Biểu hiện thịt ướp lạnh: màu sắc tươi, rắn, mặtngoài có vỏ mỏng cứng, thịt bị giảm trọnglượng do mất nước mức độ giảm phụ thuộc độ béo gầy, nđộ, độ ẩm, tgian bquản và độ lớnthân thịt...
Trang 1Chương 8
BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN THỊT
Trang 2Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 2
bảo quản thịt
Trang 4Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 4
nhiệt độ thấp (2)
Ức chế hầu hết VSV (nđộ < 00C phần lớn VSV ngừng hđộng, ≤-150C VSV ngừng hẳn hđộng)
Diệt 1 số KST (-170C/2 ngày diệt giun bao;
-130C/4 ngày diệt ấu trùng gạo lợn, gạo bò)
Làm chậm p/ư hhọc và tđộng của enzim (khigiảm 100C tốc độ p/ư giảm 1/2 - 1/3)
Trang 5có xu thế mạnh hơn.
Trang 6Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 6
Trang 7nhiệt độ thấp (5)
Ướ p lạnh: BQ bằng nđộ>nđộ đông đặc của dịch hoạt tế bào
Thường dùng nđộ ướp = 0 -30C để
đả m bảo nđộ bên trong = 0 -10C.
Khi ướp lạnh thịt cần được làm nguội bằng 1 trong 2 PP.
Trang 8Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 8
nhiệt độ thấp (6)
Làm nguội chậm: Để thịt ở phòng thông gió, nđộ = 6-80C, ẩm = 85% / 4-20h Đến khiphần sâu thân thịt đạt 10-150C đưa thịt vàokho 2-40C, ẩm 80% / 24h đến khi nđộ bêntrong đạt 4-60C là được
Làm nguội nhanh: Đưa thịt ngay vào buồng2-30C, ẩm 90% đến khi thịt đạt nđộ 4-60C làđược
Trang 9nhiệt độ thấp (7)
Sau làm nguội, đưa thịt vào bq ở nđộ = 0
-30C thịt bò giữ được 28 ngày, thịt lợn giữ 17 ngày (thực tế chỉ giữ 15 ngày)
Biểu hiện thịt ướp lạnh: màu sắc tươi, rắn, mặtngoài có vỏ mỏng cứng, thịt bị giảm trọnglượng do mất nước (mức độ giảm phụ thuộc
độ béo gầy, nđộ, độ ẩm, tgian bquản và độ lớnthân thịt)
Trang 10Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 10
nhiệt độ thấp (8)
• Đ ông băng: BQ thịt ở nđộ < nđộ đông đặc của dịch hoạt tế bào (ở -1,50C có 30% dịch hoạt đông băng, ở -620C có 100% dịch hoạt đông băng) Tốt nhất là dùng nđộ -15
-220C.
Trang 11nhiệt độ thấp (9)
Đông băng chậm: thịt đã để nguội, cho vàokho lạnh -8 -120C/7-8 ngày để lớp sâu củathịt đạt -60C là được (nếu nđộ = -13 -150C chỉ cần 5 ngày)
Đông băng nhanh: Thịt đã để nguội đưa ngayvào phòng có nđộ -18 -250C/48h đến khi bêntrong đạt -60C là được (hiện nay quy định -12 -150C)
Trang 12Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 12
nhiệt độ thấp (10)
Đông băng cấp (cấp đông): đưa thịt vàophòng có nđộ = -35 -400C/6-8h đến khitâm SP đạt -12 -150C là được, sau đóbquản ở -18 -200C, ẩm 85-90%
Trang 13-130C, ẩm = 90-100% thịt bò giữ được 12 tháng, thịt lợn giữ được 10 tháng.
Trang 14Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 14
nhiệt độ thấp (12)
Biểu hiện thịt đông băng: đông cứng, gõ
có tiếng vang, có màu sẫm (PP chậm), hồngnhạt (PP nhanh), vết cắt hồng, tủy xươngvàng
Trang 15Ưu, nhược của đông băng nhanh và
chậm (1)
PP chậm:
Ưu: thiết bị đơn giản hơn.
