1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIAO AN VAT LI 7 - DA SUA pot

95 313 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Vật Lý 7 Ngày soạn: 20/ 08/ 2011
Tác giả Nguyễn Thị Bích Lộc
Trường học Trường THCS Sơn Cơng
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Sơn Cơng
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 720,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gv hd cả lớp cùng thảo luận chung câu trả lời C2.. - Gv hd cả lớp cùng thảo luận chung câu trả lời C2.. - Gv hướng dẫn cả lớp cùng thảo luận chung kq của các nhóm và câu trả lời C2.. -

Trang 1

Ngày soạn: 20/ 08/ 2011

Ngày giảng: 24/ 08 - 7A; 25/8 - 7B

Tiết 1: NHAÄN BIEÁT AÙNH SAÙNG – NGUOÀN SAÙNG VAỉ VAÄT SAÙNG

I/ MUẽC TIEÂU:

1/ Kieỏn thửực:

- Baống TN, HS nhaọn thaỏy: muoỏn bieỏt ủửụùc as thỡ as ủoự phaỷi truyeàn vaứo maột ta;

ta nhỡn thaỏy caực vaọt khi coự as tửứ caực vaọt ủoự truyeàn vaứo maột ta

- Phaõn bieọt ủửụùc nguoàn saựng vaứ vaọt saựng Neõu ủửụùc VD veà nguoàn saựng vaứ vaọt saựng

- Có THMT ở bài học

2/ Kyừ naờng:

- Laứm TN vaứ quan saựt caực TN ủeồ ruựt ra ủieàu kieọn nhaọn bieỏt as vaứ vaọt saựng

3/ Thaựi ủoọ:

- Nghieõm tuực, hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm, trung thửùc

(HS khuyết tật yêu cầu chỉ cần đạt ở mức độ trung bình - yếu)

II/ CHUAÅN Bề

1 Cho moói nhoựm HS: 1 hoọp kớn beõn trong coự boựng ủeứn vaứ pin;

2 Cho caỷ lụựp: 1 caựi ủeứn pin

3 Phửụng phaựp daùy hoùc:- Thaỷo luaọn caởp, nhoựm, caỷ lụựp, trửùc quan, p2 thửùc nghieọm,

III/ TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

- GV choỏt laùi MT cuỷa chửụng I

2 Toồ chửực tỡnh huoỏng hoùc taọp:

- Yc HS ủoùc phaàn mụỷ baứi ụỷ SGK

- Gv goùi 1, 2 HS ủoùc phaàn mụỷ baứi

- Gv: ẹVẹ vaứo baứi mụựi nhử phaàn mụỷ

baứi SGK Yc HS ghi teõn baứi hoùc vaứo

vụỷ

- HS ủoùc muùc tieõu cuỷa chửụng I ụỷ trang 3 SGK

- HS ủoùc phaàn mụỷ baứi ụỷ SGK

- HS ghi teõn baứi hoùc vaứo vụỷ

Hẹ2: TèM HIEÅU KHI NAỉO TA NHAÄN BIEÁT ẹệễẽC AÙNH SAÙNG (12’)

Trang 2

* Quan sát và TN.

- Gv yc HS trả lời TH nào mắt ta nhận

biết được ánh sáng?

- Gv yc HS ng/c 2 TH để trả lời câu hỏi

I/ Nhận biết ánh sáng

- Cá nhân HS đọc 4 TH nêu trong SGK vàtrả lời

- Cá nhân HS trả lời C1

- Hs tham gia hoàn thành KL1 và ghi vào vở

* Kết luận: ánh sáng

- 1, 2 HS nhắc lại KL

HĐ3: NGHIÊN CỨU TRONG ĐK NÀO TA NHÌN THẤY MỘT VẬT (12’)

1.Thí nghiệm:

- Gv nêu mục đích làm TN

- Yc HS đọc mục 1 SGK tìm hiệu dụng

cụ và cách tiến hành TN

- Gv giới thiệu dụng cụ TN cách bố trí

TN và cách tiến hành TN

- Gv cho HS hoạt động theo nhóm

- Gv yc các nhóm trưởng lên nhận dụng

cụ

- Yc các nhóm tiến hành làm TN theo

thứ tự các yc ở SGK và trả lời C2

- Gv theo dõi giúp đỡ các nhóm tiến

hành TN của HS (nếu các nhóm gặp

khó khăn)

- Yc đại diện các nhóm trả lời C2 sau

khi làm xong TN

- Gv hd cả lớp cùng thảo luận chung

câu trả lời C2 Gv chốt lại và yc HS tự

ghi vở

- Gv NX, đánh giá kq làm việc của các

nhóm

2 Kết luận: Gv yc HS hoàn thành KL2

- Gv chốt lại KL đúng và yc HS ghi vở:

ás từ vật đó.Gv yc 1, 2 HS nhắc lại KL

II/ Nhìn thấy một vật

1 Thí nghiệm:

- HS nghiên cứu mục 1 SGK

- Hs chú ý lắng nghe và quan sát

- Hs làm việc theo nhóm

- Các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

- Các nhóm tiến hành làm TN theo các yc

ở SGK và trả lời C2

- Các nhóm cử đại diện trả lời C2

- Hs cả lớp tham gia thảo luận chung kết quả

2 Kết luận:

- Hs tham gia hoàn thành KL2 và ghi vào vở.* Kết luận: ánh sáng từ vật đó

- 1, 2 HS nhắc lại KL

Trang 3

HĐ4: PHÂN BIỆT NGUỒN SÁNG VÀ VẬT SÁNG.(8’)

III/ Nguồn sáng và vật sáng

- Gv yc HS thảo luận nhóm trả lời C3

- Gv yc đại diện các nhóm trả lời C3

- Gv hd cả lớp cùng thảo luận chung

câu trả lời C2 Gv chốt lại và yc HS tự

ghi vở Gv thông báo: Vậy dây tóc

bóng đèn và mảnh giấy màu trắng đều

phát ra as gọi là vật sáng Gv yc HS

hoàn thành KL3

- Gv chốt lại KL đúng và yc HS ghi vở:

- Gv yc 1, 2 HS nhắc lại KL

III/ Nguồn sáng và vật sáng

- Hs hoạt động nhóm trả lời C3

- Các nhóm cử đại diện trả lời C3

- Hs cả lớp tham gia nhận xét, bổ sung

- Hs tham gia hoàn thành KL3 và ghi vào vở

* Kết luận: Phát ra Hắt lại

- 1, 2 HS nhắc lại KL

HĐ5: VẬN DỤNG (5’) IV/ Vận dụng:

- Gv yc HS trả lời C4, C5 (CN)

- Gv gọi 1 Hs trả lời C4 Yc cả lớp nx,

bổ sung Gv chốt lại

- Gv gọi 1 Hs trả lời C5 Yc cả lớp nx,

bổ sung Gv chốt lại

- Gv HD HS trả lời C5 nếu HS gặp khó

khăn: Tại sao lại nhìn thấy cả vệt

sáng?

IV/ Vận dụng

- Cá nhân HS đọc và trả lời C4, C5

- 1 Hs trả lời C4 Hs khác tham gia nx, bổ sung

- 1 Hs trả lời C6 Hs tham khác gia nhận xét, bổ sung

- THMT: Häc tËp vµ lµm viƯc díi AS nh©n t¹o cã h¹i cho m¾t §Ĩ h¹n chÕ cÇn kÕt hỵp vui ch¬i d· ngo¹i

IV/ TỔNG KẾT BÀI HỌC (2’)

- Qua bài học hôm nay chúng ta rút ra

được những vấn đề gì cần ghi nhớ?

- GV chốt lại Yc Hs đọc phần ghi nhớ

của bài học

- Gv gọi 1, 2 Hs đọc phần ghi nhớ

- Cá nhân Hs trả lời câu hỏi của GV và rút

ra được nội dung cần ghi nhớ của bài họcnhư ở SGK

- Hs đọc phần ghi nhớ ở SGK và ghi nhớ

- 1, 2 Hs đọc phần ghi nhớ

V/ HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG VỀ NHÀ (1’)

- Học phần ghi nhớ SGK + Đọc mục “Có thể em chưa biết”

- Trả lời lại các C1 đến C5 SGK Làm các bài tập trong bài 1 SBT

- Đọc trước bài 2 SGK

Ngµy so¹n: 29/08/2010

Ngµy gi¶ng: 04/09/2010

Trang 4

Tiết 2: Sệẽ TRUYEÀN AÙNH SAÙNG I/ MUẽC TIEÂU:

1/ Kieỏn thửực:

- Bieỏt laứm TN ủeồ xủ ủửụùc ủửụứng truyeàn cuỷa aựnh saựng

- Phaựt bieồu ủửụùc ủũnh luaọt truyeàn thaỳng aựnh saựng

- Bieỏt vaọn duùng ủũnh luaọt truyeàn thaỳng as vaứo xaực ủũnh ủửụứng thaỳng trong thửùcteỏ

- Nhaọn bieỏt ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa 3 loaùi chuứm as

2/ Kyừ naờng:

- Bửụực ủaàu bieỏt tỡm ra ủũnh luaọt truyeàn thaỳng as baống thửùc nghieọm

- Bieỏt duứng TN ủeồ kieồm chửựng laùi moọt hieọn tửụùng veà as

3/ Thaựi ủoọ:

- Nghieõm tuực, hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm, trung thửùc

- Bieỏt vaọn duùng kieỏn thửực vaứo cuoọc soỏng

(HS khuyết tật yêu cầu chỉ cần đạt ở mức độ trung bình - yếu)

II/ CHUAÅN Bề

1 Cho moói nhoựm HS:

+ 1 oỏng truù nhửùa cong,1 oỏng truù nhửùa thaỳng ủửụứng kớnh 3mm, daứi 200mm

+ 1 ủeứn pin + 3 maứn chaộn coự ủuùc loónhử nhau

+ 3 ủinh ghim maù muừ nhửùa to + 1 mieỏng xoỏp + 1 bỡnh nửụực coự maởt beõnphaỳng

+ 1 mieỏng nhửùa hay thuyỷ tinh trong suoỏt daứy khoaỷng 1 cm coự theồ thaỷ ngaọp trongbỡnh nửụực

2 Cho caỷ lụựp:

+ 1 nguoàn saựng duứng pin

+ Caực chaộn saựng coự khe vaứ chaộn saựng coự loó troứn

+ 1 maứn chaộn phaỳng, traộng, coự ủeỏ

3 Phửụng phaựp daùy hoùc:

- Thaỷo luaọn caởp, nhoựm, chung caỷ lụựp, trửùc quan, p2 thửùc nghieọm, laứm vieọc theonhoựm, …

III/ TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

1 Tổ chức: Sĩ số: 7A: 7B:

2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

Trang 5

HĐ1: KIỂM TRA BÀI CŨ – TỔ CHỨC TÌNH HUỐNG HỌC TẬP (7’)

1 Kiểm tra bài cũ

- Gv yc HS1 lên bảng:

+ Khi nào ta nhận biết được as?

+ Khi nào ta nhìn thấy vật?

- GV yc HS khác nx GV chốt lại, đánh giá và

ghi điểm

2 Tổ chức tình huống học tập:

- Gv yc HS đọc phần mở bài ở SGK

- Gv gọi 1, 2 HS đọc phần mở bài

- GV ĐVĐ vào bài mới như phần mở bài SGK

Yc HS ghi tên bài học vào vở

- 1 HS lên bảng trả lời theo yc của

GV

- HS cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS đọc phần mở bài ở SGK

- HS ghi tên bài học vào vở

HĐ2: NGHIÊN CỨU TÌM QUY LUẬT ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA ÁNH SÁNG (15’)

- Yc HS nêu dự đoán: Ás từ đèn phát ra đi theo

đường nào đến mắt ta?

