1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giáo án tiếng anh 9

13 384 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu điều kiện
Tác giả Huong Giang
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 119,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để học tốt Tiếng Anh 9  Biên soạn : Huong Giang Lession 1 : Contiditonal Sentence  Để học tốt môn Tiếng Anh, yêu cầu học sinh hiểu nghĩa và học thuộc toàn bộ tất cả các từ tiếng anh

Trang 1

Để học tốt Tiếng Anh 9 

Biên soạn : Huong Giang

Lession 1 : Contiditonal Sentence

 Để học tốt môn Tiếng Anh, yêu cầu học sinh hiểu nghĩa và học thuộc toàn bộ tất cả các từ tiếng anh trong bài giảng này Mỗi ngày đều phải học thuộc 1 số lượng từ mới nhất định, Tích gió thành bão ắt sẽ thành công 

Bài 1 Câu điều kiện ( ………)

Ta cần phải nhớ có 3 dạng câu điều kiện ………

VẬY CÔNG THỨC LÀ GÌ NHỈ ? ………

………

………

………

………

………

Câu điều kiện Điều kiện loại 2 ………

………

………

………

… Điều kiện loại 3 ………

………

………

………

………

………

………

…………

Điều kiện loại 1 ………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

Unless………

………

………

………

Bài tập cơ bản : Khoanh tròn vào câu đúng 1 If I … you, I would go to the dentist a were b have c am d weren’t 2 If he …hard, he will pass the exam a learn b learns c,learned d doesn’t learn 3 If it … fine tomorrow, we shall have a picnic a will b is c.were d have 4 If I… you, I would study hardly a will b were c do d.weren’t 5.If we … a map , we wouldn’t have got lost last night

a Had had b Had c.Hadn’t had d would have been 6 Unless Nam … Hard , she will fail the exam a study b studies c will study d studied 7 If I had had enough money, I ……… a taxi a wouldn’t have got b would get c.would have got d.get Bài tập nâng cao : Nêu 3 ví dụ về 3 dạng câu điều kiện  Dạng 1: ………

………

………

………

Dạng 2 ………

………

………

………

Dạng 3 ………

………

………

………

Dạng Unless

Trang 3

………

………

Trang 4

LESSION 2 Câu đi u ướ c!

Cô Tiên cho ta 3 điều ước

Điều ước ở hiện tại Điều ước ở tương lai Điều ước ở quá khứ Điều ước : LÀ NHỮNG GIẢ ĐỊNH KHÔNG CÓ THỰC !!!!!!!!!!!!!!

Cấu trúc

Bài tập cơ bản : Tài liệu in dời (đề nghị học sinh hoàn thành 100%) Bài tập nâng cao: Giả dụ có cô tiên trước mặt, bạn hãy ước 3 điều nhé ( nhớ theo đúng cấu trúc)

Trang 5

LESSION 3

PASSIVE FORM  (……….)

Từ ví dụ sau , cho bạn 1 phút suy nghĩ để nêu cách chuyển từ chủ động sang bị động ! Example : Miss Giang teaches English everyday  English is taught by Miss Giang everyday (muốn biết là từ gì thì phải học bảng) Vậy Công Thức Chuyển Bị Động là gì?

Bài tập cơ bản : Tài liệu in dời Bài tập nâng cao : tự làm ví dụ

Trang 6

LESSION 4: Relative Pronoun : Đ i t quan h

 ĐẠI TỪ QUAN HỆ LÀ GÌ ?

………

………

1 WHO : Là đại từ quan hệ đứng sau danh từ chỉ ………… và làm ……… cho động từ đứng sau nó * Nó thường thay cho : ………

Ví dụ ………

………

………

………

………

2 WHOM: Là đại từ quan hệ đứng sau danh từ chỉ người và đứng trước chủ ngữ mệnh đề thứ 2 Nó thay cho các tân ngữ chỉ người (………)

Ví dụ ………

………

………

………

3 WHOSE : Là ……… đứng sau danh từ chỉ ………… Thay cho các từ sở hữu (……… ………)

Ví dụ ………

………

………

4.WHICH : Là ……… đứng sau danh từ chỉ ………… Nó làm chủ ngữ (S) (subject) hoặc tân ngữ (object) (o) cho động từ (verb) sau nó

