ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ3.4 Hàm phân bố • Định nghĩa: Hàm phân bố của biến ngẫu nhiên X là hàm của biến x được xác định bởi Fx = PX < x o Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc, hàm
Trang 2Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.1 Khái niệm về đại lượng ngẫu nhiên
• Kết quả ngẫu nhiên của phép thử có thể đặc trưng định tính bởi sự kiện ngẫu nhiên
o Mô tả bằng lời: A={ Đồng tiền nhận mặt sấp }
• Để đặc trưng định lượng cho kết quả ngẫu nhiên của phép thử người ta dùng khái niệm đại lượng ngẫu nhiên
Trang 3Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.1 Khái niệm về đại lượng ngẫu nhiên
o Các giá trị có thể của đại lượng ngẫu nhiên (các giá trị mà đại lượng ngẫu nhiên có thể nhận) được ký hiệu bằng các chữ cái Latinh in thường tương ứng: x, y, z,…
Trang 4Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.1 Khái niệm về đại lượng ngẫu nhiên
• Phân loại:
Căn cứ vào tập giá trị có thể của đại lượng ngẫu nhiên người ta phân biệt hai loại đại lượng ngẫu nhiên
o Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc: Tập hợp các giá trị có thể có của
nó là hữu hạn hoặc vô hạn đếm được
• Ví dụ: Gọi X là đại lượng ngẫu nhiên chỉ số điểm nhận được khi gieo một con xúc xắc Vậy X={1,2,3,4,5,6} hay x1=1, x2=2,…, x6=6
o Đại lượng ngẫu nhiên liên tục: Tập hợp các giá trị có thể của
nó lấp đầy một khoảng nào đấy của trục số hoặc cả trục số, tức
nó là tập hợp vô hạn và không đếm được
• Ví dụ: Gọi Y là đại lượng ngẫu nhiên chỉ nhiệt độ không khí ( o C) đo được ở Hà Nội Vậy Y={y, y∈[-10; 50]}
Trang 5Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.2 Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
• Xét đại lượng ngẫu nhiên rời rạc X mà các giá trị có thể của nó làtập {x1, x2,…, xn,…} với P(X=xi) = pi, i=1,2,…
o Để mô tả biến ngẫu nhiên rời rạc X ta sử dụng bảng phân bố xác suất sau
o Trong đó Σpi = 1, pi ≥ 0 ∀i=1,2,…
ngẫu nhiên chỉ số lần xuất hiện mặt sấp Hãy lập bảng phân bố của X
o Giải: Số lần xuất hiện mặt sấp chỉ có thể là 0, 1 hoặc 2, do đó X={0,1,2}
o Gọi Ai là đồng tiền thứ i xuất hiện mặt sấp (i=1,2), P(Ai)=0.5
o Sự kiện X=0: X=1: hoặc Sự kiện X=2:
p2
p1 P
xi
x2
x1X
2
1 A
2 1
0 X
Trang 6Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.2 Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
• Ví dụ 2: Một xạ thủ có 3 viên đạn Anh ta bắn từng phát cho tới khi hoặc trúng mục tiêu hoặc hết cả 3 viên thì thôi Hãy lập bảng phân
bố xác suất của số đạn chi phí, biết xác suất trúng đích ở mỗi phát là0.8
o Giải: Gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số đạn chi phí Vậy X={ 1, 2, 3 }
o Sự kiện X = 1: Bắn phát thứ nhất trúng đích (do đó không bắn tiếp nữa), Î P(X=1) = p1= 0.8
o Sự kiện X = 2: Bắn phát thứ nhất trượt và phát thứ hai trúng,
P(X=2)= p2 = (1-0.8)0.8 = 0.16
o Sự kiện X = 3: Bắn phát thứ nhất và thứ hai đều trượt (do đó cần bắn phát thứ ba), P(X=3) = p3 = (1-0,8) 2 = 0,04
0.04 0.16
0.8 P
3 2
1 X
Trang 7Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.2 Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