- Gv ghi lại 1 vài dự đoán lên bảng

1.Thí nghiệm kiểm tra:

- Gv nêu mục đích làm TN

- Gv yc HS đọc mục I.TN SGK tìm hiệu dụng

cụ và cách tiến hành TN

- Gv giới thiệu dcụ TN cách bố trí TN và cách

TH TN

- Gv cho HS hoạt động theo nhóm

- Gv yc các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

- Gv yc các nhóm tiến hành làm TN theo yc ở

SGK và trả lời C1 Từ đó đối chiếu với dự

đoán và rút ra nx

- Gv theo dõi giúp đỡ các nhóm tiến hành TN

của HS (nếu các nhóm gặp khó khăn)

- Yc đại diện các nhóm trả lời C1 sau khi làm

xong TN

- Gv hd cả lớp cùng thảo luận chung câu trả lời

C1 Gv chốt lại và yc HS tự ghi vở

- Gv? Khi k0 dùng ống thẳng thì as có truyền đi

theo đường thẳng không?

I/ Đường truyền của ánh sáng

- Cá nhân HS tham gia nêu dự đoán

1 Thí nghiệm kiểm tra:

- HS nghiên cứu mục 1 SGK

- Hs chú ý lắng nghe và quan sát

- Hs làm việc theo nhóm

- Các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

- Các nhóm tiến hành làm TN theo các yc ở SGK và trả lời C1 Từ đó đối chiếu với dự đoán và rút ra nhận xét

Trang 6

- Gv yc HS các nhóm làm TN kiểm tra như

- Gv yc các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

- Gv yc các nhóm bố trí TN như H.2.2 SGK,

đặc biệt lưu ý cách kiểm tra ba lỗ A, B, C và

bóng đèn có nằm trên cùng một đường thẳng

không?

- Gv yc các nhóm tiến hành làm TN theo các

bước sau:

+ Đặt mắt sao cho nhìn thấy dây tóc bóng đèn

pin đang sáng qua 3 lỗ A, B, C

+ Để lệch 1 trong ba tấm bìa, quan sát dây tóc

bóng đèn và rút ra nhận xét

Từ đó cho biết as chỉ truyền theo đường nào?

- Gv theo dõi giúp đỡ các nhóm tiến hành TN

của HS (nếu các nhóm gặp khó khăn)

- Gv yc đại diện các nhóm báo cáo kết và trả

lời C2

- Gv hướng dẫn cả lớp cùng thảo luận chung kq

của các nhóm và câu trả lời C2 Gv chốt lại và

yc HS tự ghi vở

* Kết luận: thẳng.- Gv yc 1, 2 HS nhắc lại KL

* Định luật truyền thẳng của as

- Gv thông báo: Môi trường k0 khí, nước, tấm

kính, thuỷ tinh trong được gọi là mt trong suốt

Mọi vị trí trong mt đó có t/cnhư nhau gọi là

đồng tính Các nhà bác học đã thực hiện các

TN và nhận thấy rằng KL trên cũng đúng cho

các mt trong suốt và đồng tính khác Bởi thế

KL trên có thể phát biểu thành ĐL vật lí, gọi

là ĐL truyền thẳng as Yc HS đọc thông báo ở

- Các nhóm cử đại diện trả lời C2

- Hs cả lớp tham gia thảo luận chung kết quả

- Hs làm việc theo nhóm

- Hs chú ý lắng nghe và quan sát

- Các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ về và bố trí TN

- Hs kiểm tra ba lỗ A, B, C và bóng đèn có thẳng hàng không?

- Các nhóm tiến hành làm TN theo hướng dẫn của Gv và rút ra nhận xét Trả lời C2

- Đại diện các nhóm báo cáo kết và trả lời C2

- Hs cả lớp tham gia thảo luận chung kết quả

- Cá nhân HS tham gia hoàn thành

KL và ghi KL đúng vào vở

* Kết luận: thẳng

Trang 7

SGK và phát biểu định luật truyền thẳng as.

- Gv chốt lại Yc HS ghi vở biểu định luật truyền thẳng as - Hs ghi định luật vào vở

HĐ3: NGHIÊN CỨU THẾ NÀO LÀ TIA SÁNG, CHÙM SÁNG (10’)

1 Biểu diễn đường truyền của as

- Gv yc HS trả lời: Người ta quy ước tia sáng

ntn?

- Gv yc HS vẽ đường truyền as từ điểm sáng S

đến điểm M

- Gv làm TN như H.2.4 SGK, yc HS quan sát

2 Ba loại chùm sáng

- Gv làm TN như H.2.5 SGK, yc HS quan sát

và trả lời C3

Gv chốt lại Yc HS hoàn thành vào vở

- Gv yc HS cho biết quy ước vẽ chùm sáng ntn?

- Gv gọi 1 HS lên bảng vẽ Gv chốt lại

II/ Tia sáng và chùm sáng 1.Biểu diễn đường truyền của as.

- Hs ng/c SGK trả lời câu hỏi của Gv

- HS vẽ đường truyền as từ điểm sáng S đến điểm M

- Hs quan sát Gv làm TN về hình ảnh đường truyền của as

2 Ba loại chùm sáng

- Hs quan sát Gv làm TN và trả lời C3.-1 HS trả lời C3.Yc HS khác nhận xét HS trả lời câu hỏi của Gv

- 1 HS lên bảng vẽ

HĐ5: VẬN DỤNG (6’) IV/ Vận dụng: Gv yc HS trả lời C4, C5 (CN).

- Gọi 1 Hs trả lời C4 Yc cả lớp nx, bổ sung Gv

chốt lại Gv phát dụng cụ cho các nhóm

- Gv yc các nhóm làm TN và trả lời C 5

- Gv yc đại diện các nhóm trả lời C5

- Gv hướng dẫn cả lớp cùng thảo luận câu trả

lời C5 Gv chốt lại và yc HS tự ghi vở

IV/ Vận dụng: Cá nhân HS đọc và

trả lời C4, C5 1 Hs trả lời C4 Hs khác tham gia nx, bổ sung Hs hoạt động nhóm trả lời C5 Đại diện các nhóm báo cáo kết và trả lời C2 Hs cả lớp tham gia nhận xét, bổ sung

HS tự hoàn thành vào vở

IV/ TỔNG KẾT BÀI HỌC (3’)

* Qua bài học hôm nay chúng ta rút ra được

những vấn đề gì cần ghi nhớ?

- GV chốt lại và Yc Hs đọc phần ghi nhớ của

bài học.- Gv gọi 1, 2 Hs đọc phần ghi nhớ

- Hs trả lời câu hỏi của GV và rút rađược nội dung cần ghi nhớ của bàihọc như ở SGK

- 1, 2 Hs đọc phần ghi nhớ

V/ HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG VỀ NHÀ (1’)

- Học phần ghi nhớ SGK + Đọc mục “Có thể em chưa biết”

- Trả lời lại các C1 đến C5 SGK Làm các bài tập trong bài 2 SBT

- Đọc trước bài 3 SGK

Ngµy so¹n: 04/9/2010

Ngµy gi¶ng: 11/9/2010

Trang 8

Tiết 3: ệÙNG DUẽNG ẹềNH LUAÄT TRUYEÀN THAÚNG CUÛA AS

I/ MUẽC TIEÂU:

1/ Kieỏn thửực:

- Nhaọn bieỏt ủửụùc boựng toỏi, boựng nửỷa toỏi vaứ giaỷi thớch

- Giaỷi thớch ủửụùc vỡ sao coự hieọn tửụùng nhaọt thửùc vaứ nguyeọt thửùc

- Nghieõm tuực, hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm, trung thửùc

- Bieỏt vaọn duùng kieỏn thửực vaứo cuoọc soỏng

(HS khuyết tật yêu cầu chỉ cần đạt ở mức độ trung bình - yếu)

II/ CHUAÅN Bề

1 Cho moói nhoựm HS:

+ 1 ủeứn pin + 1 bóng đèn điện lớn 220V - 40W

+ 1 vật cản bằng bìa coự ủe.ỏ

+ 1 maứn chắn coự ủeỏ

2 Cho caỷ lụựp:

+ H.3.3 vaứ H.3.4 phoựng to

3 Phửụng phaựp daùy hoùc:

- Thaỷo luaọn caởp, nhoựm, chung caỷ lụựp, trửùc quan, p2 thửùc nghieọm, laứm vieọc theonhoựm, …

III/ TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

1 Tổ chức: Sĩ số: 7A: 7B:

2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

Hẹ1: KIEÅM TRA BAỉI CUế – TOÅ CHệÙC TèNH HUOÁNG HOẽC TAÄP (8’)

1 Kieồm tra baứi cuừ

- Gv yc HS1 leõn baỷng:

+ Phaựt bieồu ủũnh luaọt truyeàn thaỳng as ẹửụứng

truyeàn cuỷa tia saựng ủửụùc bieồu dieón ntn? Chửừa

baứi taọp 1

- 1 HS leõn baỷng traỷ lụứi theo yc cuỷa GV

- HS caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt

Trang 9

- Yc HS khác nx GV chốt lại, đánh giá và ghi

điểm

2 Tổ chức tình huống học tập:

- Gv yc HS đọc phần mở bài ở SGK

- Gv gọi 1, 2 HS đọc phần mở bài

- GV ĐVĐ vào bài mới như phần mở bài

SGK Yc HS ghi tên bài học vào vở

- HS đọc phần mở bài ở SGK

- HS ghi tên bài học vào vở

HĐ2: QUAN SÁT, HÌNH THÀNH KHÁI NIỆM BÓNG TỐI, BÓNG NỬA TỐI

(15’)

1 Thí nghiệm1

- Gv nêu mục đích làm TN

- Gv yc HS đọc mục I.TN1 SGK tìm hiệu dụng

cụ và cách tiến hành TN1

- Gv giới thiệu dụng cụ TN1 cách bố trí TN1

và cách tiến hành TN1

- Gv cho HS hoạt động theo nhóm

- Gv yc các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

- Gv yc các nhóm tiến hành làm TN theo yc ở

SGK và trả lời C1 Từ đó rút ra nhận xét

- Gv theo dõi giúp đỡ các nhóm tiến hành TN

của HS (nếu các nhóm gặp khó khăn)

- Yc đại diện các nhóm trả lời C1 sau khi làm

xong TN

- Gv hd cả lớp cùng thảo luận chung câu trả

lời C1 Gv chốt lại C1

- Gv yc HS hoàn thành nhận xét Gv chốt lại

nhận xét đúng Yc HS ghi vào vở: nguồn

sáng

2 Thí nghiệm2

- Gv giới thiệu dụng cụ TN cách bố trí TN2 và

cách tiến hành TN2

- Gv cho HS hoạt động theo nhóm

- Gv yc các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

- Gv yc các nhóm tiến hành TN như H.3.2

theo yc ở SGK và trả lời C1 Từ đó rút ra

I/ Bóng tối – Bóng nửa tối

1 Thí nghiệm1

- HS nghiên cứu mục I.TN1 SGK

- Hs chú ý lắng nghe và quan sát

- Hs làm việc theo nhóm

- Các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

- Các nhóm tiến hành làm TN theo các

yc ở SGK và trả lời C1 Từ đó rút ra nhận xét

- Các nhóm cử đại diện trả lời C1

- Hs cả lớp tham gia nx, bổ sung cho câu trả lời C1

- HS tham gia hoàn thành nhận xét ở SGK và tự hoàn thành vào vở

2 Thí nghiệm2

- Hs chú ý lắng nghe và quan sát

- Hs làm việc theo nhóm

- Các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ và bố trí TN

Trang 10

nhận xét.

- Gv theo dõi giúp đỡ các nhóm tiến hành TN

của HS (nếu các nhóm gặp khó khăn)

- Yc đại diện các nhóm trả lời C2 sau khi làm

xong tn

- Gv hd cả lớp cùng thảo luận chung câu trả

lời C2 Gv chốt lại C2

- Yc HS hoàn thành nx Gv chốt lại nx đúng

Yc HS ghi vào vở: từ một phần nguồn sáng

- Gv yc 1, 2 HS nhắc lại nhận xét

- Các nhóm tiến hành làm TN theo yc

ở SGK và trả lời C1 Từ đó rút ra nhận xét

- Các nhóm cử đại diện trả lời C2

- Hs cả lớp tham gia nx, bổ sung cho câu trả lời C2

- HS tham gia hoàn thành nhận xét ở SGK và tự hoàn thành vào vở: từ một phần nguồn sáng

- 1, 2 HS nhắc lại nhận xét

HĐ3: HÌNH THÀNH KHÁI NIỆM NHẬT THỰC VÀ NGUYỆT THỰC (12’)

- Gv yc HS trình bày quỹ đạo c/đ của Mặt

Trăng, Mặt Trời và Trái Đất?

