CHƯƠNG 4 : SƠ LƯỢC VỀ HỒI TIẾP VÀ ẢNH HƯỞNGĐỐI VỚI KHUYẾT ĐẠI 1.. Khái niệm hồi tiếp: +Hồi tiếp là hiện tư ợng đư a tín hiệu tư ø ngõ ra cuả bộ khuyếch đại ngư ợc trở về ngõ vào thông qu
Trang 1CHƯƠNG 4 : SƠ LƯỢC VỀ HỒI TIẾP VÀ ẢNH HƯỞNG
ĐỐI VỚI KHUYẾT ĐẠI
1 Khái niệm hồi tiếp:
+Hồi tiếp là hiện tư ợng đư a tín hiệu tư ø ngõ ra cuả bộ khuyếch đại ngư ợc trở về ngõ vào thông qua khâu hồi tiếp
+ Sơ đồ khối:
: hệ số hồi tiếp ; = VF
Vout
Av = Vo :độ lợi áp
Vin
2 Phân loại:
Tùy theo điện áp hồi tiếp VF tỷ lệ với điện áp ra hay dòng điện ra mà ta có hồi tiếp điện áp, hay dòng điện hoặc cả hai
Nếu tín hiệu hồi tiếp đồng pha với nguồn tín hiệu ngõ vào -> hồi tiếp
dư ơng, ngư ợc lại tín hiệu hồi tiếp ngư ợc pha với tín hiệu vào gọi là hồi tiếp âm
=> Hồi tiếp âm thư ờng đư ợc xư û dụng trong các mạch Khuyếch đại để ổn định mạch, còn hồi tiếp dư ơng không đư ợc dùng, và nó đư ợc dùng trong các mạch dao động
VF
Vout
Trang 2I /CÁC TẦNG KĐ TÍN HIỆU NHỎ DÙNG BJT HOẶC FET.
1/ Tầng khuyếch đại dùng BJT mắc EC
0
RB1
RL Rs
C2 Rc
RE
Vs
C1
RB2
Vcc
CE
E
Rs Vs
RB = (RB1 // RB2) = RB1 RB2
RB1 + RB2
R = (RC // RL) = RC RL
RC + RL
a/ Điện trở vào mạch khuyếch đại:
RiE = (RB // hiE) = RB hiE (nhìn sau nguồn tín hiệu)
RB + hiE
hi : điện trở vào khi BJT ngắt mạch ra
b/ Điện trở ra mạch khuyếch đại:
RoE = (Rc // 1 ) = Rc (nhìn trư ớc tải)
hoE
( vì hoE << => 1 >>)
hoE
c/ Độ lợi áp:
AvE = VL
Vi
VL = -hfE.iB R , Vi = hiE iB
=> AvE = -hfE.iB R = -hfE R
hiE iB hiE
dấu (-) biểu thị tín hiệu vào, ra ngư ợc pha nhau
Mạch khuyếch đại
kiểu E.C
Sơ đồ tư ơng đư ơng
Trang 3d/ Độ lợidòng :
* AiE = IL (*)
Ii
VL = - IL RL = -hfE.ib R (ngõ ra)
=> IL = -hfE.ib R (1)
RL
Mặt khác:
Vi = IB hiE = Ii RiE
RiE : điện trở đầu vào
=> Ii = IB hiE
RiE (2) thay (1) (2) vào (* ) ta đư ợc:
AiE = -hfE.ib R RiE = hfE R RiE
RL IB.hiE RLhiE
Ví dụ:
cho mạch phân cư ïc kiểu định dòng:
0
RB
RL Rs
C2 Rc
RE Vs
C1
Vcc
CE
Giải:
Phư ơng trình tư ơng đư ơng của mạch EC
E
Rs
Vs
hfe.ib
Tacó: RiE = RB//hiE = RB.hiE
RB+hiE
Trang 4RoE = (Rc // 1 ) = Rc
ho
AvE = hfE R RiE = - hfE RcRL
hiE hiE RC+RL
AiE = hfE R RiE
RL HiE
Bài tập về nhà:
cho mạch khuyếch đại EC phân cư ïc kiểu phân áp Biết : RB1 = 12K , RB2
= 3Kz ; RE = 300
RL = 4K Tín hiệu vào có V= 1mV , tín hiệu ra có áp 100mV
Xác định RiE , RoE , AvE , AiE
B
Rc
hie
RB
Vs Vcc
C2
CB
C1
B
hfb.iE Vs
C E
- điện trở vào của mạch B.C
RiB = RE //hiB
vì: hiB thư ờng << => RiB = hiB => ư ùng dụng để làm mạch đệm
-Điện trở ra:
RoB = (Rc // 1 ) = Rc
hoB
-độ lợi áp :
Mạch khuyếch đại
kiểu B.C
Sơ đồ tư ơng đư ơng
Trang 5VEB
VL = IL RL = hfB iE R (1)
VEB = I s RiB = IE hiB (2)
thay (1) (2) vào (*) ta đư ợc:
AvB = hfB iE R = hfB R
IE hiB hiB
-Độ lợi dòng:
IS
(1)=> IL = hfB iE R (3)
RL
(2)=> Is = IE hiB (4)
RiB
thay (3)(4) vào (**) ta đư ợc:
AIB = hfB iE RRiB = hfB RRiB
RL IB hiB RL hiB
III Tầng khuyếch đại C chung:
0
RL RB2
RE
C1
RB1
Vcc
Vs
Rs
C2
C
RL hfe.ib
RE
RB Vs
Rs
hie
1/hoE
E
Cho mạch khuyếch đại
kiểu C.C
Mạch tư ơng đư ơng
Trang 61/hoE RB
Rs
RL
Vs
RE hie
hfe.ib
Ric ric
rec REc
* điện trở vào :
RiC = (RB // ric)
ric = hiE + (hfE +1)R
R = (RE //RL )
vì ric >> => Ric = RB
VBC = VBE + VEC
= hiE.IB + IE R
= hiE.IB + (hfE +1 )IB R
=> ric = VBC = hiE + (hfE +1) R
iB
* Điện trở ra:
RoC = (RE // rec)
rec = Vec = VEB + VBC = hiE IB + IB.Rx
IE IE IE
rEC = hiE + Rx
hfE + 1
* Độ lợi dòng:
AIC = IL
Is
VL = IL RL = IE R = (hfE +1)IB R
=> IL = (hfE +1)IB R (1)
RL
Vi = Is Ric = IB ric
=> Is = IB ric (2)
Ric
=> AIC = (hfE +1) R Ric
RL ric
* Độ lợi áp:
Avc = VL
Vi
Avc = VL = (hfE +1) R Ric
Vi RL ric
Mạch tư ơng đư ơng đư ợc
vẽ lại
Trang 7=(hfE +1) R = (1)
hiE + (hfE +1) R
Bài tập:
Cho mạch điện như hình vẽ:
(hình)
IE = VE – VEB = 2-0.7 = 1.3 mA
RE 1K
rc = 26mV = 26mV = 20()
IE 1.3mA
=> Zi = RE //re = 19.61 = re
Zo = Rc = 5K
Av = Rc = 250; Ai = -1
Bài tập về nhà:
1/Cho mạch điện như hình vẽ: (hình)
Xác định rc , Zout, Zin, Av, AI(sư û dụng bảng)
2/ Cho mạch khuyếch đại như hình vẽ(kiểu C.C) (hình)
rc , Zin, Zout, Av, AI,
IB = Vcc- VBE = 20.42mA
RB + (+ 1)RE
IE = (+ 1)IB ; rc = 26 = 12.61
IE
RL=?
1/ ghép kiểu RC
0 RB2
Q1
RE1 Rs
C2 C1
Vs
RB2'
RC2
Vcc
RE2
Q2
RL
RB1'
C3
Trang 8Đặc điểm:
- ghép thông qua trụ như thế gọi là ghép RC
- ư u điểm: chế độ tĩnh khác biệt nhau
- Ghép nhiều tầng, dễ gây đặt tuyến xấu thêm,
=> gây méo phi tuyến, méo pha
n = W1 = V1
Á W2 V2
R’L = RL ( V1 ) = RL
V2 n2
2/ Ghép biến áp:
0
Vs
CE2 CE1
RL
Q2
RE2
C1 R1
Rs
Vcc
R11
R12 R2
RE1
Q1
T1
T2
W1 W2
Đặc điểm:
kiểu phân áp, ổn định dòng tĩnh
Dùng biến áp cồng kềnh, tốn diện tích
3) Ghép trư ïc tiếp
0
RE1 RB1
Rs
RC1
Q1
Vs
RC2
RE2
Vcc
Q2 RB2
- Mạch hoạt động tầng số thấp
-Chế độ tĩnh liên quan mật thiết, dễ gây mất ổn định
T2
T 1
Trang 94) Ghép phư ùc hợp: (Darlington)
Để nâng cao hệ số khuyếch đại và điện trở vào, ngư ời ta ghép 2 hay 3 BJT đóng vào trư ờng như một BJT mắc N -P-N
0
RE1
Vcc Q1
Vs Rs
RE2 Q2
RB C
IE1 = IC1+ Ib1 ; IE2 = .Ib1
IE1 = IB2 => IE2 = 2.IB2 =1.2.Ib1