1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thể bị động

21 966 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiếc máy tính này được bố tôi mua về từ Nhật... Bộ phim đó được sản xuất bởi đạo diễn jame Camaron hả2. Thì Hiện Tại Tiếp diễnCấu Trúc S + tobe + being + Vpp / Ved VD: She is watching t

Trang 1

Ha Noi University – Basic English

Grammar Copyright by DangVietThao

Thể Bị Động Passive Voice

Teacher : Dang Viet Thao

Trang 3

VD: she helped me (“me” là object)

B3: Đổi tân ngữ lên đầu câu, tân ngữ bây giờ có chức năng như là 1 chủ ngữ

(subject)

Chú ý : Me → I him → he it → it

her → she them → they us → we …

B4: sử dụng cấu trúc bị động áp dụng cho từng thì để hoàn thành câu

Trang 4

Thì Hiện Tại

Câu khẳng định

S + V(s/es) + O

o → S + tobe(not) + V(pp) / V(ed) + by S →O

VD: She helps me a lot

→ I am helped a lot by her

VD: I show him how to go to the city centre

→ He’s showed how to go to the city centre by me

VD: Tom doesn’t make cake for his family

VD: They cut this apple into many pieces

VD:Marry does her homework everynight

Trang 5

Dịch các câu sau sang tiếng anh

1 Tôi được 1 người đàn ông giúp đỡ

1 Hoa hồng được trồng trong vườn nhà tôi

2 Chiếc máy tính này được bố tôi mua về từ Nhật

Trang 6

Thì Hiện Tại

Câu Nghi vấn

1 Câu hỏi yes/no question

Is/ are/ am + S + V(pp)/Ved by O?

VD : Do you buy that handkerchief ?

Is that handkerchief bought by you?

VD: Does she take the umbrella when she goes out?

Is the umbrella taken when she goes out ?

VD: Does your father repaire these toys?

VD: Do they attend the meeting?

2 Câu hỏi Wh_question

Wh_question + tobe + S + V(pp) / Ved by O?

VD: what do you give her ?

What is she given by you?

Trang 7

Dịch sang tiếng anh

1 Chiếc ví của anh ấy bị đánh cắp hả?

2 Ô tô của cô ấy được bán hả?

3 Bộ phim đó được sản xuất bởi đạo diễn jame Camaron hả? (sản xuất =

make)

Trang 8

Thì Hiện Tại

VD: where does she meet you?

VD: what do they buy her ?

VD: when does her mother call her?

VD: why don’t you sell that house?s

Trang 9

Thì Quá Khứ

Câu khẳng định

S +was/ were + V(pp) / Ved by o

VD: I phoned him yesterday

He was phoned by me yesterday

VD: These boys made that noise

VD: we gave him back the money last Sunday

VD: He looked at me with dangerous eyesight

Trang 10

Thì Quá Khứ

Câu nghi vấn

1 Câu hỏi yes / no question

Was/ were + S + V(pp) / Ved?

VD: Did he kick the ball?

Was the ball kicked by him?

VD: Did you visit your relatives last year?

VD: Did the movies goer watch the film “The

adventures of Indiana John”

Trang 11

Thì Quá Khứ

Câu Hỏi Wh_question

Wh_question + was/ were + S + Vpp/Ved?

VD: where did they find you when you got lost ?

Where were you found when you got lost ?

VD: what time did your brother leave the station?

VD:Who did you meet last night?

Trang 12

Thì Tương Lai

Cấu Trúc

S + will / shall +be + Vpp / Ved by O

VD: we will ask you several questions

You will be asked several questions by us

VD: I will see firework when the clock strikes 12:00pm

VD: Will you call the ambulance ?

Trang 13

Thì Hiện Tại Tiếp diễn

Cấu Trúc

S + tobe + being + Vpp / Ved

VD: She is watching television

Television is being watched by her

VD:Mrs Green is cooking the food in the kitchen

VD: This man is trying to speak English

VD: I’m explaining the lessons

Trang 14

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn

Cấu trúc

S + was / were + being + Ved/ V(pp)

VD: she was learning Chinese when you came

Chinese was being learned when you came

VD: They were painting the house blue

Trang 15

Thì Hiện Tại Hoàn ThànhCấu Trúc

S + has/ have + been + Vpp / Ved by O

VD: I have already read this letter

This letter has been already read by me

VD: She has given me some presents on my birthday

VD: We have changed your house recently

VD: Has the policeman shot that robber?

VD: what has the pilot advised the passengers when the plane landed down?

Trang 16

Thì Quá Khứ Hoàn Thành

Cấu Trúc

S + had been + V(pp)/ Ved by O

VD: They had prepared a dinner before we came

A dinner had been prepared before we came

VD:She had finished the reports by noom

Trang 17

Thể Bị Động với Model Verb

Các Model Verb gồm có :may, might, can, should, must, have to…

S + model verb + be + Vpp/ Ved by O

VD: My friend can answer the questions

The questions can be answer by my friend

VD: The manager should sign these contracts today

These contracts should be signed by the manager today

VD: you have to turn off the electricity when you leave

Trang 18

Bị Động Nhờ Bảo

Ta có cấu trúc sau:

Have/ get sb do sth: nhờ ai làm điều gì

VD: I have him repair my bicycle

I get her make some coffee for my friend

_Khi chuyển sang bị động có dạng

Have/get sth done

VD: I have my bicycle repaired (by him)

I get some coffee made for my friend (by her)

Trang 19

Bài tập

Dịch sang tiếng anh

1 Em bé đó được cảnh sát tìm thấy trong 1 khu rừng hoang

2 Khẩu súng đó được dấu dưới gầm giường

3 Bài hát ấy được ca sỹ Mỹ tâm hát

4 Quyển sách tiếng anh được mẹ tôi mua ở hiệu sách

5 Ngôi nhà của anh ấy được sơn màu xanh hả?

6 Châu Mỹ được Colombo phát hiện (khám phá ra khi nào?

7 Ngày hôm qua, vé xem bóng đá được bán hết

8 Căn nhà này được chúng tôi thăm vào tuần trước rồi

9 Thành phố Paris được rất nhiều các du khách thăm

10 Tuần trước cô gái đã được mang vào bệnh viện khi nào?

Trang 21

Ha Noi University – Basic English

Grammar Copyright by DangVietThao

Ngày đăng: 19/07/2014, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w