1.Nhật thực

- Gv thông báo như ở SGK

- Gv treo H.3.3 phóng to lên bảng

- Gv yc HS trả lời các câu hỏi sau: + Cho biết

đứng vị trí nào sẽ thấy nhật thực?

+ Vị trí nào trên Trái Đất nằm trong vùng

bóng mờ?

+ Cho biết nguồn sáng, vật cản, màn chắn

- Gv yc HS trả lời C3

- Gv gọi1 HS trả lời C3.Gv hướng dẫn HS cả

lớp nhận xét, bổ sung Gv chốt lại Yc HS

hoàn thành vào vở

2 Nguyệt thực

- Gv thông báo như ở SGK

- Gv treo H.3.4 phóng to lên bảng

- Gv yc HS:

+ Hãy chỉ ra trên H.3.4 chỗ nào trên Trái Đất

đang là ban đêm?

+ Hãy chỉ ra trên H.3.4 bóng tối của Trái Đất

- Gv yc HS trả lời C4

II/ Nhật thực – Nguyệt thực

- Hs ng/c SGK trả lời câu hỏi của Gv

1.Nhật thực

- Hs đọc SGK vàlắng nghe

- Cá nhân HS trả lời các câu hỏi

- Cá nhân HS trả lời C3

-1 HS trả lời C3.Yc HS cả lớp nhận xét, bổ sung

HS tự hoàn thành vào vở

2 Nguyệt thực

- Hs đọc SGK vàlắng nghe

- Cá nhân HS trả lời theo yc của Gv

- Cá nhân HS trả lời C4

Trang 11

- Gv goùi1 HS traỷ lụứi C4.Gv hửụựng daón HS caỷ

lụựp nhaọn xeựt, boồ sung Gv choỏt laùi Yc HS

hoaứn thaứnh vaứo vụỷ

-1 HS traỷ lụứi C4.Yc HS caỷ lụựp nhaọn xeựt, boồ sung

HS tửù hoaứn thaứnh vaứo vụỷ

Hẹ5: VAÄN DUẽNG (7’)

IV/ Vaọn duùng

- Gv yc HS traỷ lụứi C5, C6 (CN)

- Gv yc caực nhoựm laứm TN C5 vaứ traỷ lụứi C 5

- Gv yc ủaùi dieọn caực nhoựm traỷ lụứi C5

- Gv hd caỷ lụựp cuứng thaỷo luaọn caõu traỷ lụứi C5

Gv choỏt laùi vaứ yc HS tửù ghi vụỷ

- Gv goùi 1 Hs traỷ lụứi C5 Gv yc caỷ lụựp nhaọn

xeựt, boồ sung Gv choỏt laùi

- Yc HS traỷ lụứi caõu hoỷi neõu ra ụỷ ủaàu baứi Gv

choỏt laùi

IV/ Vaọn duùng

- Caự nhaõn HS ủoùc vaứ traỷ lụứi C5, C6

- Hs caực nhoựm laứm TN C5 vaứ traỷ lụứi C 5

- ẹaùi dieọn caực nhoựm baựo caựo keỏt vaứ traỷlụứi C5

- Hs caỷ lụựp tham gia nhaọn xeựt, boồ sung

- HS tửù hoaứn thaứnh vaứo vụỷ

- 1 Hs traỷ lụứi C5 Hs khaực tham gia nx, boồ sung

- HS tham gia traỷ lụứi caõu hoỷi neõu ra ụỷ ủaàu baứi

THMT: Tránh ô nhiễm MT ở các thành

phố lớn cần : Sử dụng nguồn sáng vừa

đủ với yêu cầu, cải tiến dụng cụ chiếu sáng để tập trung AS

IV/ TOÅNG KEÁT BAỉI HOẽC (2’)

* Qua baứi hoùc hoõm nay chuựng ta ruựt ra ủửụùc

nhửừng vaỏn ủeà gỡ caàn ghi nhụự?

- GV choỏt laùi vaứ Yc Hs ủoùc phaàn ghi nhụự cuỷa

baứi hoùc

- Gv goùi 1, 2 Hs ủoùc phaàn ghi nhụự

- Caự nhaõn Hs traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa GV vaứruựt ra ủửụùc noọi dung caàn ghi nhụự cuỷabaứi hoùc nhử ụỷ SGK

- Hs ủoùc phaàn ghi nhụự ụỷ SGK vaứ ghi nhụự

- 1, 2 Hs ủoùc phaàn ghi nhụự

V/ HệễÙNG DAÃN HOAẽT ẹOÄNG VEÀ NHAỉ (1’)

- Hoùc phaàn ghi nhụự SGK + ẹoùc muùc “Coự theồ em chửa bieỏt”

- Traỷ lụứi laùi caực C1 ủeỏn C6 SGK

- Laứm caực baứi taọp trong baứi 3 SBT

- ẹoùc trửụực baứi 4 SGK

Trang 12

- Bieỏt xaực ủũnh tia tụựi, tia phaỷn xaù, goực tụựi, goực phaỷn xaù.

- Phaựt bieồu ủửụùc ủũnh luaọt phaỷn xaứ aựnh saựng

- Bieỏt ửựng duùng ủũnh luaọt phaỷn xaù aựnh saựng ủeồ ủoồi hửụựng ủửụứng truyeàn aựnh saựngtheo mong muoỏn

2/ Kyừ naờng:

- Bieỏt laứm TN, bieỏt ủo goực, quan saựt hửụựng truyeàn aựnh saựng vaứ ruựt ra ủửụùc quyluaọt phaỷn xaù aựnh saựng

3/ Thaựi ủoọ:

- Nghieõm tuực, hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm, caồn thaọn, trung thửùc

(HS khuyết tật yêu cầu chỉ cần đạt ở mức độ trung bình - yếu)

II/ CHUAÅN Bề

1 Cho moói nhoựm HS:

+ 1 gửụng phaỳng coự giaự đỡ thẳng đứng;

+ 1 ủeứn pin coự maứn chaộn ủuùc loó ủeồ taùo ra tia saựng

+ 1 tụứ giaỏy traộng + 1 thửụực ủo goực;

+ 1 neàn coự in saỹn baỷng chia ủoọ

2 Cho caỷ lụựp:

3 Phửụng phaựp daùy hoùc:

- Thaỷo luaọn caởp, nhoựm, chung caỷ lụựp, trửùc quan, p2 thửùc nghieọm, laứm vieọc theonhoựm, …

III/ TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

1 Tổ chức: Sĩ số: 7A: 7B:

2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

Hẹ1: KIEÅM TRA BAỉI CUế– TOÅ CHệÙC TèNH HUOÁNG HOẽC TAÄP (7’)

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- GV yc HS1 leõn baỷng:

+ Troùng lửùc laứ gỡ? Troùng lửùc coự phửụng - 1 HS leõn baỷng traỷ lụứi theo yc cuỷa GV - HS caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt

Trang 13

và chiều ntn?

- GV yc HS khác nhận xét GV chốt lại,

đánh giá, ghi điểm

2 Tổ chức tình huống học tập:

- Gv Yc HS đọc phần mở bài ở SGK

- Gv gọi 1, 2 HS đọc phần mở bài

- GV ĐVĐ vào bài mới như phần mở

bài SGK Yc HS ghi tên bài học vào vở

- HS đọc phần mở bài ở SGK

- HS ghi tên bài học vào vở

HĐ2: NHẬN BIẾT GƯƠNG PHẲNG VÀ ẢNH TẠO BỞI GƯƠNG PHẲNG (20’)

1 Quan sát

- Gv cho HS cầm gương soi và trả lời

các câu hỏi sau:

+ Thấy hiện tượng gì?

+ Hình của một vật quan sát được trong

gương được gọi là gì?

+ Nhận xét mặt gương có đặc điểm gì?

- Gv hướng dẫn cả lớp cùng thảo luận

chung để đi đến KL: Gương soi có mặt

gương là một mặt phẳng và nhẵn bóng

nên gọi là gương phẳng

- Gv yc HS (CN) trả lời C1 Gv chốt lại

hiệu dụng cụ và cách tiến hành TN

- Gv giới thiệu dụng cụ TN cách bố trí

TN và cách tiến hành TN

- Gv cho HS hoạt động theo nhóm

- Gv yc các nhóm trưởng lên nhận dụng

cụ

- Gv yc các nhóm tiến hành làm TN

theo yc ở SGK, quan sát và cho biết:

II/ Định luật phản xạ ánh sáng

* Thí nghiệm

- HS nghiên cứu mục II TN SGK

- Gv: Aùnh sáng đến gương rồi tiếp tục đi ntn?

- Hs chú ý lắng nghe và quan sát

- Hs làm việc theo nhóm

- Các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

Trang 14

+ Khi chiếu 1 tia sáng lên một gương

phẳng thì sau khi gặp gương, tia sáng đó

bị hắt lại theo nhiều hướng hay theo

một hướng xác định?

- Gv theo dõi giúp đỡ các tiến hành TN

của HS (nếu các nhóm gặp khó khăn)

- Yc đại diện các nhóm báo cáo kq sau

khi làm xong TN

- Gv hd cả lớp cùng thảo luận chung nx

Gv chốt lại và nx, đánh giá chung kq

làm việc của các nhóm

- Gv thông báo các thuật ngữ mới: tia

tới, tia phản xạ, hiện tượng phản xạ ánh

sáng

- Gv yc HS làm TN như H.4.2 SGK,

quan sát tia tới SI và tia phản xạ IR, và

cho biết tia phản xạ nằm trong mặt

phẳng nào?

- Gv yc đại diện các nhóm trả lời C2

- Gv hướng dẫn cả lớp cùng thảo luận

chung câu trả lời C2 Gv chốt lại

- Gv thông báo: Đường pháp tuyến IN

của mặt gương tại điểm tới I

- Gv gọi 1 HS trả lời C2 Yc cả lớp nhận

xét, bổ sung Gv chốt lại, yc Hs ghi vào

vở: (1) tia tới; (2) pháp tuyến của gương

ở điểm tới

- Gv thông báo phương của tia phản xạ

và phương của tia tới như SGK

- Gv yc HS nêu dự đoán về độ lớn của

góc i và i’

- Yc các nhóm TH làm TN, ghi kq vào

bảng bên

- Gv theo dõi giúp đỡ các nhóm trong

tiến trình làm TN (nếu các nhóm gặp

- Các nhóm tiến hành làm TN theo yc ở SGK, quan sát hiện tượng và xảy ra đối vớitia sáng khi gặp gương

- Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả của nhóm mình

- Hs cả lớp tham gia thảo luận chung kết quả

1 Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào?

- Các nhóm tiến hành làm như TN H.4.2 SGK, quan sát tia tới SI và tia phản xạ IR trả lởi C2

- Các nhóm cử đại diện trả lời C2

- Hs cả lớp tham gia thảo luận chung câu trả lời C2

* Kết luận:

- Cá nhân HS rút ra KL C2

- 1 Hs trả lời C2 Cả lớp bổ sung Hs ghi vở

Trang 15

khó khăn).

