CHƯƠNG 5 : KHUYẾCH ĐẠI CÔNG SUẤT.Khuyếch đại công suất là tầng cuối cùng của thiết bị KĐ có nhie äm vụ cung cấp cho tải tín hiệu trung thư ïc, có công suất đủ lớn và hiệu suất cao.. Tầng
Trang 1CHƯƠNG 5 : KHUYẾCH ĐẠI CÔNG SUẤT.
Khuyếch đại công suất là tầng cuối cùng của thiết bị KĐ có nhie äm vụ cung cấp cho tải tín hiệu trung thư ïc, có công suất đủ lớn và hiệu suất cao
1 Tầng KĐ công suất đơn, tải ghép trư ïc tiếp
0
RB
Rs
Q
C1
Vs
RL
Vcc
+ Công suầt hư õu ích trên tải
P = ½ VCEm Icm
+ Công suất tầng KĐ tiêu thụ
Po = Vcc.IcQ = Vcc 1 Vcc = Vcc2
2 RL 2RL
Giả sư û trư ờng hợp lý tư ởng
VcEm = ½ Vcc = VCEQ
Icm = ICQ = Vcc2
2RL
=> P max = ½ (1/2Vcc) ½ ( Vcc) = 1/8 Vcc2
RL RL
=> Hiệu suấtmax = P max = 25% (thư ïc tế đạt 10% -> 20%)
Po
Vcc/RL
Ic(mA)
ICQ
Q
Trang 22 Tầng KĐ đơn, ghép biến áp.
0 R12
Vcc
R11
Q
RL
C
Rs
Vs
T2
W1 W2
Hiệu suất = 50%(hình)
(xem sách trang 186)
- Công suất hư õu ích trên tải
P = VCEm Icm = VCEm ICm
0
RB
Rs
Q
C1
Vs
RL
Vcc
Công suất tầng khuyếch đại công suất tiêu thụ
Po = Vcc.ICQ = Vcc.1/2 Vcc = Vcc2
RL 2RL
Trong trư ờng hợp lý tư ởng:
VCEm = ½ Vcc = VcEQ = ½ Vcc
Icm = IcQ = ½ Vcc
2 RL
=> Công suất … (?) cư ïc đại trên tải là:
P max = Vcc 1/2 Vcc
2 2RL
= 1/8 Vcc2
RL
Trang 3=> max = P max = 1 Vcc2 2RL = ¼ = 25%
Po 8 RL Vcc2
(thư ïc tế thư ờng đạt 15% -> 20%)
(hình)
* Tính hiệu suất ghép trư ïc tiếp MBA
Tacó: n = W2 ; R = R’L = RL
W1 n2
- Công suất đư a ra sơ cấp mang biến áp
P = VCEm Icm
= VCEm ICm
2
- Công suất tín hiệu nhận đư ợc trên tải thư ù cấp
PL = P
: hiệu suất MBA( 0.8 0.9)
-Công suất mạch KĐ công suất tiêu thụ nguồn
Po = Vcc IcQ
=> Hiệu suấto = P = 1 VCEm Icm
Po 2 Vcc.IcQ
Trong trư ờng hợp lý tư ởng:
VCEM = VCEQ =Vcc ;
Icm = ICQ ;
P max = ½ Vcc.IcQ
=> = 1 = 50% = P max
2 Po
hiệu suất tối đa là 50%
* Bài tập:
Cho mạch KDCS với thông số như hình vẽ:
tính tỉ số MBA
0 820
12v
2.2k
Q
RL=4ohm
C
Rs
Vs
470 47
T2
W1 W2
Trang 4Xác định R1 , R2 , RE , RC , biết ICQ = 10mA ,
VCEQ = 8v
Giải:
Ta biết: R’L = RL
n2
với R’L = Vcc
Ic
Ic = ?
Tacó:
RB1+RB2 2.2+0.82
Ic = IE = VB – VBE = 3.25-0.7 = 54mA
RE 47
+ Công suất ra trên tải sơ cấp
Pomax = 1 Vcc.Ic = 1/2 12 54 10-3
2
= 0.324(W)
+ Công suất do mạch KĐCS tiêu thụ nguồn
P tiêu thụ = Ic Vcc = 54 12 10-3 = 0.648 (W)
+ Tổng trở tải quy về sơ cấp
R’L = Vcc = 12 = 220
Ic 54 10-3
R’L = RL => n2 = RL = 4 = (W2)2
n2 R’L 220 W1
=> W2 =220 = 7.5
3.Tầng khuyếch đại công suất đẩy kéo ghép BA
0
Vcc
R3
Q1
RL
Q2
R2 R1
Vs
T1
T2
Trang 5- Tr1 : đư a tín hiệu vào.
- Tr2 : xuất tín hiệu ra
_Trong trạng thái tĩnh Ic1 và Ic2 chạy ngư ợc chiều như ng cùng độ lớn nên triệt tiêu nhau
+ Công suất tín hiệu đư a đến Tr2:
P = 1 Vcc.Icm = Vcc2
2 2R
+ Công suất hai BJT tiêu thụ nguồn
Po = Vcc.Itb = 2 Vcc Icm
(I tb = 1 Icm sintdt = 2 Icm
= P = Vcc2 1 = 1 = 78.5%
Po 2R 2 Vcc Icc 4
Thư ïc tế linh kiện không thư ïc sư ï đối xư ùng, BA cồng kềnh => méo phi tuyến
=> KĐCS ghép BA chất lư ợng không cao
3 Khuyếch đại công suất đẩy kéo không biến áp
a Mạch dùng 2 BJT cùng kiểu
- Q1 , Q2 làm việc chế độ A, B
- Tín hiệu đư a vào ngư ợc pha nhau
Trang 6RB1 C1
Q1
C2
RL
Q2
RB2' RB1'
Vcc/2
Vcc/2 V2
V1
Q2
RL
Q1
Vcc C
* Như ợc điểm:
-Q1 kiểu C.C , Q2 kiểu E.C => không đối xư ùng
-Đòi hỏi tầng đảo pha phía trư ớc
4 Mạch dòng 2 BJT mắc kiểu bổ phụ
0
Q2
Vcc/2
RL
Vcc/2
R2 R3
Q1
R4
R1
V i
Q1 , Q2 đối xư ùng N-P-N , P-N-P
=> gọi bổ phụ Q1 , Q2 mắc kiểu C chung
Xét trạng thái tĩnh
Xét trạng thái động
Để tăng công suất và đạt chất lư ợng, ngư ời t a ghép kiểu đẩy kéo phư ùc hợp
=> nghĩa là 2 BJT mắc kiểu Daslington (xem sách trang 194)