•• Prokaryotes Prokaryotes & & Eucaryotes Eucaryotes là là nhữngnhững dạng dạng sống sống đầu đầu tiên tiên •• Có Có cấu cấu trúc trúc tế tế bào bào •• Cơ Cơ thể thể gồm gồm 1 1 tế tế bà
Trang 1Khái quát về thành phần sinh vậtq p ậ
Trang 2•• Prokaryotes Prokaryotes & & Eucaryotes Eucaryotes là là những
những dạng dạng sống sống đầu đầu tiên tiên
•• Có Có cấu cấu trúc trúc tế tế bào bào
•• Cơ Cơ thể thể gồm gồm 1 1 tế tế bào bào
•• Có Có quá quá trình trình hô hô hấp hấp: : sử sử dụng dụng Oxy
Oxy để để tạo tạo năng năng lượng lượng
•• BACTERIA BACTERIA.
Trang 33
Trang 4Thực vật có Mạch
Trang 55Bốn nhóm Thực vật chính
Trang 66Bốn nhóm Thực vật chính
Trang 77Khái quát về sinh sản thực vật
Trang 88Chu trình sống ở Địa y Polytrichum
Trang 99Anatomy of a Flower
Trang 1010Cooksonian Fossil
Trang 1111Liverwort, Marchantia
Trang 1212Club Moss, Lycopodium
Trang 1313Hornwort
Trang 1414Horsetail, Equisetum
Trang 1515Dương Xỉ - Whisk fern, Psilotum
Trang 16Đa dạng về Dương Xỉ
Trang 1717Chu trình sống ở Dương xỉ
Trang 1818Cây có Hạt
Trang 1919Chu trình sống ở loài Hạt Trần
Trang 2020Cycad Cones
Figure 24.19
Trang 2121The Ginkgo Tree
Trang 22Ephedra
Figure 24.21
Trang 23Welwitschia miribilis
Trang 2424Chu trình sống ở loài hạt kín
Trang 25Đa dạng về Hoa
Trang 2626Khái quát về hoa
Trang 2727Đơn Tử Diệp hay Song Tử Diệp
Trang 2828Monocot vs Eudicot Flowers
Trang 29Đa dạng về Rễ
Trang 30Đa dạng Thân
Trang 3131Leaf Structure
Trang 3232Classification of Leaves
Trang 3333Leaf Diversity
Trang 34Đa dạng về Trái
Trang 35Động vật
Cơ thể đa bào – Dạng Eukaryotes
Trang 3636Traditional Phylogenetic Tree of Animals
Trang 3737Ngành Protozoa – Thân Lỗ
Sponge – Bọt biển
Trang 3838Ngành Cnidaria – Ruột Khoang
Sứa Lược Comb Jelly và Cnidarian
Trang 39Đa dạng Ruột Khoang
Trang 4040Anatomy of Hydra
Trang 41Obelia Life Cycle
Trang 42Evolution and Diversity of Plants 42
Trang 4343Mollusks – Ngành Thân Mềm
Trang 4444Bivalve Diversity
Trang 4545Lớp Chân đầu -Cephalopod
Trang 46Lớp Chân bụng Gastropod
Trang 47Evolution and Diversity of Plants 47
Trang 4848Ngành Chân khớp -Arthropod
Trang 4949Lớp Giáp xác - Crustacean
Trang 5050Male crayfish, Cambarus
Trang 5151Lớp Côn Trùng
Trang 5252Các kiểu miệng
Trang 5353Female Grasshopper, Romalea
Trang 5454Lớp Nhiều chân - Centipede and Millipede
Trang 5555Lớp Chân kìm - Chelicerate
Trang 5656Ngành Da gai
Trang 57Cá miệng tròn Lamprey, Petromyzon
Trang 5858Lớp Cá sụn - Cartilaginous fishes
Trang 59Cá Tia vây - Ray-finned Fishes
Trang 6060Lobe-finned Fish vs Amphibian
Trang 6161Lớp Lưỡng Cư - Amphibians
Trang 6262Biến thái - Metamorphosis
Trang 63Hệ Tuần Hoàn
Trang 6464Phylogenetic Tree of Reptiles
Trang 6565Lớp Bò Sát - Reptilian
Trang 6666Reptilian Anatomy
Trang 6767Lớp Chim - Aves
Trang 6868Bird Beaks
Trang 6969Lớp Thú – Thú Nguyên Thủy
Trang 7070Thú Nhau Thai
Trang 71Evolution and Diversity of Plants 71