- Gv yc đại diện các nhóm báo cáo kết

quả

- Gv hướng dẫn cả lớp cùng thảo luận

chung kết quả của các nhóm Gv chốt

lại và nhận xét, đánh giá chung kết qủa

làm việc của các nhóm

- Gv yc HS rút ra KL

- Gv gọi 1 HS đọc KL Yc cả lớp nhận

xét, bổ sung Gv chốt lại, yc Hs ghi vào

vở: bằng

- Gv thông báo như mục 3 SGK và yc

HS phát biểu định luật và ghi vào vở

- Gv hướng dẫn HS cách vẽ gương và

các tia sáng trên giấy Gv gọi 1 HS lên

bảng hoàn thành C3 Gv theo dõi hướng

dẫn HS dưới lớp làm Gv yc cả lớp nhận

xét, bổ sung Gv chốt lại

- Các nhóm tiến hành làm TN, ghi kết quả vào bảng bên

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- Hs cả lớp tham gia thảo luận chung kết quả

* Kết luận:

- Cá nhân HS rút ra KL

- 1 Hs đọc KL Cả lớp bổ sung Hs ghi vở

KL đúng

3 Định luật phản xạ ánh sáng

- Cá nhân HS phát biểu định luật và ghi vào vở

4 Biểu diễn gương phẳng và các tia sáng trên hình vẽ

- 1 Hs lên bảng hoàn thành C3 Hs khác tham gia nhận xét, bổ sung

HĐ4: VẬN DỤNG (9’)

- Gv yc HS trả lời C4 (CN)

- Gv gọi 1 HS lên bảng hoàn thành C4

- Gv theo dõi hướng dẫn HS dưới lớp

làm Gv yc cả lớp nhận xét, bổ sung

Gv chốt lại Gv yc HS trả lời câu hỏi û

đầu bài

III/ Vận dụng

- Cá nhân HS trả lời C4

- 1 Hs trả lời C4 Hs khác tham gia nhận xét, bổ sung

- Cá nhân Hs trả lời câu hỏi nêu ra đầu bài

IV/ TỔNG KẾT BÀI HỌC (3’)

* Qua bài học hôm nay chúng ta rút ra

được những vấn đề gì cần ghi nhớ?

- Gv chốt lại.Yc 1,2 Hs đọc phần ghi

nhớ

- Cá nhân Hs trả lời câu hỏi

- Hs đọc phần ghi nhớ ở SGK và ghi nhớ

- 1, 2 Hs đọc phần ghi nhớ

V/ HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG VỀ NHÀ (1’)

- Học phần ghi nhớ SGK + Đọc mục “Có thể em chưa biết”

- Trả lời lại các C1 đến C4 SGK Làm các bài tập trong bài 4 SBT

- Đọc trước bài 5 SGK

Ngµy so¹n: 19/9/2010

Ngµy gi¶ng: 21,25/9/2010

Trang 16

Tiết 5: AÛNH CUÛA MOÄT VAÄT TAẽO BễÛI GệễNG PHAÚNG

I/ MUẽC TIEÂU:

1/ Kieỏn thửực:

+ Neõu ủửụùc tớnh chaỏt cuỷa aỷnh taùo bụỷi gửụng phaỳng

+ Veừ ủửụùc aỷnh cuỷa moọt vaọt ủaởt trửụực gửụng phaỳng

- Nghieõm tuực, hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm, caồn thaọn, trung thửùc

(HS khuyết tật yêu cầu chỉ cần đạt ở mức độ trung bình - yếu)

II/ CHUAÅN Bề:

1 Cho moói nhoựm HS:

+ 1 gửụng phaỳng coự giaự ủụừ;

+ 2 vieõn phaỏn

+ 1 tụứ giaỏy traộng

+ 1 taỏm kớnh trong coự giaự ủụừ;

+ 2 vieõn pin

+ 1 mieỏng bỡa hỡnh tam giaực

2 Cho caỷ lụựp:

3 Phửụng phaựp daùy hoùc:

- Thaỷo luaọn caởp, nhoựm, chung caỷ lụựp, trửùc quan, p2 thửùc nghieọm, laứm vieọc theonhoựm, …

III/ TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

1 Tổ chức: Sĩ số: 7A: 7B:

2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

Hẹ1: KIEÅM TRA BAỉI CUế– TOÅ CHệÙC TèNH HUOÁNG HOẽC TAÄP (6’)

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- GV yc HS1 leõn baỷng:

+ Phaựt bieồu ủũnh luaọt px as Laứm baứi 4.1

SBT

- GV yc HS khaực nhaọn xeựt GV choỏt laùi,

ủaựnh giaự, ghi ủieồm

2 Toồ chửực tỡnh huoỏng hoùc taọp:

- 1 HS leõn baỷng traỷ lụứi theo yc cuỷa GV

- HS caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt

Trang 17

- Gv Yc HS đọc phần mở bài ở SGK.

- Gv gọi 1, 2 HS đọc phần mở bài

- GV ĐVĐ vào bài mới như phần mở bài

SGK Yc HS ghi tên bài học vào vở

- HS đọc phần mở bài ở SGK

- HS ghi tên bài học vào vở

HĐ2: NG/C TÍNH CHẤT CỦA ẢNH TẠO BỞI GƯƠNG PHẲNG (20’)

I/ Tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng

* Thí nghiệm:

- Gv cho HS hoạt động theo nhóm

- Gv yc các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

- Gv yc các nhóm bố trí TN như H.5.2 SGK,

quan sát trong gương và nêu dự đoán:

+ Aûnh có hứng được trên màn không?

+ Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật

không?

+ So sánh k/c từ vật đến gương và k/c từ vật

đó đến gương? Gv ghi lại dự đoán lên bảng

1 Aûnh của vật tạo bởi gương phẳng có hứng

được trên màn chắn không?

- Gv yc các nhóm tiến hành làm TN theo yc

C1 và đối chiếu với dự đoán

- Gv theo dõi giúp đỡ các tiến hành TN của

HS (nếu các nhóm gặp khó khăn)

- Gv yc đại diện các nhóm báo cáo kết quả

TN

- Gv hướng dẫn cả lớp cùng nhận xét, bổ

sung Gv chốt lại và yc và hoàn thành KL

- Gv chốt lại KL đúng, yc HS ghi vở: không

2 Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật

không?

- Gv giới thiệu dụng cụ TN cách bố trí TN

và cách tiến hành TN

- Gv yc các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

- Gv yc các nhóm bố trí TN như H.5.3 SGK

tiến hành làm TN theo yc C2 và đối chiếu

- Hs làm việc theo nhóm

- Các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

- Các nhóm bố trí TN như H.5.2 SGK, quan sát trong gương và nêu dự đoán

1 Aûnh của vật tạo bởi gương phẳng có hứng được trên màn chắn không?

- Các nhóm tiến hành làm TN theo yc C1 và đối chiếu với dự đoán

- Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả của nhóm mình

- Hs cả lớp tham gia thảo luận chung kết quả

- Hs tham gia hoàn thành KL Hs ghi vở KL đúng

* KL: Không

2 Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật không?

- Hs chú ý lắng nghe và quan sát

- Các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

- Các nhóm tiến hành làm TN theo yc

Trang 18

- Gv theo dõi giúp đỡ các tiến hành TN của

HS (nếu các nhóm gặp khó khăn)

- Gv yc đại diện các nhóm báo cáo kết quả

TN

- Gv hướng dẫn cả lớp cùng nhận xét, bổ

sung Gv chốt lại và yc và hoàn thành KL

- Gv chốt lại KL đúng, yc HS ghi vở: bằng

3 Sánh k/c từ một điểm của vật đến gương

và k/c từ ảnh của điểm đó đến gương

- Gv yc các nhóm tiến hành làm TN theo yc

ở mục I.3 SGK và hoàn thành C3

- Gv theo dõi giúp đỡ các tiến hành TN của

HS (nếu các nhóm gặp khó khăn)

- Gv yc đại diện các nhóm báo cáo kết quả

TN

- Gv hướng dẫn cả lớp cùng nhận xét, bổ

sung cho C3 Gv chốt lại và yc và hoàn

thành KL

- Gv chốt lại KL đúng, yc HS ghi vở: bằng

- Gv? Vậy t/c của ảnh tạo bởi gương phẳng

bao gồm những t/c gì?

- Gv chốt lại và nhận xét, đánh giá chung

kết qủa làm việc của các nhóm

C2 và đối chiếu với dự đoán

- Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả của nhóm mình

- Hs cả lớp tham gia thảo luận chung kết quả

- Hs tham gia hoàn thành KL Hs ghi vở KL đúng

* KL: bằng

3 Sánh k/c từ một điểm của vật đến gương và k/c từ ảnh của điểm đó đến gương

- Các nhóm tiến hành làm TN theo yc

ở mục I.3 SGK và hoàn thành C3

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả TN

- Hs cả lớp tham gia thảo luận chung kết quả

- Hs tham gia hoàn thành KL Hs ghi vở KL đúng

* KL: bằng

- Hs trả lời và ghi nhớ

HĐ3: GIẢI THÍCH SỰ TẠO THÀNH ẢNH BỞI GƯƠNG PHẲNG (8’)

II/ Định luật phản xạ ánh sáng

- Gv yc HS làm theo yc của C4

- Gv gọi 1 HS lên bảng hoàn thành C4

- Gv theo dõi, hướng dẫn HS ở dưới lớp làm

nếu gặp khó khăn

- Gv hướng dẫn HS cả lớp cùng nhận xét,

bổ sung câu trả lời của bạn trên bảng Gv

chốt lại

II/ Giải thích sự tạo thành ảnh bởi gương phẳng

- Cá nhân HS thực hiện C4

- 1 HS lên bảng hoàn thành C4

- Hs khác tham gia nhận xét, bổ sung bài làm trên bảng

Trang 19

- Gv yc HS tham gia hoaứn thaứnh KL Gv

choỏt laùi KL ủuựng, yc HS ghi vụỷ KL: ủửụứng

keựo daứi

- Gv thoõng baựo: aỷnh cuỷa moọt vaọt laứ taọp hụùp

aỷnh cuỷa taỏt caỷ caực ủieồm treõn vaọt

- Hs tửù hoaứn thaứnh vaứo vụỷ neỏu sai hoaởcthieỏu

- HS tham gia hoaứn thaứnh KL vaứ ghi vụỷ

- Gv goùi 1 HS leõn baỷng hoaứn thaứnh C5

- Gv theo doừi hửụựng daón HS dửụựi lụựp laứm

- Gv yc caỷ lụựp nhaọn xeựt, boồ sung Gv choỏt

laùi

- Gv yc HS traỷ lụứi caõu hoỷi neõu ra ụỷ ủaàu baứi

III/ Vaọn duùng

- Caự nhaõn HS traỷ lụứi C5, C6

- 1 Hs leõn baỷng hoaứn thaứnh C5

- Hs khaực tham gia nhaọn xeựt, boồ sung baứi laứm treõn baỷng

- Caự nhaõn Hs traỷ lụứi caõu hoỷi neõu ra ủaàubaứi

*THMT: Trong phòng hẹp có thể bố trí

thêm các gơng phẳng lớn trên tờng để cócảm giác phòng rộng; các biển báo giao thông dùng sơn phản quang để ngời tham gia giao thông dễ dàng nhìn thấy

IV/ TOÅNG KEÁT BAỉI HOẽC (3’)

* Qua baứi hoùc hoõm nay chuựng ta ruựt ra ủửụùc

nhửừng vaỏn ủeà gỡ caàn ghi nhụự?