• Ví dụ 3: Tiến hành n phép thử độc lập, xác suất xuất hiện sự kiện A
ở mỗi phép thử không đổi bằng p Gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ sốlần xuất hiện sự kiện A trong n phép thử Hãy lập bảng phân bố xác suất của X
n 1
0 X
n k
p p
C k
P k
X P
p k = ( = ) = n( ) = n k k( 1 − )n−k, = 0 , 1 , ,
0 0
n
b a C b
a
0
) (
ta có đẳng thức
1 )
( 0
0
= +
k
k n k k n n
k
p
Trang 8Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.3 Đại lượng ngẫu nhiên liên tục
• Xét đại lượng ngẫu nhiên X mà các giá trị có thể của nó lấp đầy một khoảng hoặc cả trục số Khi đó X là đại lượng ngẫu nhiên liên tục
o Để mô tả biến ngẫu nhiên liên tục X ta sử dụng khái niệm hàm mật độ (hay hàm mật độ xác suất)
o Hàm f(x) được gọi là hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên liên tục X nếu
nó thỏa mãn hai điều kiện sau:
o Khi đó, xác suất để X nhận giá trị trong khoảng (a,b) được xác định bởi
( )
2
) ,
( ,
0 ) ( ) 1
dx x f
x x
X a
Trang 9Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.3 Đại lượng ngẫu nhiên liên tục
• Ví dụ: Hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên X có dạng
Hãy xác định giá trị của c
o Giải: Theo định nghĩa,
x
b x a khi
c x
f
0
) (
1 )
x f dx
x
a b
c
−
Trang 10Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.4 Hàm phân bố
• Định nghĩa: Hàm phân bố của biến ngẫu nhiên X là hàm của biến x được xác định bởi F(x) = P(X < x)
o Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc, hàm phân bố F(x) có dạng
o Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục, F(x) có thể được xem như xác suất để khi gieo một điểm ngẫu nhiên thì điểm này rơi vào nửa bên trái trên trục số của x (hình vẽ)
p x
X P x
x
Trang 11Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
Î P(X<x2)=P(X<x1)+P(x1≤X<x2) (*)
Hay F(x2) = F(x1) + P(x1≤X<x2) Î F(x1) ≤ F(x2)
o Tính chất 4): Thay vai trò của x1 và x2 trong (*) bởi a và b ta được
P(a ≤ X < b) = F(b) – F(a)
Trang 12Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.4 Hàm phân bố
• Ví dụ 1 Tiến hành bắn 3 phát súng độc lập vào bia; xác suất trúng
đích của mỗi phát bằng 0.4 Lập hàm phân bố của số lần bắn trúng bia
o Giải: Gọi X là đại lượng ngẫu nhiên chỉ số lần bắn trúng bia, X có thể lấy các giá trị: x1=0, x2=1, x3=2, x4=3 Khi đó:
0.432 P
3 2
1 X
288 0 432 0 216 0
2 1
432 0 216 0
1 0
216 0
0 0
) (
x khi
x khi
x khi
x khi
x F
∑
<
=
x x
i i
p x
F ( )
Trang 13Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
+ +
≤
<
+ +
064 0 288 0 432 0 216 0
3 2
288 0 432 0 216 0
2 1
432 0 216 0
1 0
216 0
0 0
) (
x khi
x khi
x khi
x khi
x khi
x F
Trang 14Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.4 Hàm phân bố
• Ví dụ 2 Hàm phân bố của biến ngẫu nhiên X được cho dưới dạng
a) Giả thiết F(x) liên tục, tìm hệ số a và vẽ đồ thị của F(x);
3 1
) 1 (
1 0
)
x khi
x khi x
a
x khi x
3 1
) 1 ( 25 0
1 0
)
x khi
x khi x
x khi x
F
Trang 15Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.4 Liên hệ giữa hàm phân bố và mật độ xác suất
• Đối với biến ngẫu nhiên rời rạc
o Các pi lập thành bảng phân bố xác suất
• Đối với biến ngẫu nhiên liên tục
o P(x≤X<x+Δx) = F(x+Δx)-F(x)
o Lập tỷ số