Nhược: nước gian bào và dịch hoạt tế bào đông đặc từ từ, nước dồn về 1 phía tạo hạt băng to chèn ép phá hủy cấu trúc tế bào cơ, khi giải đông băng sẽ kéo theo chiết chất có đạm và 0 đạm
Trang 16Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 16
Ưu, nhược của đông băng nhanh và
chậm (2)
PP nhanh:
Ưu: nước đông đặc nhanh tạo hạt băng nhỏ, 0 (hoặc ít) phá hủy cấu trúc tế bào, khi giải đông băng tế bào dễ hấp thu trở lại thịt 0 (hoặc ít) bị mất chất.
Nhược: Thiết bị phức tạp hơn.
Trang 17Lưu ý:
Thịt bquản đông lạnh phải có CL tốt
Trước khi đưa vào đông lạnh phải ktra xem códấu KSSS hay chưa, có thể căn cứ vào hạch
LB để ktra lại
Thân thịt treo cách 25-30cm để dễ truyền nhiệt
Định kỳ ktra nđộ, độ ẩm, nấm mốc Nếu cónấm mốc phải hủy toàn bộ thịt và tiêu độc kholạnh
Trang 18Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 18
Phương pháp giải đông băng
Nâng nđộ lên từ từ: độ ẩm 75-90%, mỗi ngày nâng
3 0 C để băng tan dần, có tgian thẩm thấu vào thịt.
Khi nâng đến 0 0 C tăng cường quạt để thịt se lại,
Trong 1-3 ngày nâng đến 8-15 0 C là được.
Có thể giảm tgian = nâng nđộ lên 20 0 C + bơm thêm hỗn hợp kkhí và hơi nước.
Trang 19KN thịt bquản lạnh
Phương pháp ktra và các chỉ tiêu vệ sinh
giống với thịt tươi.
Trang 20Chuong 8 Bao quan va Che bien
(-) (-)
(-) p/ư H2S
(-) (-)
(-) p/ư Ebe
Chua hơn, có cảm giác nhiều dịch
Mềm, ngọt Mềm, ngọt
Mùi vị
Hồng nhạt, mềm Trắng đến vàng
nhạt, rắn
Trắng đến vàng nhạt, rắn
Mỡ
Vàng, đầy ống xương
Vàng, đầy ống xương
Vàng, đầy ống xương
Tủy xương
Kém khô, màu tươi giống thịt tươi hơn, ấn tay để lại vết lõm
Kém khô, màu tươi giống thịt tươi hơn
Màu tươi, gần giống thịt tươi, kém khô
Vết cắt
Đỏ tươi, đỏ sẫm
Đỏ tươi, đỏ sẫm
Đỏ tươi, đỏ sẫm Màu sắc
Hơi ướt Khô cứng, gõ kêu
Khô cứng Trạng thái ngoài
Thịt giải đông Thịt đông băng
Thịt ướp lạnh Chỉ tiêu
Trang 21b Dùng nhiệt độ cao (sx đồ hộp)
Ưu điểm: Thuận tiện cho việc vchuyển,
bquản, xuất khẩu, diệt được nhiều VK hơn
Nhược điểm: Giá thành cao, phá hủy nhiều
vit., 0 hợp khẩu vị người tiêu dùng
Trang 22Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 22
Quy trình chế biến đồ hộp
Nguyên liệu: Tùy đơn đặt hàng; gsúc gcầmkhỏe mạnh, giết mổ đúng quy trình kỹ thuật, đảm bảo CL và vệ sinh
Hộp: Dùng kim loại không rỉ, sạch sẽ, bêntrong tráng lớp kim nhũ
Gia vị: Muối, tiêu, hành, tỏi và các gia vị khác(tùy đơn đặt hàng)
Trang 23Nguyên liệu
pha lọc chần ở 45-500C ngâm ướpmuối cân vào hộp rót nước sốt vàghép mí hộp sơ bộ ktra độ kín hở củahộp thanh trùng ở nđộ và tgian tùy theo
SP và công thức chế biến (nhìn chung dùngnđộ 115-1210C/30-90 phút
Trang 24Chuong 8 Bao quan va Che bien
Giăm bông 16
85’/121 0 C 170
Cá sốt cà 15
20’/121 0 C 170
Patê thịt lợn 14
20’/121 0 C 170
Patê gan 13
40’/121 0 C 170
Lưỡi bò 12
50’/121 0 C 170
Bò sốt cà 11
20’/121 0 C 170
Bò 2 lát 10
30’/121 0 C 170
Bò xay 9
50’/121 0 C 280
Gà nấu đậu 8
50’/121 0 C 280
Gà Cà-ri 7
50’/121 0 C 280
Đuôi bò hầm đậu
6
50’/121 0 C 280
Bò nấu đậu 5
50’/121 0 C 280
Bò Cà-ri 4
50’/121 0 C 340
Gà hầm 3