- GV choỏt laùi Yc Hs ủoùc phaàn ghi nhụự cuỷa

baứi hoùc

- Gv goùi 1, 2 Hs ủoùc phaàn ghi nhụự

- Gv nhaọn xeựt, ủaựnh giaự giụứ hoùc

- Caự nhaõn Hs traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa GV vaứruựt ra ủửụùc noọi dung caàn ghi nhụự cuỷabaứi hoùc nhử ụỷ SGK

- Hs ủoùc phaàn ghi nhụự ụỷ SGK vaứ ghi nhụự

- 1, 2 Hs ủoùc phaàn ghi nhụự

V/ HệễÙNG DAÃN HOAẽT ẹOÄNG VEÀ NHAỉ (1’)

- Hoùc phaàn ghi nhụự SGK + ẹoùc muùc “Coự theồ em chửa bieỏt”

- Traỷ lụứi laùi caực C1 ủeỏn C6 SGK

- Laứm caực baứi taọp trong baứi 5 SBT

- ẹoùc trửụực baứi 6 SGK vaứ chuaồn bũ maóu baựo caựo TH ụỷ muùc III – SGK trang 19 treõntụứ giaỏy ủoõi

Trang 20

I/ MUẽC TIEÂU:

1/ Kieỏn thửực: + Luyeọn taọp veừ aỷnh cuỷa vaọt coự hỡnh daùng khaực nhau ủaởt trửụực gửụngphaỳng

+ Xaực ủũnh ủửụùc vuứng nhỡn thaỏy cuỷa gửụng phaỳng

+ Taọp quan saựt ủửụùc vuứng nhỡn thaỏy cuỷa gửụng ụỷ moùi vũ trớ

2/ Kyừ naờng: + Bieỏt ng/c taứi lieọu

+ Boỏ trớ TN, quan saựt TN ủeồ ruựt ra keỏt luaọn

3/ Thaựi ủoọ: Caồn thaọn, nghieõm tuực, hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm, trung thửùc

(HS khuyết tật yêu cầu chỉ cần đạt ở mức độ trung bình - yếu)

II/ CHUAÅN Bề

1 Cho moói nhoựm HS: + 1 Gửụng phaỳng coự giaự ủụừ + 1 thửụực ủo ủoọ

+ 1 thửụực thaỳng + 1 caựi buựt chỡ

2 Cho caỷ lụựp: H.3 - trang 19 SGK phoựng to

3 Caự nhaõn HS: Chuaồn bũ trửụực ụỷ nhaứmaóu baựo caựo TH ụỷ muùc III treõn giaỏy A4

4 Phửụng phaựp daùy hoùc: Thaỷo luaọn caởp, nhoựm, chung caỷ lụựp, phửụng phaựp thửùc nghieọm…

III/ TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

- Gv yc lụựp phoự hoùc taọp baựo caựo vieọc chuaồn

bũ baựo caựo TH ụỷ nhaứ cuỷa caực thaứnh vieõn

trong lụựp

- Gv kieồm tra vieọc chuaồn bũ baựo caựo cuỷa moọt

soỏ HS vaứ nhaọn xeựt sửù chuaồn bũ ụỷ nhaứ cuỷa HS

2 Toồ chửực lụựp

- Gv chia nhoựm, phaõn coõng, giao nhieọm vuù

cho caực nhoựm trửụỷng

- Gv phaựt duùng cuù cho caực nhoựm

3 Neõu noọi cuỷa baứi TH

- Gv yc Hs neõu ND baứi TH Gv choỏt laùi ND

- Lụựp phoự hoùc taọp baựo caựo vieọc chuaồn

bũ baựo caựo TH ụỷ nhaứ cuỷa caực thaứnh vieõn trong lụựp

- Hs ngoài theo nhoựm

- Nhoựm trửụỷng phaõn coõng coõng vieọc cho caực thaứnh vieõn: + Ngửụứi nhaọn, ngửụứi traỷ, baàu thử kớ ghi keỏt quaỷ

- Hs neõu ủửụùc noọi dung cuỷa baứi TH

Hẹ2: XAÙC ẹềNH AÛNH CUÛA MOÄT VAÄT TAẽO BễÛI GệễNG PHAÚNG (8’)

1 Xaực ủũnh aỷnh cuỷa moọt vaọt taùo bụỷi gửụng

phaỳng

1 Xaực ủũnh aỷnh cuỷa moọt vaọt taùo bụỷi gửụng phaỳng

Trang 21

- Gv yc HS HĐ nhóm thực hiện theo yc ở C1

SGK

- Gv yc cá nhân HS tự hoàn thành C1 ở mẫu

báo cáo

- HS hoạt động nhóm thực hiện theo yc

ở C1 SGK Từng HS tự hoàn thành C1 vào mẫu báo cáo sau khi thống nhất trong nhóm

HĐ3: XÁC ĐỊNH VÙNG NHÌN THẤY CỦA GƯƠNG PHẲNG (VÙNG QUAN

SÁT) (26’)

- Gv yc HS hoạt động nhóm bố trí TN như

H.6.2 SGK và thực hiện theo yc C2,C3 SGK

- Gv hướng dẫn Hs thực hiện C2:

+ Vị trí người nhồi và vị trí gương cố định

+ Mắt có thể nhìn sang bên phải, Hs khác

đánh dấu

+ Mắt nhìn sang trái, HS khác đánh dấu

- Gv hướng dẫn Hs thực hiện C3:

+ Để gương ra xa

+ Đánh dấu vùng quan sát (như cách xđ

trên) So sánh với vùng quan sát được

- Gv yc cá nhân HS tự hoàn thành C2 ở mẫu

báo cáo Gv hướng dẫn HS hoàn thành C4:

+ Xác định ảnh của N và M bằng tính chất

đối xứng Tia phản xạ tới mắt thì nhìn thấy

- HS làm TN sau khi được Gv hướng dẫn

- Từng HS trong nhóm thay nhau thực hiện C2, C3

- Từng HS tự hoàn thành C2 ở mẫu báo cáo sau khi thống nhất trong nhóm

- Cá nhân HS hoàn thành C4 theo sự hướng dẫn của Gv

- Từng HS hoàn thành C4 ở mẫu báo cáo TH

IV/ TỔNG KẾT, ĐÁNH GIÁ THÁI ĐỘ HỌC TẬP CỦA HS (3’)

- Gv thu báo cáo TH

- Gv nhận xét kết quảvề (thao tác, thái độ

học tập, ý thức kỉ luật)

- Gv yc HS các nhóm thu dọn dcụ TN

- Hs nộp báo cáo TH

- Hs lắng nghe và rút kinh nghiệm

- HS các nhóm thu dọn dụng cụ TN bỏ vào hộp

V/ HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG VỀ NHÀ (1’)

Xem lại bài 6 SGK Đọc trước bài 7 SGK

Trang 22

+ Neõu ủửụùc tớnh chaỏt aỷnh cuỷa vaọt taùo bụỷi gửụng caàu loài.

+ Nhaọn bieỏt ủửụùc vuứng nhỡn thaỏy cuỷa gửụng caàu loài roọng hụn vuứng nhỡn thaỏy cuỷa

gửụng phaỳng coự cuứng kớch thửụực

+ Giaỷi thớch ủửụùc caực ửựng duùng cuỷa gửụng caàu loài

+ Có THMT trong nội dung bài học

2/ Kyừ naờng:

+ Laứm TN vaực ủũnh ủửụùc tớnh chaỏt aỷnh cuỷa vaọt qua gửụng caàu loài

3/ Thaựi ủoọ:

- Nghieõm tuực, hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm, caồn thaọn, trung thửùc

(HS khuyết tật yêu cầu chỉ cần đạt ở mức độ trung bình - yếu)

II/ CHUAÅN Bề:

1 Cho moói nhoựm HS:

+ 1 gửụng caàu loài coự ủeỏ; + 1 caõy neỏn

+ 1 gửụng phaỳng coự ủeỏ + 1 bao dieõm;

2 Cho caỷ lụựp:

3 Phửụng phaựp daùy hoùc:- Thaỷo luaọn caởp, nhoựm, chung caỷ lụựp, trửùc quan, p2 thửùc

Hẹ1: KIEÅM TRA 10 PHUÙT – TOÅ CHệÙC TèNH HUOÁNG HOẽC TAÄP (2’)

1.Kieồm tra 10 phuựt: (ủeà ụỷ cuoỏi baứi soaùn)

- Gv phaựt ủeà, yc Hs laứm baứi

- Gv thu baứi

2 Toồ chửực tỡnh huoỏng hoùc taọp:

- Gv Yc HS ủoùc phaàn mụỷ baứi ụỷ SGK

- Gv goùi 1, 2 HS ủoùc phaàn mụỷ baứi

- GV ẹVẹ vaứo baứi mụựi nhử phaàn mụỷ baứi

SGK Yc HS ghi teõn baứi hoùc vaứo vụỷ

- Hs laứm baứi kieồm tra 10 phuựt

- HS ủoùc phaàn mụỷ baứi ụỷ SGK

- HS ghi teõn baứi hoùc vaứo vụỷ

Hẹ2: AÛNH CUÛA MOÄT VAÄT TAẽO BễÛI GệễNG CAÀU LOÀI (14’)

* Quan saựt:

- Gv cho HS hoaùt ủoọng theo nhoựm

- Gv phaựt duùng cuù TN nhử H.7.1 SGK cho

I/ Aỷnh cuỷa moọt vaọt taùo bụỷi gửụng caàu loài

* Quan saựt:

- Hs hoaùt ủoọng nhoựm tieỏn haứnh TN nhử H.7.1

Trang 23

các nhóm

- Gv yc các nhóm tiến hành TN như H.7.1

SGK và nêu dự đoán theo C1

- Gv ghi lại một số dự đoán lên bảng

* Thí nghiệm kiểm tra:

- Gv yc các nhóm trưởng lên nhận thêm

dụng cụ

- Gv hướng dẫn các nhóm bố trí TN và tiến

hành TN như H.7.2 SGK theo yc ở SGK

- Gv yc các nhóm:

+ So sánh ảnh 2 cây nến tạo bởi 2 gương

+ Aûnh có hứng được trên màn không?

- Gv yc đại diện các nhóm báo cáo kq vàđối

chiếu với dự đoán C1

- Gv hướng dẫn cả lớp cùng nhận xét, bổ

sung Gv chốt lại và yc và hoàn thành KL

- Gv chốt lại KL đúng, yc HS ghi vở: 1 ảo

2 nhỏ

- Gv yc 1, 2 HS nhắc lại KL

SGK và nêu dự đoán theo C1

- Các nhóm cử đại diện nêu dự đoán

* Thí nghiệm kiểm tra:

- Hs làm việc theo nhóm

- Các nhóm trưởng lên nhận thêm dụng cụ

- Các nhóm bố trí TN và tiến hành TN như H.7.2 theo sự hướng dẫn của Gv

- Các nhóm cử đại diện báo cáo kq và đối chiếu với dự đoán C1

- Hs cả lớp tham gia thảo luận chung kết quả

- Hs tham gia hoàn thành KL Hs ghi vở KL đúng

- Gv yc các nhóm tiến hành làm TN như

H.7.3 theo yc ở SGK và trả lời C2

- Gv theo dõi giúp đỡ các tiến hành TN của

HS (nếu các nhóm gặp khó khăn)

- Gv yc đại diện các nhóm báo cáo kq, trả

lời C2 Gv hướng dẫn cả lớp cùng nhận xét,

bổ sung Gv chốt lại KL đúng, yc HS ghi

vở: rộng

II/ Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi.

1 Thí nghiệm

- Các nhóm tiến hành làm TN như H.7.3 theo

yc ở SGK và trả lời C2

- Các nhóm cử đại diện báo cáo kq, trả lời C2

- Hs cả lớp tham gia thảo luận chung kết quả

- Hs tham gia hoàn thành KL Hs ghi vở KL đúng.* KL: rộng

HĐ4: VẬN DỤNG (7’)

III/ Vận dụng

- Gv yc HS trả lời C3, C4 (CN)

- Gv gọi 1 HS trả lời C3

- Gv yc cả lớp nhận xét, bổ sung Gv chốt

lại

III/ Vận dụng: Cá nhân HS trả lời C3, C4.

- 1 Hs trả lời C3 Hs khác tham gia nhận xét, bổ sung câu trả lời

- 1 Hs trả lời C4 Hs khác tham gia nhận xét, bổ sung câu trả lời

Trang 24

- Gv goùi 1 HS traỷ lụứi C4.

- Gv yc caỷ lụựp nhaọn xeựt, boồ sung Gv choỏt

laùi

- Gv yc HS traỷ lụứi caõu hoỷi neõu ra ụỷ ủaàu baứi

- Caự nhaõn Hs traỷ lụứi caõu hoỷi neõu ra ủaàu baứi

*THMT: Tại vùng núi cao, tại các khúc quanh

ngời ta đặt các gơng cầu lồi nhằm cho lái xe dễ dàng quan sát đờng và các phơng tiện giao thôngkhác cũng nh ngời và gia súc giảm thiểu tai nạn giao thôing

IV/ TOÅNG KEÁT BAỉI HOẽC (3’)

* Qua baứi hoùc hoõm nay chuựng ta ruựt ra ủửụùc

nhửừng vaỏn ủeà gỡ caàn ghi nhụự?