o Nếu hàm F(x) khả vi, lấy giới hạn đẳng thức trên khi Δx→0
o Giới hạn này, nếu tồn tại, được gọi là hàm mật độ xác suất
∑
=
i i
p x
F( )
)(
)(x P X x
x
x F x
x F x
x x
X x P
Δ
− Δ +
= Δ
Δ +
<
( Được gọi là xác suất trung
bình để X nhận giá trị trên một đơn vị độ dài của khoảng Δx
) ( )
( ) (
lim )
( lim
0
x
x F x x F x
x x X x P
x x
′
= Δ
− Δ +
= Δ
Δ +
<
<
→ Δ
→ Δ
dx
x
dF x
) ( )
Trang 16Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.4 Liên hệ giữa hàm phân bố và mật độ xác suất
X a
x f dx
x f a
F b
F b
X a
Trang 17Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.4 Liên hệ giữa hàm phân bố và mật độ xác suất
• Ví dụ: Hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên X có dạng
x
b x a khi
c x
f
0
) (
a b c cdx dx
x f dx
x
a b
khi a
b
a x
a x khi dx
x f x
F
0 )
( )
x
b x
a
khi a
b x
f
0
1 )
(
Trang 18Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.4 Liên hệ giữa hàm phân bố và mật độ xác suất
b x a
khi a
b
a x
a x khi dx
x f x
F
1
0 )
( )
x
b x
a
khi a
b x
f
0
1 )
(
Biến ngẫu nhiên X trên được gọi là có phân bố đều
Trang 19Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
• Phân bố nhị thức:
o Tiến hành n phép thử Bernoulli, xác suất xuất hiện sự kiện A trong mỗi phép thử không đổi bằng P(A)=p Gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số lần xuất hiện A trong n phép thử Phân bố của X được gọi là phân bố nhị thức
• Phân bố Poisson
o Trong phân bố nhị thức, nếu giả thiết rằng, xác suất xuất hiện sự kiện A phụ
thuộc vào số lần thử n sao cho khi n→∞ mà P(A)=p→0 và np→λ=const, thì
phân bố nhị thức sẽ tiệm cận đến phân bố Poisson:
n k
p p
C k
X P k
P n( ) = ( = ) = n k k( 1 − )n−k, = 0 , 1 , ,
2 , 1 , 0
,
!
) (
)
( = = = − k =
k
e k
X P k
Trang 20Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
• Đồ thị của hân bố nhị thức và phân bố Poisson:
Trang 21Chương 3 3 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
o Trường hợp riêng, X∈N(0,1), khi đó hàm mật có dạng
o và biến X được gọi là có phân bố chuẩn chuẩn hóa
2
2 1 2
1 )
x
e x
Trang 22Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
o Đồ thị
Trang 23Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
• Phân bố chuNn:
o Hàm phân bố của biến ngẫu nhiên X có phân bố chuNn được xác định bởi
o Với phân bố chuNn chuNn hóa ta có:
x F
2
2 1 2
1 )
μ
π σ
2
2
1 )
(
πφ
Trang 24Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
( 0
0
0 )
x
khi x
0
0)
(
x khi e
x
khi x
λ
Trang 25Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
• Phân bố χ2 (Khi bình phương)
o N ếu Xi∈N (0,1), i=1 n, khi đó biến ngẫu nhiên
được gọi là có phân bố χ2
o Hàm mật độ và hàm phân bố xác suất của phân bố χ2 có dạng
≤
0 2
2
0 0
)
2
1 2
x khi
e n x
x khi
2
2 2
1 )
=Γ
Γ
=+
Γ
21
1)
1(
)()
1(x x x
Trang 26Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
• Đồ thị hàm mật độ của phân bố χ2
Phụ thuộc vào số bậc tự do n
Trang 27Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
• Phân bố Student (phân bố t):
o N ếu
o thì biến ngẫu nhiên
được gọi là có phân bố Student hay phân bố t
o Hàm mật độ của phân bố t có dạng
2
1 2
1 2
2
1 )
=
n
n
x n
n
n x
N
), 1 , 0
X =
Trang 28Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
o Đồ thị hàm mật độ của phân bố t
- Đối xứng qua trục tung
Trang 29Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
• Phân bố F (Fisher)
o N ếu
o thì biến ngẫu nhiên
o được gọi là có phân bố F (hay phân bố Fisher)
(
) (
) 2
(
) 2 (
) 2
( )
(
2 1 ,
2 2 1
1 2 2
1
2 1
2 2 2 1
2 1
2 1
1 2
1
n n x f x
f
n x n
x n
n
n n
n
n x
f
n n
n n
n n
Γ
Γ
2
2 2 2
1
1 2 1
) ( ,
) (
n
n X
2
1 1
2 2
1
/ ) (
/ ) (
n n
n n
X
X X
χ
χ
=
=
Trang 30Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
• Đồ thị hàm mật độ của phân bố F (Fisher)
Phụ thuộc vào hai tham số n 1 , n 2
Trang 31Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
Một số khả năng ứng dụng các phân bố lý thuyết
Dùng làm phân bốmẫu trong các bài toán kiểm nghiệm giả thiết thống kê
Trang 32Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
Sử dụng EXCEL để xác định các phân bố
o Phân bố nhị thức: BINOMDIST(k, n, p, Cumulative)
o Phân bố Poisson: POISSON(k, Lamda, Cumulative)
o Phân bố chuNn: NORMDIST(x, μ, σ, Cumulative)
o Phân bố chuNn chuNn hóa: NORMDIST(x, 0, 1, Cumulative)
o Phân bố mũ: EXPONDIST(x, Lamda, Cumulative)
o Phân bố χ2 (Khi bình phương): CHIDIST(x, n)
o Phân bố Student (t): TDIST(x, n, Tails) (Tails=1 hoặc 2)
o Phân bố F (Fisher): FDIST(x, n 1 , n 2 )
Đối với các phân bố χ2 , t và F, để nhận được đồ thị phân bố
Trang 33Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.5 Một số phân bố thường dùng trong thực tế
Ghi chú:
o Đối với các hàm trên đây, tham số Cumulative nhận giá trị
TRUE hoặc FALSE
• Khi Cumulative=TRUE, kết quả trả về là hàm phân bố
• Khi Cumulative=FALSE, kết quả trả về là hàm mật độ
o Các hàm CHIDIST(x, n) và FDIST(x, n 1 , n 2 ) đều trả về kết
quả là xác suất P(X≥x) = 1–F(x)
o Hàm TDIST(x, n, Tails) có tham số Tails=1 hoặc 2
• N ếu Tails=2, kết quả trả về là xác suất P(|X|>x), x≥0
• N ếu Tails=1, kết quả trả về là xác suất P(X>x), x≥0
Vì hàm mật độ đối xứng qua trục tung Î suy ra nhánh x<0
Trang 34Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.6 Các đặc trưng số của đại lượng ngẫu nhiên
• Tại sao lại phải xét các đặc trưng số?
• Mô tả biến ngẫu nhiên đầy đủ nhất là các hàm phân bố hoặc hàm mật độ
o Biểu thị được dáng điệu
o Mức độ tập trung, mức độ phân tán,…
o Tính xác suất các sự kiện
• N hiều trường hợp trong thực tế việc xác định các hàm này rất khó
và hầu như không thể
• Thay cho các hàm này ta sẽ xét một số đặc điểm quan trọng của nóthông qua những đặc trưng số
• Các đặc trưng số có thể được sử dụng để mô tả những nét khái quát nhất của biến ngẫu nhiên
Trang 35Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.6 Các đặc trưng số của đại lượng ngẫu nhiên
1 Kỳ vọng toán học
• Định nghĩa: Kỳ vọng toán học của đại lượng ngẫu nhiên X là một
số có cùng thứ nguyên với X, được ký hiệu bởi mx và được xác định bởi mx = M[X], trong đó M là ký hiệu toán tử lấy kỳ vọng
• N ếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc
với pi = P(X=xi)
• N ếu X là biến ngẫu nhiên liên tục
với f(x) là hàm mật độ xác suất của X
Trang 36Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.6 Các đặc trưng số của đại lượng ngẫu nhiên