50’/121 0 C 397
Lợn miếng 2
70’/121 0 C 397
Bò miếng 1
Thời gian/ nhiệt độ
Cỡ hộp (g) Sản phẩm
STT
Trang 26Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 26
Kiểm nghiệm đồ hộp (1)
Lấy mẫu 0,05-0,1%, khi hộp phồng méo han
rỉ cần lấy 0,1-0,5% Mẫu chia 4 phần: cảmquan, lý hóa, VSV, và lưu mẫu (4x25%)
Ghi lại các ký hiệu trên hộp, có thể gồm: ca
SX, ngày/tháng/năm SX, tên nhà máy, loạimặt hàng
Trang 27KN đồ hộp (2): Cảm quan
Ktra độ kín hở, phồng méo, han rỉ, nhãn mác, sau đó mở hộp ktra SP bên trong về màusắc, mùi, vị, độ sạch bẩn
Trang 28Chuong 8 Bao quan va Che bien
370C/5-7 ngày làm hộp phồng thêm (trong chứa khí
CO2 và H2S)
ấn tay vào hộp không trở lại bình thường (không xẹp xuống được) do có chứa khí H2
Lý học
Hiện tượng hộp phồng
Trang 30Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 30
Trang 31Kiểm nghiệm (5): Vi sinh vật…
ktra VK yếm khí Nước thịt gan yếm khí
2
ktra ống hút pát-xtơ Nước thịt thường
1
Mục đích Thành phần
Ống
Trang 32Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 32
Chỉ tiêu quy định (1)
(1) Đồ hộp bán rộng ra thị trường: Hộp kín
hoàn toàn, 0 rạn nứt, phồng méo, han rỉ Trạng thái bên trong bình thường, để ở 370C không phồng Công thức CB đúng quy định, đảm bảo tỷ lệ nước/VCK Mùi vị thơm ngon Đảm bảo các chỉ tiêu về hóa học (NH3, kloạinặng ) và VSV (soi trực tiếp, nuôi cấy trên 5 ống môi trường nói trên )
Trang 33Chỉ tiêu quy định (2)
(2) Đồ hộp sdụng có đk (đun sôi 30 phút, dùngtrong bếp tập thể có giám sát của CB y tế): khigặp 1/4 trường hợp sau:
Đảm bảo tất cả TC ngoại trừ lượng NH 3 và H 2 S lớn hơn quy định chút ít,
Trạng thái thực phẩm thay đổi chút ít,
Nuôi cấy có khuẩn lạc B subtilis mọc,
Trang 34Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 34
Soi kính thấy nhiều VK
Nuôi cấy thấy có VK chịu nhiệt Cl botulinum và
Cl welchii mọc
Trang 36Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 36
Trang 37c Chiếu xạ
đắt tiền, ít dùng
phóng xạ: diệt khuẩn, phá hủy men
phá hủy 1 số vit và khoáng chất,
có thể gây tồn dư phóng xạ (vấn đề đangtranh cãi)
Trang 38Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 38
2 Phương pháp Hóa học
a Muối thịt:
Ưu điểm: đơn giản, dễ làm, lợi dụng k/n diệt
khuẩn của muối từ 4,4% trở lên để diệt VK gâybệnh
Nhược điểm: giảm CLSP do chất ddưỡng
theo nước rút ra ngoài; thay đổi màu sắc thịt do mioglobin bị oxi hóa (Để giữ màu SP: thêm muối nitrat hoặc nitrit (KNO 3 , NaNO 3 , NaNO 2 Các loại muối này đồng thời cũng có tác dụng diệt khuẩn)
Trang 40Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 40
Hóa học (3)
Muối khô: muối 6-15% (so với klượng thịt) + 0,5-1% KNO3 (NaNO3) (so với klượngmuối) Đắp muối quanh thịt dày ~1cm, trên cùng phủ muối dày ~2cm xếp vàothùng hay vại, để 20 ngày thịt vẫn giữ màutươi nhưng mặn và rắn
Trang 41Hóa học (4)
• Muối ướt: Thịt cắt miếng xếp vào thùng Nước muối pha nồng độ 16-22% + 1% KNO3 (NaNO3) (so với klượng muối + 1- 3% đường (sarcaro) + một ít húng lìu
Đổ ngập nước muối vào thịt Thịt mềm
và nhạt màu hơn muối khô.
