1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

DƯỢC LIỆU CHỨA ALCALOID pot

57 879 26
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dược liệu chứa alkaloid pot
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thu Hằng
Trường học Trường Đại học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Dược liệu
Thể loại Học phần
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Y học hiện đại - Nguyên liệu chiết xuất ephedrin : Ephedrin.HCl hay Ephedrin.SO 4 chữa ho, hen, sổ mũi - Ephedrin được coi là tiền chất : là nguyên liệu bán TH Metamphetamin D-deoxyep

Trang 1

DƯỢC LIỆU CHỨA

ALCALOID

Giảng viên : TS Nguyễn Thu Hằng Học phần : LT Dược liệu 2

DƯỢC LIỆU CHỨA ALCALOID

Trang 3

MA HOÀNG

Ephedra sinica, Ephedraceae

Trang 4

MA HOÀNG

Ephedra equisetina, Ephedraceae

Trang 5

MA HOÀNG

Ephedra intermedia, Ephedraceae

Trang 7

MA HOÀNG Thành phần hóa học

Trang 8

MA HOÀNG Thành phần hóa học

Trang 10

MA HOÀNG - Công dụng

1 YHCT : Sốt không ra mồ hôi, viêm phế quản, hen

suyễn, ho, viêm phổi

Rễ : Chữa ra mồ hôi trộm

2 Y học hiện đại

- Nguyên liệu chiết xuất ephedrin :

Ephedrin.HCl hay Ephedrin.SO 4 chữa ho, hen, sổ mũi

- Ephedrin được coi là tiền chất : là nguyên liệu bán TH

Metamphetamin (D-deoxyephedrin - Ma túy tổng hợp).

- Mỹ : Là thành phần 1 số thuốc giảm cân (Metabolife) : Tiêu mỡ, giảm triglycerid và cholesterol.

Trang 11

MA HOÀNG - Công dụng

3 Cảnh báo : gây đánh trống ngực, loạn nhịp tim và tăng huyết áp.

Trung tâm kiểm soát chất độc (Mỹ) 2001 : 1.178 ca

phản ứng với CP giảm cân chứa Ma hoàng

Trong số ca phản ứng do thảo dược, nguyên nhân do

MH chiếm 64%

Mỹ : FDA đang xem xét cấm sử dụng Ma hoàng Bác sĩ

đa ngừng kê đơn các CP cp Ma hoàng từ 1930

Trang 12

Tỏi độc

Colchicum autumnale, Liliaceae

Trang 13

Tỏi độc

Bộ phận dùng : Hạt chín

Phân bố : Mọc hoang và được trồng nhiều ở các nước châu

Âu (Hungari, Rumani) làm cảnh hoặc làm thuốc.

Thành phần hóa học :

Hạt có 1,2% alcaloid.

Alcaloid chính : Colchicin(0,2 – 0,6%) tập trung ở vỏ hạt

Colchicin

Trang 14

Tỏi độc – Tác dụng và công dụng

1 Dân gian : chữa Gút (200 năm trước), thông tiểu

2 Y học hiện đại : Chiết xuất colchicinn : Thuốc độc bảng

A

+ Ngăn cản tích lũy acid uric ở các khớp xương chữa bệnh

Gút.

+ Cơ chế : Giảm sự di chuyển của bạch cầu, ức chế thực bào

các tinh thể urat, ngừng tạo thành acid lactic  giữ pH tại chỗ bình thường  hạn chế kết tủa monosodium urat tại các mô ở khớp

Biệt dược : Probenecid, Allopurinol

Trang 15

Tỏi độc – Tác dụng và công dụng

+ Tác dụng chống phân bào : ức chế giai đoạn giữa

(metaphase) và giai đoạn sau (anaphase) của quá trình phân bào Chữa bệnh bạch cầu và lympho bào ác tính, ung thư

Trang 16

Capsicum annum L., Solanaceae

Trang 17

Capsicum annum L., Solanaceae

Var fasciculatum Bail : Ớt chỉ thiên

Var microcarpum (DC.) Bail : quả rất nhỏ, mầu

Trang 18

Phân bố : Trồng ở nhiều nước trên thế giới (Tổng sản lượng 8 – 9 triệu tấn/ năm) Châu Á là nơi sản xuất nhiều nhất ớt cung cấp cho thị trường thế

giới.