- GV choỏt laùi Yc Hs ủoùc phaàn ghi nhụự cuỷa

baứi hoùc Gv goùi 1, 2 Hs ủoùc phaàn ghi nhụự

- Gv nhaọn xeựt, ủaựnh giaự giụứ hoùc

- Caự nhaõn Hs traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa GV vaứ ruựt raủửụùc noọi dung caàn ghi nhụự cuỷa baứi hoùc nhử ụỷSGK

- Hs ủoùc phaàn ghi nhụự ụỷ SGK vaứ ghi nhụự

- 1, 2 Hs ủoùc phaàn ghi nhụự

V/ HệễÙNG DAÃN HOAẽT ẹOÄNG VEÀ NHAỉ (1’)

- Hoùc phaàn ghi nhụự SGK + ẹoùc muùc “Coự theồ em chửa bieỏt”

- Traỷ lụứi laùi caực C1 ủeỏn C4 SGK + Laứm caực baứi taọp trong baứi 7 SBT ẹoùc trửụực baứi

8 SGK

ẹEÀ KIEÅM TRA 10 PHUÙT MOÂN VAÄT LÍ 7.

ẹEÀ BAỉI:

- Neõu caực tớnh chaỏt aỷnh cuỷa moọt vaọt taùo bụỷi gửụng phaỳng

Aựp duùng: Cho moọt tia tụựi SI taùo vụựi maởt gửụng moọt goực 300 Haừy veừ tia phaỷn xaù

tửụng ửựng vaứ xaực ủũnh goực tụựi vaứ goực phaỷn xaù

S N R

300

I

ẹAÙP AÙN VAỉ THANG ẹIEÅM:

- Neõu teõn ủửụùc 3 tớnh chaỏt, moói tớnh chaỏt ủửụùc 6 ủieồm

- Aựp duùng: + Veừ ủửụùc tia phaỷn xaù ủuựng 2 ủieồm

+ Xaực ủũnh ủửụùc goực phaỷn xaù vaứ goực tụựi: i’ = i = 900 – 300 = 600 2 ủieồm

Trang 25

+ Neõu ủửụùc tớnh chaỏt cuỷa aỷnh taùo bụỷi gửụng caàu loừm.

+ Neõu ủửụùc t/d cuỷa gửụng caàu loừm trong cuoọc soỏng vaứ kú thuaọt

+ Có nội dung THMT trong bài học

2/ Kyừ naờng:

+ Boỏ trớ ủửụùc TN ủeồ quan saựt aỷnh aỷo cuỷa moọt vaọt taùo bụỷi gửụng caàu loừm

+ Quan saựt ủửụùc tia saựng ủi qua gửụng caàu loừm

3/ Thaựi ủoọ:

- Nghieõm tuực, hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm, caồn thaọn, trung thửùc

(HS khuyết tật yêu cầu chỉ cần đạt ở mức độ trung bình - yếu)

II/ CHUAÅN Bề

1 Cho moói nhoựm HS:

+ 1 gửụng caàu loừm coự ủeỏ; + 1 caõy neỏn, vieõn pin + 1 ủeứn pin

+ 1 gửụng phaỳng coự ủeỏ + 1 maứn chaộn

+ 1 nguoàn ủieọn + 1 nguoàn saựng coự chaộn saựng taùo tia

2 Cho caỷ lụựp:

3 Phửụng phaựp daùy hoùc:

- Thaỷo luaọn caởp, nhoựm, chung caỷ lụựp, trửùc quan, p2 thửùc nghieọm, laứm vieọc theonhoựm, …

III/ TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

1 Tổ chức: Sĩ số: 7A: 7B:

2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

Hẹ1: KIEÅM TRA BAỉI CUế– TOÅ CHệÙC TèNH HUOÁNG HOẽC TAÄP (5’)

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- GV yc HS1 leõn baỷng:

+ Neõu tớnh chaỏt cuỷa aỷnh taùo bụỷi gửụng caàu

loài Laứm baứi taọp 7.1; 7.2 SBT

- GV yc HS khaực nhaọn xeựt GV choỏt laùi,

ủaựnh giaự, ghi ủieồm

2 Toồ chửực tỡnh huoỏng hoùc taọp:

- Gv Yc HS ủoùc phaàn mụỷ baứi ụỷ SGK

- Gv goùi 1, 2 HS ủoùc phaàn mụỷ baứi

- GV ẹVẹ vaứo baứi mụựi nhử phaàn mụỷ baứi

SGK Yc HS ghi teõn baứi hoùc vaứo vụỷ

- 1 HS leõn baỷng traỷ lụứi theo yc cuỷa GV

- HS caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt

- HS ủoùc phaàn mụỷ baứi ụỷ SGK

- HS ghi teõn baứi hoùc vaứo vụỷ

Hẹ2: AÛNH CUÛA MOÄT VAÄT TAẽO BễÛI GệễNG CAÀU LOếM (14’)

Trang 26

I/ Aûnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm.

- Gv giới thiệu gương cầu lõm

* Thí nghiệm:

- Gv yc Hs đọc TN

- Gv phát dụng cụ TN cho các nhóm

- Gv yc các nhóm tiến hành TN H.8.1 SGK

theo yc như trong SGK và nêu dự đoán theo

C1

- Gv ghi lại một số dự đoán lên bảng

* Thí nghiệm kiểm tra:

- Gv yc các nhóm bố trí TN như chỉ dẫn ở

C2 để kiểm tra nhận xét trên

- Gv yc các nhóm:

+ So sánh ảnh 2 cây nến tạo bởi 2 gương

+ Aûnh có hứng được trên màn không?

- Gv yc đại diện các nhóm báo cáo kq sau

khi đối chiếu với dự đoán C1

- Gv hướng dẫn cả lớp cùng nhận xét, bổ

sung

- Gv chốt lại và yc và hoàn thành KL

- Gv chốt lại KL đúng, yc HS ghi vở: 1 ảo

- Các nhóm cử đại diện nêu dự đoán

* Thí nghiệm kiểm tra:

- Hs làm việc theo nhóm

- Các nhóm trưởng lên nhận thêm dụng cụ

- Các nhóm bố trí TN và TH TN như chỉ dẫn ở C2

- Các nhóm cử đại diện báo cáo kq sau khi đối chiếu với dự đoán C1

- Hs cả lớp tham gia thảo luận chung kết quả

- Hs tham gia hoàn thành KL Hs ghi vở KL đúng

cầu lõm.

1 Đối với chùm tia tới song song.

* Thí nghiệm

- Gv yc các nhóm tiến hành làm TN như

H.8.2 theo yc ở SGK và trả lời C3

- Gv theo dõi và hướng dẫn Hs điều chỉnh

II/ Sự phản xạ của ánh sáng trên gương cầu lõm.

1 Đối với chùm tia tới song song.

* Thí nghiệm

- Các nhóm tiến hành làm TN như H.8.2 theo yc ở SGK và trả lời C3

Trang 27

đèn chiếu để tạo ra một chùm hai tia

sáng //

- Gv yc đại diện các nhóm báo cáo kq, trả

lời C3

- Gv hd cả lớp cùng nx, bổ sung Gv chốt lại

và yc và hoàn thành KL

- Gv chốt lại KL đúng, yc HS ghi vở: hội tụ

- Gv yc 1, 2 HS nhắc lại KL

- Gv yc cá nhân Hs trả lời C4 Yc Hs khác

nhận xét, bổ sung Gv chốt lại

2 Đối với chùm tia tới phân kì.

* Thí nghiệm

- Yc các nhóm tiến hành làm TN như H.8.4

theo yc ở SGK và trả lời C5

- Gv theo dõi và hd Hs điều chỉnh đèn chiếu

để tạo ra một chùm sáng phân kì

- Gv yc đại diện các nhóm báo cáo kq, trả

lời C3

- Gv hướng dẫn cả lớp cùng nhận xét, bổ

sung Gv chốt lại và yc và hoàn thành KL

- Gv chốt lại KL đúng, yc HS ghi vở: song

- Gv yc Hs tìm hiểu đèn pin và cho biết:

+ Gương phản xạ của đèn pin có hình dạng

tn?

+ Khi xoay pha đèn thì bóng đèn có thể di

chuyển tn?

- Gv yc Hs làm TN theo chỉ dẫn của C6, C7

và áp dụng t/c của gương cầu vừa xét ở trên

để giải thích

III/ Vận dụng

- Hs tìm hiểu đèn pin và trả lời câu hỏi theo của Gv

- Hs làm TN theo chỉ dẫn của C6, C7 và giảithích

- 1 Hs trả lời C6 Hs cả lớp nx, bổ sung câu trả lời

Trang 28

- Gv gọi lần lượt 1 HS trả lời C6 và1 HS trả

lời C7

- Gv yc cả lớp nhận xét, bổ sung Gv chốt

lại

- Gv yc HS trả lời câu hỏi nêu ra ở đầu bài

- 1 Hs trả lời C7 Hs cả lớp nx, bổ sung câu trả lời

- Cá nhân Hs trả lời câu hỏi nêu ra đầu bài

IV/ TỔNG KẾT BÀI HỌC (3’)

* Qua bài học hôm nay chúng ta rút ra được

những vấn đề gì cần ghi nhớ?

- GV chốt lại Yc Hs đọc phần ghi nhớ của

bài học

- Gv gọi 1, 2 Hs đọc phần ghi nhớ

- Gv nhận xét, đánh giá giờ học

- Cá nhân Hs trả lời câu hỏi của GV và rút

ra được nội dung cần ghi nhớ của bài họcnhư ở SGK

- Hs đọc phần ghi nhớ ở SGK và ghi nhớ

- 1, 2 Hs đọc phần ghi nhớ

*THMT: MT lµ mét nguån NL Sư dơng nã

lµ mét yªu cÇu cÊp thiÕt nh»m gi¶m thiĨu sư dơng NL ho¸ th¹ch Sư dơng GCLâm cã kÝch thíc lín tËp trung AS vµo mét ®iĨm

V/ HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG VỀ NHÀ (1’)

- Học phần ghi nhớ SGK + Đọc mục “Có thể em chưa biết”

- Trả lời lại các C1 đến C7 SGK + Làm các bài tập trong bài 8 SBT + Đọc trước

- Cũng cố lại những kiến thức cơ bản có liên qua đến sự nhìn thấy vật sáng, sự

truyền ánh sáng, sự phản xạ ánh sáng, tính chất ảnh của một vật tao bởi gương

phẳng , gương câu lồi gương cầu lõm cách vẽ ảnh của một vật cho bởi gương Xác

định vùng nhìn thấy của gương phẳng So sánh vùng nhìn thấy của gương cầu lồi

Trang 29

2/ Kyừ naờng:

- Veừ tia phaỷn xaù treõn gửụng phaỳng, veừ aỷnh cuỷa moọt vaọt taùo bụỷi gửụng phaỳng vaứ

vuứng quan saựt ủửụùc trong gửụng phaỳng

- Reứn ủửụùc kú naờng toồng hụùp, khaựi quaựt kieỏn thửực ủaừ hoùc

3/ Thaựi ủoọ:

- Coự yự thửực vaọn duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo giaỷi thớch moọt soỏ hieọn tửụùng ủụn giaỷn

trong ủụứi soỏng, tửù ủaựnh giaự ủửụùc khaỷ naờng tieỏp thu kieỏn thửực ủaừ hoùc

- Nghieõm tuực, khaồn trửụng, hụùp taực, caồn thaọn, chớnh xaực, hửựng thuự hoùc taọp

(HS khuyết tật yêu cầu chỉ cần đạt ở mức độ trung bình - yếu)

II/ CHUAÅN Bề

1 Caự nhaõn HS:

+ ẹoùc laùi caực baứi tửứ baứi 1 ủeỏn baứi 8 SGK Ghi nhụự phaàn toựm taột noọi dung chớnh cuỷa

caực baứi naứy

+ Xem laùi caực baứi taọp tửứ baứi 1 ủeỏn baứi 8 SBT

2 Cho caỷ lụựp:

+ Yeõu caàu hs chuaồn bũ trửụực ụỷ nhaứ cho caực caõu hoỷi tong baứi “tửù kieồm tra”

+ Tranh veừ lụựn oõ chửừ ụỷ hỡnh 9.3 sgk

3 Phửụng phaựp daùy hoùc:

- Thaỷo luaọn caởp, nhoựm, chung caỷ lụựp, p2 tửù tỡm toứi, ủaứm thoaùi, …

III/ TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

1 Tổ chức: Sĩ số: 7A: 7B:

2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

Hẹ1: KIEÅM TRA Sệẽ CHUAÅN Bề ễÛ NHAỉ (4’)

- Gv yc lụựp phoự hoùc taọp baựo caựo sửù chuaồn

bũ baứi ụỷ nhaứ cuỷa caực thaứnh vieõn trong lụựp

maứ tieỏt trửụực Gv ủaừ giao

- Gv trửùc tieỏp kieồm tra phaàn chuaồn bũ ụỷ

nhaứ cuỷa moọt soỏ HS vaứ ủaựnh giaự nhaọn xeựt

- Gv yc HS cho bieỏt qua 9 caõu cuỷa phaàn

I-Tửù kieồm tra coự caõu naứo caàn phaỷi chửừa?