• Muối hỗn hợp: Muối khô 5-7 ngày sau
đó đổ ddịch nước muối vào.
Trang 42Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 42
Hóa học (5)
Sau 1 tgian muối:
nồng độ muối giảm do 1 phần muối đã thấm vào thịt và nước trong thịt rút ra
hlượng Pr và 1 số chất dd khác trong nước muối tăng lên tạo thuận lợi cho VSV ptriển.
Thịt muối để ở đk 18-200C có thể giữ 3 tháng; muối + bquản ở nđộ thấp (0-40C) có thể giữ lâuhơn (4-5 tháng)
Trang 43Hóa học (6):
Kiểm nghiệm thịt muối
Cảm quan: trạng thái, màu sắc, mặt cắt, mùi
vị của thịt, ktra nước muối thịt về màu sắc, độsạch bẩn, mùi
Hóa học: NH3, H2S, pH nước chiết, nồng độmuối
VSV: Ktra giống thịt tươi, chú ý nhóm VK cóđộc tố (Salmonella, Clostridium botulinum ) Với thịt lợn cần ktra gạo
Trang 44Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 44
b Dùng kháng sinh để bquản
Trước đây dùng PP này
Ngày nay: 0 dùng do gây quen thuốc, kháng
thuốc nguy hiểm cho người tiêu dùng
(Có thể dùng Aureomyxin (Chlortetracycline) hoặc
Teramyxin (Oxytetracycline) pha thành ddịch 100ppm (phần triệu) và nhúng thịt vào trong 1-5 phút, kết hợp với nđộ thấp để bquản)
Trang 45Các SP điển hình: nem chua, Salami (Ý) hay các SP thịt lên men nói chung (Fermented Meat Products).
Trang 46Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 46
II Chế biến một số
sản phẩm thịt
Trang 471 Thịt lợn ướp đông (thịt block)
Thịt lợn CL tốt, đảm bảo TCVS, lọc
bỏ xương, mỡ, bì để lại nạc và mỡ (tỷ lệ nạc/mỡ tùy thuộc vào hợp
đồ ng:
Loại 1: 90% nạc + 10% mỡ
Loại 2: 60% nạc + 40% mỡ
Trang 48Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 48
Trang 492 Vịt ướp đông
Vịt đủ TC, giết mổ đúng quy trình kỹ thuật, tách bỏ lòng mề, để lại gan phổi SP có 3 dạng (tùy đơn đặt hàng):
đường kính 5-7 cm).