Bộ phận dùng : Quả, Lá

Trang 19

- Vitamin C : Hàm lượng tăng lên khi quả chín,

giảm đi khi có màu đỏ, giảm rất nhiều khi phơi

Trang 20

Ớt – Tác dụng

1 Giảm đau : Capsaicin kích thích não bộ sản xuất

endorphin (1 loại morphin nội sinh) : Viêm khớp mãn và ung thư

2 Kích ứng da và niêm mạc :

Ăn ớt  Nóng rát môi và dạ dày  có hại cho dạ dày Ngửi bột ớt, khói ớt  hắt hơi mạnh

Trang 21

Ớt – Tác dụng

3 Gây ung thư : ăn ớt thời gian dài  tổn thương

niêm mạc dạ dày, tá tràng, loét dạ dày  ung thư niêm mạc, xơ gan, ung thư gan

4 Ngăn ngừa bệnh tim mạch : giúp máu lưu thông tốt,

giảm hiện tượng đông vón tiểu cầu

Trang 22

Ớt – Công dụng

1 Ớt ngọt : rau ăn

2 Ớt cay : Gia vị

- YHCT : kích thích tiêu hóa, trị tiêu chảy, ăn không tiêu, đau

đầu, đau khớp, đau lưng, đau dây thần kinh

Lá : Dùng ngoài chữa rắn rết cắn

- Y học hiện đại

Giảm đau : viêm khớp, ung thư

Biệt dược : AXANE (Gel)

Thành phần : Capsaicin, Menthol, Camphor, Methyl

salycilat

Trang 23

Ích mẫu

Leonurus artemisia (Lour.) S.Y Hu

Trang 24

Ích mẫu

Leonurus artemisia (Lour.) S.Y Hu

Bộ phận dùng : Bộ phận trên mặt đất (ích mẫu thảo)

Quả : Sung úy tử

Thành phần hóa học : Alcaloid

Flavonoid

Tinh dầu

Trang 25

Ích mẫu

Leonurus artemisia (Lour.) S.Y Hu

Tác dụng :

-Cao lỏng ích mẫu : Tăng co bóp và trương lực

cơ tử cung cô lập (chuột)

Công dụng : Dùng cho PN sau đẻ, rối loạn kinh nguyệt, cao huyết áp

Quả : lợi tiểu  chữa phù, suy thận,…

Trang 26

Hồ tiêu

Piper nigrum, Piperaceae

Trang 27

Hồ tiêu

Phân bố :Các nước nhiệt đới : Ấn độ, Indonesia,

Malaysia, Việt nam…

Trang 28

-Liều cao : Kích ứng niêm mạc dạ dày  xung huyết,

viêm, sốt, viêm đường tiết niệu, đái ra máu

Trang 29

THUỐC LÁ

Nicotiana tabacum, Solanaceae

Trang 30

THUỐC LÁ

Thành phần hóa học : Alcaloid : Nicotin 0,05 – 10%

Nicotin : Chất lỏng, sánh, mùi hắc, vị cay nóng, bay hơi được

Các chất kiềm bay hơi

Hạt : dầu

Trang 31

-Gây nghiện, ung thư phổi :13.500 người chết/ngày

-Nguyên liệu sản xuất acid nicotinic : chống tăng lipid

máu, giãn mạch ngoại biên

-Thân : sản xuất giấy, bìa

-Dầu hạt : Sơn, vecni

Trang 32

+ Nước sắc dùng ngoài trị khớp

Trang 33

THUỐC LÀO

Nicotiana rustica L.