Trang 7

Ví dụ

………

………

………

………

5.THAT : là ………… Đứng sau danh từ chỉ ……,……….,………,

……… Nó làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ sau nó Chú ý: Nếu sau danh từ đó có dấu ……… ta không được sử dụng THAT mà phải sử dụng các đại từ quan hệ khác Ví dụ ………

………

………

………

………

6 WHERE, WHEN , OF WHICH, WHY * WHERE: Là từ chỉ ……….

Bằng nghĩa với từ ………

Ví dụ ………

………

………

………

………

* WHEN : là từ chỉ ………

Bằng nghĩa với từ ……….

Ví dụ ………

………

………

Trang 8

………

* OF WHICH : là từ chỉ ………

Bằng nghĩa với từ ……….

Ví dụ ………

………

………

………

………

* WHY : là từ chỉ ………Đứng sau:………

Bằng nghĩa với từ ……….

Ví dụ ………

………

………

………

………

PHÂN LOẠI MỆNH ĐỀ: CÓ 2 loại mệnh đề quan hệ Mệnh đề xác dịnh Mệnh đề không xác định ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

………

……….

………

……….

………

……….

Trang 9

GIỚI TỪ TRONG MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

(!) Giới từ là những từ nào ?

………

………

Trong đại từ quan hệ , khi đại từ quan hệ làm từ tân ngữ của giới từ , thì giới từ có thể đứng trước đại từ quan hệ (whom, which) hoặc sau động từ

VÍ DỤ

Do you know the man Hoa is talking to him?

 ………

 ………

Is this the book you are talking about it?

=>………

=>………

Rút gọn mệnh đề

Chúng ta được phép rút gọn mệnh đề theo quy tắc như sau

a Nếu độg từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động thì ta bỏ đại từ quan hệ

(………) đưa động từ từ dạng nguyên thể (V) sang dạng Ving

Ví dụ

The man who is sitting overthere is my teacher

 ………

Do you know the man who broke the window last Friday night?

 ………

b Nếu động từ ở dạng bị động thì ta bỏ đại từ quan hệ sau đó bỏ đại từ quan hệ

(………), bỏ trợ động từ (………)

VÍ DỤ

The fan which is made in Korean is cheap

=>……….

The books which are written by TO HOAI are Vo chong a phu and De men phieu luu ky

=>………

BÀI TẬP NÂNG CAO : TÀI LIỆU DỜI

Trang 10

LESSION 5: COMPARISION

A SO SÁNH C ỦA TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ

I, SO SÁNH HƠN KÉM

Với tính từ ngắn Với tính từ dài

ex : She is thinner than me (Cô ấy gầy hơn

tôi)

ex : she is uglier than her mother (cô ấy xấu

hơn mẹ)

Ex : the car is more expensive than the bicycle

Ex : Cinderella is more beautiful than her sister

*Bài Tập Vận dụng : Nêu ví dụ

………

………

………

II, SO SÁNH NGANG B Ằ NG

Dạng 1

EX : She drives as carefully as his father

S1 V ADV S2

Dạng 2

EX: He isn’t so tall as his father (……… ) She isn’t so cute as her sister (………)

III, SO SÁNH KÉM HƠN

Ex: She is less cute than her sister

He is less old than his father

IV , SO SANH HƠN NH Ấ T

Với tính từ ngắn Với tính từ dài

Trang 11

B SO SÁNH CỦA DANH TỪ

I I, SO SÁNH HƠN KÉM

Example: I have more books than my friends

II SO SÁNH NGANG BẰNG III, SO SÁNH KÉM HƠN Ex: He drinks less beer than his friends (N ko đếm được) She buys fewer hats than his mother (N đếm được) IV, SO SÁNH HƠN NHẤT Ex: He has the most money in my class BÀI TẬP MỖI DẠNG HÃY VIẾT 3 VÍ DỤ ………

………

………

………

………

………

Trang 12

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

PREPOSITIONS OF TIME (UNIT 3 SGK)

Ngày đăng: 19/07/2014, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w