- Gv goùi moói Hs traỷ lụứi 1 caõu Yc HS khaực

I/ Tửù kieồm tra:

- Hs xem laùi phaàn I-Tửù kieồm tra ủaừ chuaồn bũ trong vụỷ, xem coự caõu naứo caàn ủửa ra thaỷo luaọn treõn lụựp

Trang 30

nhận xét, bổ sung.

- Gv chốt lại sau mỗi câu trả lời và ghi

tóm tắt lên bảng Yc Hs sửa chữa vào vở

nếu sai or thiếu

- Cá nhân Hs trả lời theo yc của Gv Cả lớp tham gia thảo luận chung cho câu trả lời Hs tự chữa vào vở nếu sai

- Hs ghi phần tóm tắt của Gv vào vở

HĐ3: LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG MỘT SỐ KIẾN THỨC (18’)

B Vận dụng

- Gv yc Hs trả lời C1, gọi 2 Hs lên bảng vẽ

hình

- Gv hướng dẫn Hs nếu Hs gặp khó khăn:

a) + Lấy S’1 đối xứng với S1 qua gương sao

cho S1S’1  mặt phẳng của gương tại I và

S1I = S’1I

+ Lấy S’2 đối xứng với S2 qua gương sao

cho S1S’1  mặt phẳng của gương tại I và

S2I = S’2I

b) + Vẽ 2 chùm tia tới xuất phát từ S1 và S2

đến mép gương và2 chùm tia phxạ tương

ứng trên G

- Gv hướng dẫn cả lớp cùng thảo luận

chung bài làm của 2 bạn trên bảng Gv

chốt lại, yc Hs tự chữa vào vở nếu sai

- Gv cho HS thảo luận nhóm trả lời C2,

- Gv yc đại diện các nhóm trả lời

- Gv hướng dẫn cả lớp cùng thảo luận

chung cho câu trả lời Gv chốt lại câu trả

lời đúng, yc Hs tự chữa vào vở

- Gv đánh giá, ghi điểm biểu dương các

nhóm có kết quả đúng

B Vận dụng

- Cá nhân Hs hoàn thành C1 và trả lời C1

- Hai Hs lên bảng vẽ hình

- Hs ở dưới lớp làm theo các bước như hướngdẫn của Gv

- Hs tham giathảo luận chung câu trả lời Hs tự chữa vào vở nếu sai

- HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi C2, C3

- Cử đại diện các nhóm trả lời

- Hs cả lớp cùng thảo luận chung cho câu trảlời

- Hs tự chữa vào vở nếu sai

HĐ 4: TỔ CHỨC TRÒ CHƠI Ô CHỮ (10’) III/ Trò chơi ô chữ III/ Trò chơi ô chữ

Trang 31

- Gv: Tổ chức cho Hs chơi trò chơi ô chữ:

Thể lệ trò chơi:

+ Chia lớp ra làm 2 đội

+ Theo thứ tự mỗi đội được quyền chọn

trước 2 hàng ngang bất kì và cử đại diện

lên điền đúng vào hàng ngang đó

+ Trong vòng 30 giây kể từ lúc đọc câu

hỏi và điền vào ô trống Nếu quá thời gian

không được tính điểm Nếu cả 2 đội đều

không điền đúng từ hàng ngang đó bỏ

trống

+ Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm Đội

nào tìm được từ hàng dọc trước tiên được 2

điểm

+ Đội nào có số điểm cao hơn, đội đó

thắng

- Yc 1 Hs lên bảng dẫn chương trình

- Gv tổng kết trò chơi, xếp loại các đội

- Hs chia lớp ra làm hai nhóm Cử nhóm trưởng điều hành

- 1 Hs lên bảng dẫn chương trình theo thể lệ trò chơi mà Gv đã đưa ra

- Hs cả lớp cùng với Gv nhận xét, tổng kết trò chơi

IV/ TỔNG KẾT BÀI HỌC (2’)

+ Ghi nhớ nội dung phần I-Tự kiểm tra

- Gv nhận xét, đánh giá tiết học - Hs lắng nghe và ghi nhớ

V/ HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG VỀ NHÀ (1’)

- Xem lại phần ghi nhớ từ bài 1 đến bài 8 SGK

- Xem lại các bài tập từ bài 1 đến bài 8 SBT

- ¤n tập thật tốt để chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết

Ngày soan:24/10/2010

Ngày giảng:28,30/10/2010 Tiết 10:

KIỂM TRA

A.MỤC TIÊU:

-Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của HS trong chương I liên quan đến sự nhìn

thấy vật sáng, sự truyền ánh sáng, sự phản xạ ánh sáng, tính chất ảnh của một vật tạo

bởi gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm.Xác định vùng nhìn thấy của gương

phẳng

-Vẽ ảnh của một vật sáng AB tạo bởi gương phẳng và vùng đặt mắt để cĩ thể

quan sát tồn bộ ảnh A’B’

B.CHUẨN BỊ:

Trang 32

GV ra đề kiểm tra và Phôtô cho mỗi HS một đề.

C.PHƯƠNG PHÁP:

- Ra đề trắc nghiệm kết hợp với tự luận

-Câu hỏi nhiều lựa chọn: 10 câu - 5 điểm

-Điền khuyết 4 câu - 1điểm

-Bài tập tự luận 1 câu (có 3 phần nhỏ) - 4 điểm

ĐỀ BÀI KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ 7

I.Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi dưới đây:

1.( 0.5 điểm) Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật?

A Khi mắt ta hướng vào vật

B Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật

C Khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta

D.Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối

2.(0.5 điểm) Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền theo đường nào?

A Theo nhiều đường khác nhau

C Theo đường thẳng

B Theo đường gấp khúc

D Theo đường cong

3 (0.5 điểm) Tia phản xạ trên gương phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với:

A Tia tới và đường vuông góc với tia tới

B.Tia tới và đường pháp tuyến với gương

C.đường pháp tuyến với gương và đường vuông góc với tia tới

D Tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới

4.(0.5 điểm) Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng như thế nào?

A Góc tới gấp đôi góc phản xạ C Góc phản xạ bằng góc tới

B Góc tới lớn hơn góc phản xạ D.Góc phản xạ lớn hơn góc tới

5 (0.5 điểm) Ẩnh của một vật tạo bởi gương phẳng:

.7.( 0.5 điểm) Ẩnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm:

A.Nhỏ hơn vật C Lớn hơn vật

Trang 33

B Vì ảnh ảo quan sát được trong gương cầu lõm rất lớn nên chỉ nhìn thấy một

phần

C.Vì trong gương cầu lõm ta chỉ nhìn thấy ảnh ảo của những vật để gần gương

( không quan sát được các vật ở xa)

D Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lõm quá bé

9.( 0.5 điểm) Lần lượt đặt mắt trước một gương cầu lồi, một gương phẳng ( cùng

chiều rộng), cách hai gương một khoảng bằng nhau So sánh vùng nhìn thấy của

hai gương:

A Vùng nhìn thấy của gương phẳng lớn hơn của gương cầu lồi

B.Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn của gương phẳng

C.Vùng nhìn thấy của hai gương bằng nhau

D Không so sánh được

10.( 0.5 điểm) Vì sao nhờ có gương phản xạ, đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi

xa?

A Vì gương hắt ánh sáng trở lại

B Vì gương cho ảnh ảo rõ hơn

C Vì đó là gương cầu lõm cho chùm phản xạ song song

D Vì nhờ có gương ta nhìn thấy những vật ở xa

II.- Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

11.Khoảng cách từ một điểm trên vật đến gương phẳng bằng……… Từ ảnhcủa điểm đó tới gương.( 0.5 điểm)

12 Ẩnh …………tạo bởi gương cầu lõm không hứng được trên màn chắn (0.5

15.Cho một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng ( hình vẽ)

a, Hãy vẽ một tia phản xã ứng với tia tới AI.( 0.5 điểm)

b, Vẽ ảnh A/B/ của AB tạo bởi gương phẳng.(1 điểm)

c, Gạch chéo vùng đặt mắt để có thể quan sát được toàn bộ ảnh A/B/ (1 điểm)

Trang 34

Ứng dung ĐLPX AS 1

0,5

1 0,5

2

1G.phẳng - G cầu l ồi -

lõm

3 1,25 4 1,5 3 1,25 1 4 11 8Tỉng 5

2,25 6 2,5 3 1,25 1 4

15 10

E.ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM

-HS làm các câu từ 1 đến 10 đúng, mỗi câu được 0,5 điểm Từ 10 đến 14 đúng: mỗi

câu được 0,25 điểm

Câu 15: HS vẽ được một tia phản xạ ứng với tia tới AI bất kỳ được 0,5 điểm

-Vẽ ảnh A’B’ của AB tạo bởi gương phẳng theo các cách khác nhau đúng: 2 điểm ( cĩthể vẽ theo định luật phản xạ ánh sáng hoặc theo tính chất ảnh)

1/ Kiến thức:

+ Nêu được đặc điểm của các nguồn âm

+ Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp trong đời sống

+ Cã THMT trong néi dung bµi häc

2/ Kỹ năng:

- Làm TN và quan sát TN kiểm chứng để rút ra đặc điểm của nguồn âm là dao

động

Trang 35

3/ Thaựi ủoọ:

- Nghieõm tuực, hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm, trung thửùc

(HS khuyết tật yêu cầu chỉ cần đạt ở mức độ trung bình - yếu)

II/ CHUAÅN Bề:

1 Cho moói nhoựm HS:

+ 1 sụùi daõy cao su maỷnh

+ 1 tụứ giaỏy

+ 1 caựi troỏng, 1 duứi troỏng

+ 1 maồu laự chuoỏi

+ 1 aõm thoa vaứ buựa cao su

+ 1 boọ oỏng nghieọm (6 oỏng nghieọm ủửụùc ủoồ nửụực ủeỏn caực mửùc khaực nhau)

2 Cho caỷ lụựp:

+ 1 boọ ủaứn oỏng nghieọm

+ 1 coỏc thuyỷ tinh

+ 1 quaỷ caàu baỏc

+ 1 troỏng

+ keứn laự chuoỏi

+ 1 tụứ giaỏy

3 Phửụng phaựp daùy hoùc:

- Thaỷo luaọn caởp, nhoựm, chung caỷ lụựp, trửùc quan, p2 thửùc nghieọm, laứm vieọc theo nhoựm, …

III/ TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

1 Giụựi thieọu muùc tieõu cuỷa chửụngI

- Yc HS ủoùc vaứ neõu MT cuỷa chửụng II

ụỷ trang 27 SGK GV choỏt laùi

2 Toồ chửực tỡnh huoỏng hoùc taọp:

- Gv yc HS ủoùc phaàn mụỷ baứi ụỷ SGK

- Gv goùi 1, 2 HS ủoùc phaàn mụỷ baứi

- GV ẹVẹ vaứo baứi mụựi nhử phaàn mụỷ

baứi SGK Yc HS ghi teõn baứi hoùc vaứo

- HS ủoùc vaứ neõu muùc tieõu cuỷa chửụng II

ụỷ trang 27 SGK

- HS ủoùc phaàn mụỷ baứi ụỷ SGK

- HS ghi teõn baứi hoùc vaứo vụỷ

Trang 36

HĐ2: TÌM HIỂU KHI NÀO TA NHẬN BIẾT ĐƯỢC ÁNH SÁNG (10’)

I/ Nhận biết nguồn âm

- Gv làm TN: Gõ dùi vào mặt trống

Yc Hs lắng tai nghe và trả lời C1

- Gv? Vật phát ra âm được gọi là gì?