Trang 34

Areca catechu, Arecaceae

Trang 36

-Hạt : Chữa sán, phối hợp thường sơn trị sốt rét

-Vỏ quả : chữa phù, bụng báng nước, tiểu tiện khó

Trang 38

Punica granatum, Punicaceae

Trang 39

-Vỏ rễ, vỏ thân : chữa đau răng (ngậm)

-Vỏ quả : chữa viêm amidan (ngậm)

Trang 40

Atropa belladonna, Solanaceae

Trang 42

CH 2 OH N

H 3 C

Trang 43

Atropa belladonna, Solanaceae

Phản ứng Vitali : Nhân tropan

Bột dược liệu + HCl, lọc  Dịch lọc, kiềm hóa, +

ether ethylic  DC ether, + Natri sulphat khan 

DC đã loại nước, cô cách thủy trên bát sứ  Cắn, + acid nitric bốc khói, đun cách thủy  cắn, để nguội, + KOH 0,5N/ethanol  Xuất hiện mầu tím

Trang 44

Tác dụng

-Atropin : Liệt phó giao cảm : Giảm bài tiết nước bọt, mồ hôi, dịch vị, giảm

co bóp cơ trơn (dạ dày, ruột, phế quản), giãn đồng tử, chống nôn.

-L-Hyoscyamin tác dụng mạnh hơn atropin.

Công dụng

-Giảm đau : do co thắt cơ trơn : dạ dày, mật, hen phế quản

-Thuốc nhỏ mắt giãn đồng tử

-Chống nôn (say tàu xe).

-Giảm tiết nước bọt khi phẫu thuật

-Parkinson

Trang 46

CÀ ĐỘC DƯỢC

Datura metel, Solanaceae

Trang 47

H 3 C

Trang 48

CÀ ĐỘC DƯỢC

Tác dụng

-Scopolamin : Ức chế cơ trơn và giảm tiết dịch như atropin

nhưng tác dụng ngoại biên kém hơn Tác dụng ức chế TKTW rõ rệt hơn atropin.

-Scopolamin : Gây mê, chữa động kinh, chữa co giật trong

Trang 51

COCAPhân bố

Nguồn gốc ở Nam Mỹ, đặc biệt trồng nhiều ở Peru và Bolivia Ngoài ra còn được trồng ở Colombia, Indonesia, Srilanca, Ấn độ, Camơrun

Đã nhập vào Việt nam khoảng năm 1930 nhưng không phát triển.

Sản lượng :

Peru : 12000 tấn lá/năm : nhiều nhất trên thế giới

Bolivia : 3000 tấn lá/năm ;Colombia : Vài trăm tấn/năm

Trang 52

COCAThành phần hóa học : Alcaloid 0,5 – 2%

-Dẫn xuất N-methyl pyrolidin gồm những base không bay hơi : Hygrin

- Dẫn xuất của Pseudotropin và acid pseudotropin

carbonic (Ergonin) : Cocain

Trang 53

COCAThành phần hóa học :

Hàm lượng và thành phần alcaloid phụ thuộc vào nguồn gốc và sự thu hái

Trang 55

Tác dụng và công dụng :

-Thổ dân Nam Mỹ nhai lá coca + vôi : mất cảm giác đói, tăng hoạt động của cơ, lao động chân tay không mệt nhọc  coi là thuốc bổ

Trang 56

tổng hợp Novocain

- Gây tê tại chỗ trong phẫu thuật tai, mũi, họng, răng

- Nhỏ mũi chữa sổ mũi, chảy máu cam

- Uống chữa cơn đau thực quản, dạ dày

- Dễ gây nghiện : không dùng lâu, không dùng cho người bệnh

tim, thần kinh, xơ vữa động mạch, bệnh mạn tính đường hô hấp, thiếu máu, trẻ em dưới 10 tuổi, người già.

- Dạng dùng : Dung dịch Cocain hydrochlorid 0,5-2% Cocain

HCl pha trong nước rất chóng hỏng do có 2 nhóm este

Trang 57

Một số dạng dùng khác :

- Trà coca : Phổ biến ở Nam Mỹ

- Sản xuất nước giải khát Coca cola : Thực tế nhập cao

coca để sản xuất

Ngày đăng: 22/07/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN