiến của người khác.

 Xử trí vấn đề, chứ không bới móc cá nhân.

 Nắm được và thực hiện mục tiêu cụ thể, không quá khả năng của nhóm.

 Khuyến khích các thành viên bày tỏ quan điểm, các góc nhìn khác nhau và đối thoại chân thành.

 Sẵn sàng thừa nhận trách nhiệm đối với phần việc của

mình, chia sẻ cảm xúc chứ không đổ lỗi.

 Biết lắng nghe, quan tâm việc xây dựng các mối quan hệ trong nhóm Tổ chức cuộc họp để các thành viên ngồi lại cùng nhau xem xét khi có vấn đề, và cách phòng tránh

tình trạng tái diễn.

... nghiệm người quản lý;

 Khả tư sáng tạo người quản lý;

 Trình độ đào tạo chuyên môn quản lý;

 Thâm niên quản lý; độ tuổi…... data-page="31">

2. 2 Một số kĩ quản lý bản

 Kĩ làm việc nhóm @

Trang 32< /span>

KHỞI... cấp xử lý thông tin;

 Điều kiện làm việc (CSVC, Tài chính…)

Trang 29

2. 1.4.Quá

Ngày đăng: 15/03/2013, 08:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh 55% - Bài giảng Quản lý giáo dục 2
nh ảnh 55% (Trang 311)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w