Gv chốt lại

- Gv yc HS trả lời C2: Lấy VD về 1

một số nguồn âm thường nghe và cho

biết âm này phát ra từ đâu?

I/ Nhận biết nguồn âm.

- Hs lắng tai nghe và trả lời C1

- Hs trả lời và ghi vở

- Cá nhân HS trả lời C2 Hs cả lớp tham gia nhận xét, bổ sung

HĐ3: TÌM HIỂU ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGUỒN ÂM (20’)

II/ Các nguồn âm có chung đặc điểm

gì?

1.Thí nghiệm: (H.10.1)

- Gv nêu mục đích làm TN

- Gv yc HS đọc mục 1 SGK tìm hiệu

dụng cụ và cách tiến hành TN

- Gv cho HS hoạt động theo nhóm

- Gv yc các nhóm trưởng lên nhận

dụng cụ

- Gv yc các nhóm TH làm TN theo yc

ở SGK và trả lời C3

- Gv yc đại diện các nhóm trả lời C3

Yc cả lớp cùng tham gia nhận xét, bổ

sung câu trả lời C3

- Gv? Dây cao su phát ra âm khi nào?

Gv chốt lại

- Gv thông báo: Sự rung động (chuyển

động) qua lại vị trí cân bằng gọi là dao

động

2 Thí nghiệm: (H.10.2)

- Gv nêu mục đích làm TN

- Gv yc HS đọc mục 2 SGK tìm hiệu

dcụ và cách tiến hành TN

II/ Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?

1 Thí nghiệm: (H.10.1)

- Hs chú ý lắng nghe

- HS nghiên cứu mục 1 SGK

- Hs làm việc theo nhóm

- Các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

- Các nhóm tiến hành làm TN theo yc ở SGK và trả lời C3

- Các nhóm cử đại diện trả lời C3 Hs cảlớp tham gia nhận xét, bổ sung

- Hs cả lớp tham gia trả lời

2 Thí nghiệm: (H.10.2)

- HS nghiên cứu mục 2 SGK

- Hs làm việc theo nhóm

- Các nhóm nhận dcụ và TH làm TN theo yc ở SGK và trả lời C4

- Đại diện của 1 nhóm trả lời C4 Hs cả lớp cùng thảo luận phương án làm TN

Trang 37

- Gv phát dụng cụ cho các nhóm và yc

các nhóm TH làm TN theo yc ở SGK

và trả lời C4

- Gv yc đại diện 1 nhóm trả lời C4 Yc

cả lớp cùng thảo luận phương án làm

TN kiểm tra

- Gv gơi ý các phương án TN nếu Hs k0

nêu được

- Gv yc Hs tiến hành làm TN kiểm tra

- Gv? Khi phát ra âm thì thành cốc có

dao động không? Gv chốt lại

3.Thí nghiệm: (H.10.3)

- Gv nêu mục đích làm TN

- Gv yc HS đọc mục 3 SGK tìm hiểu

dcụ và cách tiến hành TN

- Gv phát dcụ cho các nhóm và yc các

nhóm TH làm TN theo yc ở SGK và

trả lời C5

- Gv yc đại diện 1 nhóm trả lời C5 Yc

cả lớp cùng thảo luận phương án làm

TN kiểm tra

- Gv yc Hs tiến hành làm TN kiểm tra

- Gv? Khi phát ra âm thì âm thoa có

dđộng không? Gv chốt lại

- Gv nhận xét, đánh giá kq làm việc

của các nhóm

- Các nhóm tiến hành làm TN kiểm tra

- Hs cả lớp tham gia trả lời câu hỏi của Gv

3.Thí nghiệm: (H.10.3)

- HS nghiên cứu mục 3 SGK

- Hs làm việc theo nhóm

- Các nhóm nhận dcụ và TH làm TN theo yc ở SGK và trả lời C5

- Đại diện của 1 nhóm trả lời C5 Hs cả lớp cùng thảo luận phương án làm TN kiểm tra

- Các nhóm tiến hành làm TN kiểm tra

- Hs cả lớp tham gia trả lời câu hỏi của Gv

*THMT: §Ĩ b¶o vƯ giäng nãi cđa m×nh

chĩng ta cÇn luyƯn tËp thêng xuyªn, tr¸nh nãi to, kh«ng hĩt thuèc l¸

HĐ5: VẬN DỤNG (7’)

- Gv yc HS trả lời C6, C7, C8 (CN)

- Gv gọi 1 Hs trả lời C6: Nêu cách làm

và biểu diễn trước lớp Yc cả lớp NX,

III/ Vận dụng

- Cá nhân HS đọc và trả lời C6, C7, C8

- 1 Hs trả lời C6 Hs khác tham gia NX,

Trang 38

bổ sung Gv chốt lại.

- Gv gọi 1 Hs trả lời C7 Yc cả lớp

nhận xét, bổ sung Gv chốt lại

- Gv yc 1 HS trả lời C8: Yc vừa trả lời

vừa trình bày cách kiểm tra không khí

trong lọ dao động

- Gv yc HS trả lời câu hỏi nêu ra ở đầu

- HS trả lời câu hỏi nêu ra ở đầu bài

IV/ TỔNG KẾT BÀI HỌC (2’)

* Qua bài học hôm nay chúng ta rút ra

được những vấn đề gì cần ghi nhớ?

- GV chốt lại Yc Hs đọc phần ghi nhớ

của bài học

- Gv gọi 1, 2 Hs đọc phần ghi nhớ

- Cá nhân Hs trả lời câu hỏi của GV vàrút ra được nội dung cần ghi nhớ của bàihọc như ở SGK

- Hs đọc phần ghi nhớ ở SGK và ghi nhớ

- 1, 2 Hs đọc phần ghi nhớ

V/ HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG VỀ NHÀ (1’)

- Học phần ghi nhớ SGK + Đọc mục “Có thể em chưa biết”

- Trả lời lại các C1 đến C9 SGK

- Gv hướng dẫn Hs về nhà làm một nhạc cụ bằng cách lấy 7 cái bát và thực hiệnnhư yc C9 và trả lời

- Làm các bài tập trong bài 10 SBT

- Đọc trước bài 11 SGK

+ Nêu được mối liên hệ giữa độ cao và tần số của âm

+ Sử dụng được thuật ngữ âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm) và tần số khi sosánh hai âm

+ Cã THMT trong néi dung bµi häc

2/ Kỹ năng:

+ Làm TN để hiểu tần số là gì?

+ Làm TN để thấy được nqh giữa tần số dao động và độ cao của âm

3/ Thái độ:

Trang 39

- Nghieõm tuực, hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm, trung thửùc, coự yự thửực vaọn duùngkieỏn thửực vaứo thửùc teỏ (HS khuyết tật yêu cầu chỉ cần đạt ở mức độ trung bình - yếu)

II/ CHUAÅN Bề

1 Cho moói nhoựm HS:

+ 1 ủúa phaựt aõm coự 3 haứng loó voứng quanh + 1 moõ tụ 3V-6V 1 chieàu.+ 1 mieỏng nhửùa + 1 laự theựp (0,7x15x300) mm

2 Cho caỷ lụựp:

+ 1 con laộc ủụn coự chieàu daứi 40 cm + 1 Giaự TN

+ 1 con laộc ủụn coự chieàu daứi 20 cm + 1 baỷng phuù keỷ saỹn baỷng

ụỷ C1 SGK

3 Phửụng phaựp daùy hoùc:

- Thaỷo luaọn caởp, nhoựm, chung caỷ lụựp, trửùc quan, p2 thửùc nghieọm, laứm vieọc theo nhoựm, …

III/ TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:

1 Tổ chức: Sĩ số: 7A: 7B:

2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS

3.Bài mới:

Hẹ1: KIEÅM TRA BAỉI CUế - TOÅ CHệÙC TèNH HUOÁNG HOẽC TAÄP (6’)

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- GV yc HS1 leõn baỷng: + Caực nguoàn aõm

coự chung ủaởc ủieồm gỡ? Chửừa baứi taọp

10.1, 10.2 SBT

- GV yc HS khaực nhaọn xeựt

- GV choỏt laùi, ủaựnh giaự, ghi ủieồm

2 Toồ chửực tỡnh huoỏng hoùc taọp:

- Gv yc HS ủoùc phaàn mụỷ baứi ụỷ SGK

- Gv goùi 1, 2 HS ủoùc phaàn mụỷ baứi

- GV ẹVẹ vaứo baứi mụựi nhử phaàn mụỷ

baứi SGK Yc HS ghi teõn baứi hoùc vaứo vụỷ

- 1 HS leõn baỷng traỷ lụứi theo yc cuỷa GV

- HS caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt

- HS ủoùc phaàn mụỷ baứi ụỷ SGK

- HS ghi teõn baứi hoùc vaứo vụỷ

Hẹ2: QUAN SAÙT DAO ẹOÄNG NHANH, CHAÄM – NGHIEÂN CệÙU KHAÙI

NIEÄM TAÀN SOÁ (13’)

I/ Dao ủoọng nhanh, chaọm – Taàn soỏ

1 Taàn soỏ dao ủoọng laứ gỡ?

a Thớ nghieọm1:

I/ Dao ủoọng nhanh, chaọm – Taàn soỏ.

1 Taàn soỏ dao ủoọng laứ gỡ?

a Thớ nghieọm1:

Trang 40

- Gv nêu mục đích TN.

- Gv bố trí TN như H.11.1 SGK

- Gv hướng dẫn HS cách xđ 1 dao động

- Gv hướng dẫn HS cách xđ số dao động

của vật trong 10s: 1 Hs theo dõi thời

gian và các HS khác đếm số dao động

của con lắc cho đến khi bạn HS theo dõi

thời gian 10s ra hiệu dừng lại thì thôi

đếm

- Yc HS hoàn thành các cột ở trong bảng

của C1

- Gv? Số dao động trong 1s gọi là gì?

- Gv chốt lại: + Tần số là số dao động

trong 1s

+ Kí hiệu tần số: f

+ Đơn vị tần số là Héc, kí hiệu Hz

- Gv? Tần số dđ của con lắc a, b là bao

nhiêu? Trả lời C2

- Gv yc Hs hoàn thành nhận xét Gv

chốt lại NX đúng Yc Hs ghi vở:

+ nhanh (hoặc chậm) … lớn (hoặc nhỏ) …

- Hs lắng nghe

- Hs cả lớp cùng đếm số dao động của

2 con lắc trong 10s, ghi kết quả vào bảng ở C1 và hoàn thành các cột ở trong bảng

- Hs trả lời và ghi vào vở

- Cá nhân Hs trả lời C2 Hs khác nhận xét, bổ sung

b Nhận xét:

- Cá nhân Hs hoàn thành nhận xét

Hs ghi vở nhận xét đúng

HĐ3: NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN HỆ GIỮA ĐỘ CAO CỦA ÂM VỚI TẦN SỐ

(15’) II/ Các nguồn âm có chung đặc điểm

gì?

- Gv nêu mđ TN: Khi nào vật phát ra âm

cao, âm thấp? Có quan hệ với tần số dđ

không?

1.Thí nghiệm: (H.11.2)

- Gv yc HS đọc mục 1 SGK tìm hiệu

dụng cụ và cách tiến hành TN

- Gv cho HS hoạt động theo nhóm

- Gv yc các nhóm trưởng lên nhận dụng

cụ

- Yc các nhóm làm TN theo yc ở SGK,

II/ Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm).

- Hs chú ý lắng nghe

1 Thí nghiệm2: (H.11.2)

- HS nghiên cứu mục II, TN 2 SGK

- Hs làm việc theo nhóm

- Các nhóm trưởng lên nhận dụng cụ

- Các nhóm làm TN theo yc ở SGK và trả lời C3

Ngày đăng: 22/07/2014, 06:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TiÕt 23: BÀI 21: SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN – CHIỀU DÒNG ĐIỆN  I/ MUẽC TIEÂU: - GIAO AN VAT LI 7 - DA SUA pot
i Õt 23: BÀI 21: SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN – CHIỀU DÒNG ĐIỆN I/ MUẽC TIEÂU: (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w