Trang 50Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 50
Vịt ướp đông…
Đặt SP vào cấp đông -30 -350C/6h cho vào túi PE (1 con/1 túi) và bquản ở -
180C
Trang 513 Lạp xường (SP châu Á)
Vỏ: Ruột non gsúc bóc hết tương mạc vàniêm mạc, giữ lại phần hạ niêm mạc, bơmcăng, lăn qua nước nóng 45-500C, sau đósấy hay phơi khô
Nhân: Để chế biến 1 kg SP cần có:
Thịt nạc 700 g: cắt miếng chữ nhật
Thịt mỡ 300 g: rửa qua nước nóng, cắt miếng chữ nhật
Trang 52Chuong 8 Bao quan va Che bien
thit
52
Dung dịch gia vị:
300 mlNước:
6
1,25 gKNO3 (diêm tiêu)
5
20 mlSáng sáo (nước mắm ngon):
4
25 gNaCl:
3
80 gĐường kính:
2
10 mlRượu Mai quế lộ (rượu trắng 40%)
1
Trang 53treo lên sào hay giá
sấy trong 4 ngày cách lò 70, 90, 110 và 130
cm với nđộ ở độ cao 50 cm là 50-550C
Trang 54Chuong 8 Bao quan va Che bien
thit
54
Lạp xường…
Trang 56Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 56
Xúc xích (2)
Nguyên liệu: xay nhỏ nhồi vỏ (tự nhiên, nhân tạo (ăn được/không ăn được)) xôngkhói và nấu chín (nđộ, độ ẩm, tgian phụthuộc công thức)
Trang 57Xúc xích (3)
SP được làm lạnh nhanh chóng bằng nướclạnh trong 15 phút để nđộ nhanh chóng xuốngdưới 300C, nghĩa là vượt qua vùng tới hạncủa VK (30-400C là khoảng nđộ mà VK hđộngmạnh)
Đưa SP vào phòng 40C trong ít nhất 4h,
đóng gói chân không và bquản trong kholạnh
Trang 58Chuong 8 Bao quan va Che bien
thit
58
Công thức xúc xích Frankfurt
104,8 Tổng cộng
2 Tinh bột
0,1 Vitamin C
Hương liệu xúc xích 0,5
Gia vị
0,1 Tỏi
0,3 Phosphat
1,8 Muối hỗn hợp (NaCl + NaNO2)
100
20 Nước đá (đá nhỏ + nước)
= 15/1,6 20
Thịt cổ
= 10/2 20
Thịt bụng
mỡ/nạc = 4,4/7,6 40
Thịt lợn loại 1
Ghi chú Trọng lượng (kg)
Nguyên liệu
Trang 59Xúc xích (5)
Tất cả ngliệu được đưa vào máy cắt để cắtthành dạng nhũ tương, nhồi vỏ, xông khói, nấu chín, làm mát, để lạnh, đóng gói, bquản (Các loại SP dạng nhũ tương đềuchế biến tương tự
Trang 60Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 60
5 Giăm bông (Ham) (1)
Là SP châu Âu,
Xuất phát: thịt đùi lợn chế biến
SP cao cấp, đòi hỏi clượng ngliệu và kỹ
thuật chế biến rất cao
Trang 61Công thức Giăm bông 60%
0,024 g Vitamin C
1200 g Tinh bột
50 g Bột rong biển
720 g Protêin đậu tương
120 g Phosphat
50 g Đường
480 g Muối hỗn hợp (NaCl + NaNO2)
8,5 kg Nước đá (đá nhỏ + nước)
15 kg Thịt lợn loại 1
Trọng lượng Nguyên liệu
Trang 62Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 62
Giăm bông (3)
Thịt lọc hết mỡ, TCLK, hạch LB , cắtmiếng ~4cm
Ddịch nước muối: pha các thành phần gia
vị và phụ gia vào nước trước (để dễ hòatan), sau đó trộn đá mềm vào giảm nđộ
Trang 63Giăm bông (4)
Tiêm nước muối vào thịt (bằng máy tiêm),
đưa thịt vào nhào trộn ở 20C/5h (trong máynhào trộn / máy làm mềm / máy mát-xa –Tumbler/Tenderizer/Massager) để nước muốingấm sâu vào thịt làm thịt mọng nước, giảiphóng Pr làm thịt liên kết chặt chẽ với nhau
Trang 64Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 64
Giăm bông (5)
Nhào trộn: mtrường chân không tránh bọt khí
Tính toán đường kính máy, tốc độ quay, tgian sao
cho thịt đi được 10.000 – 12.000 m
Nhồi vỏ (đường kính ~6 cm) hay đóng khuôn,
Nấu chín (nđộ, độ ẩm, tgian tùy công thức), xông khói (nếu có yêu cầu).
Trang 65Giăm bông (6)
Làm mát bằng nước lạnh để nđộ nhanhchóng giảm xuống dưới 300C,
Bquản trong phòng lạnh 40C/24h, cắt lát, đóng gói chân không và phân phối
Trang 66Chuong 8 Bao quan va Che bien thit 66
Hết chương 8