1 Kỳ vọng toán học
• Ví dụ: Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc X có phân bố xác suất được
cho như trong bảng dưới đây Hãy xác định kỳ vọng của X
7.25
.10.12.0
3.055.022.01
]
1
=+
+
=
⇒
×+
×+
m
p x X
M m
0.30.5
0.2p
52
1X
Giải:
0 1 2 3 4 5
Trang 37Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.6 Các đặc trưng số của đại lượng ngẫu nhiên
xdx a
b
dx a b
x dx
x xf X
M
2
11
1
1)
(]
x f
−
= 1)
(
2
)
( 2
1
a
b a
Trang 38Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.6 Các đặc trưng số của đại lượng ngẫu nhiên
4) N ếu X và Y độc lập với nhau thì M[XY] = M[X].M[Y]
5) N ếu Y=g(X) thì M[Y] = M[g(X)], trong đó
∞
−
tôc n liª n nhiª ngÉu
biÕn
lµ X NÕu
r¹c rêi n nhiª ngÉu
biÕn
lµ X NÕu
dx x f x g
p x g Y
M
i
i i
) ( ) (
) ( ]
[
Trang 39Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.6 Các đặc trưng số của đại lượng ngẫu nhiên
) ( )
( ]
M
i
i i i
Trang 40Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.6 Các đặc trưng số của đại lượng ngẫu nhiên
i j
ij i ij
i j
j i
j
ij
z Z
][]
[]
M
j j i
i i i
ij j
j
ij
Trang 41Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.6 Các đặc trưng số của đại lượng ngẫu nhiên
1 Kỳ vọng toán học
• Chứng minh:
4) N ếu X và Y độc lập với nhau thì M[XY] = M[X].M[Y]
Để đơn giản, ta xét X, Y là rời rạc có phân bố tương ứng:
pi = P(X=xi), qj = P(Y=yj)
Đặt Z=XY Î zij = xiyj
Î Phân bố của Z: rij = P(Z=zij) = P(X=xi, Y=yj)
Vì X và Y độc lập nên P(X=xi, Y=yj) = P(X=xi).P(Y=yj)= pi.qj
=
j i j i ij
i j
j i j
ij
z Z
M [ ]
][]
[]
[Z x p y q M X M Y
M = ∑ ∑i i j j =
Trang 42Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.6 Các đặc trưng số của đại lượng ngẫu nhiên
1 Kỳ vọng toán học
• Chứng minh:
5) N ếu Y=g(X) thì M[Y] = M[g(X)]
o N ếu X là rời rạc: pi = P(X=xi) Î P(Y=yi)=P(Y=g(xi))=pi
Trang 43Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.6 Các đặc trưng số của đại lượng ngẫu nhiên
Kỳ vọng của tổng (hiệu) bằng tổng (hiệu) các kỳ vọng
4) N ếu X và Y độc lập với nhau thì M[XY] = M[X].M[Y]
Kỳ vọng của tích hai biến ngẫu nhiên độc lập bằng tích các
kỳ vọng của chúng
5) N ếu Y=g(X) thì M[Y] = M[g(X)]
Trang 44Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.6 Các đặc trưng số của đại lượng ngẫu nhiên
2 Trung vị (Median)
• Định nghĩa: Trung vị của đại lượng ngẫu nhiên X là một số có
cùng thứ nguyên với X, ký hiệu là Mex và được xác định bởi:
• N hận thấy
• Do đó
• N ói cách khác: Trung vị của đại lượng ngẫu nhiên X chính là
nghiệm của phương trình
) (
) ( X Mex P X Mex
1 )
( )
( )
( X < Me + P X ≥ Me = F ∞ =
5 0 )
( Mex =
F
5 0 )
( x =
F
Như vậy, Trung vị là điểm phân đôi khối lượng
Trang 45Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.6 Các đặc trưng số của đại lượng ngẫu nhiên
2 Trung vị (Median)
x
Me
Trang 46Chương 3 3 ĐẠI LƯỢN G N GẪU N HIÊN VÀ HÀM PHÂN BỐ
3.6 Các đặc trưng số của đại lượng ngẫu nhiên
3 Mốt (Mode)
• Định nghĩa: Mốt của đại lượng ngẫu nhiên X là số có cùng thứ
nguyên với X, tại đó hàm mật độ xác suất đạt cực đại
(
0 )
(
2 2
x
x
Mo x
Mo x
dx
x f d dx
x df
X có thể có một mốt, nhiều mốt,
hoặc có thể không có mốt