1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cấu trúc lặp (t1)

20 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu Trúc Lặp (Tiết 1)
Tác giả Ngụ Khắc Quyết
Trường học Trường THPT Hiệp Hoà 2
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán đặt vấn đề Lập ch ơng trình tính tổng sau: Hãy xác định INPUT và OUTPUT của bài toán trên!.  Giá trị đầu, giá trị cuối là các biểu thức cùng kiểu với biến đếm, giá trị đầu phả

Trang 1

TRƯỜNG THPT HIỆP HOÀ 2

Người soạn: Ngô Khắc Quyết

Trang 2

Bµi 10

(tiÕt 1)

Trang 3

Bài toán 1:

Bài toán 2:

100

1

2

1 1

1

1

+

+

+ +

+ +

+

=

a a

a a

S

1

2

1 1

1

1

+ +

+

+ +

+ +

+

=

N a

a a

a S

Các bài toán đặt vấn đề : Tính tổng S, với a là số nguyên và a>2

cho đến khi 1 < 0 0001

+ N a

Trang 4

XuÊt ph¸t

a

1

1

+

+

a

LÇn 1

2

1

+

+

a

LÇn 2

+…

LÇn N

N

Mçi lÇn thùc hiÖn gi¸ trÞ tæng S t¨ng thªm bao nhiªu? 1

Sau mçi lÇn thùc hiÖn gi¸ trÞ tæng S t¨ng thªm  ( víi i =1; 2; 3 ; ;N)

a + i

Cïng t×m thuËt to¸n

Trang 5

Bài toán 1: Bài toán 2:

100

1

2

1 1

1

1

+

+

+ +

+ +

+

=

a a

a a

+

+

+ +

+ +

+

=

N a

a a

a S

Cho đến khi 1 < 0 0001

+ N a

Số lần lặp biết tr ớc.

Việc tăng giá trị cho tổng S đ ợc lặp đi lặp lại cho đến khi

0.0001 N

a

1

<

+

• Việc tăng giá trị cho

tổng S đ ợc lặp đi lặp

lại 100 lần

tìm sự khác biệt

Số lần lặp ch a biết tr ớc.

Trang 6

CÊu tróc lÆp

Trang 7

1 Bài toán đặt vấn đề

Lập ch ơng trình tính tổng sau:

Hãy xác định INPUT và OUTPUT của bài toán trên!

I Lặp với số lần lặp biết tr ớc

N

1

4

1 3

1 2

1 1

Trang 8

Ph©n tÝch bµi to¸n víi N = 100

NhËn xÐt:

S1 = 1

S2 = S1 + 1/2

S3 = S2 + 1/3

S4 = S3 + 1/4

S100 = S99 + 1/100

1

=

S

B¾t ®Çu tõ S2 viÖc tÝnh S ®

îc lÆp ®i lÆp l¹i 99 lÇn theo quy luËt

Ssau = Str íc+ 1/i víi i ch¹y tõ 2 100

2

1

+

3

1

+

4

1

100

Trang 9

§ S

NhËp N

S:= 1 ; i:= 2

i > N ?

S:= S + 1/i

§ a ra S råi kÕt thóc

B1: NhËp N;

B2: S:=1; i:=2;

B3: NÕu i > N th× ® a ra gi¸ trÞ

S => KÕt thóc;

B4 : S:= S + 1/i;

B5: i := i +1 quay l¹i B3.

X©y dùng thuËt to¸n

i:= i+1

Trang 10

FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO < câu lệnh>;

Ví dụ: S:=1;

FOR i:=2 TO 100 DO S:=S+1/i;

b Dạng 2 (dạng lùi)

FOR <biến đếm> := <giá trị cuối> DOWNTO <giá trị đầu> DO <câu lệnh >;

Ví dụ: S:=1;

FOR i:=100 DOWNTO 2 DO S:=S+1/i;

a Dạng 1 (dạng tiến)

2 Lặp với số lần lặp biết tr ớc

Trang 11

Giá trị đầu, giá trị cuối là các biểu thức cùng kiểu với biến đếm, giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối.

For i:= 100 to 200 do write(i);

Giá trị biến đếm đ ợc điều chỉnh tự động, vì vậy câu

lệnh sau DO không đ ợc thay đổi giá trị biến đếm.

Trong đó

Biến đếm là biến kiểu số nguyên hoặc kí tự.

For i:=1 to 10 do write(i);

For i:=‘a‘ to ‘z‘ do write(i);

Trang 12

Uses crt;

Var i,N : Integer; S : real;

BEGIN

Readln;

END.

S:=1;

FOR i:=2 to N do S := S+1/i;

Writeln(‘ Tong S =’,S:8:3);

Write(‘ Nhap vao gia tri cua N :’);readln(N);

Program Tinh_tong;

Hãy áp dụng câu lệnh lặp dạng tiến để viết ch

ơng trình giải bài toán đặt vấn đề.

Lập ch ơng trình tính tổng sau:

N

1

4

1 3

1 2

1 1

Trang 13

S := 1 ; i := 2;

S := S +1/ i ;

i := i +1;

2.08 1.83

1.5

1

4 3

2

L ît i

5

NhËp N

S := 1 ; i := 2;

2>5 ?

S

S := 1 +1/2 ;

i := 2 +1;

3>5 ?

S := 1.5+1/3 ;

i := 3 +1;

4>5 ?

S := 1.83+1/4 ;

i := 4 +1;

5>5 ?

S := 2.08+1/5;

i := 5 +1;

6

S

6>5 ? Tæng S=2.28 In Tæng S

Víi N = 5

2.28

§

M« pháng thuËt to¸n

Trang 14

3 Ví dụ

Tính tổng S (với a là số nguyên nhập vào từ bàn phím và a>2 ).

100

1

2

1 1

1

1

+

+

+ +

+ +

+

=

a a

a a

S

? • Hãy xác định giá trị khởi đầu của S, quy luật thay đổi giá

trị của S và số lần lặp

• Viết ch ơng trình để giải bài toán trên.

- S:=1/a;

- S:= S + 1/(a+i);

- i chạy từ 1 đến 100 => Số lần lặp là 100 lần.

Trang 15

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 16

Hãy chọn cú pháp đúng của cấu trúc

lặp For?

Đúng rồi, kích phím bất kỳ để đi

tiếp

Đúng rồi, kích phím bất kỳ để đi

tiếp Sai, kích phím bất kỳ để đi tiếp Hoan hô, bạn đã trả lời đúng

Your answer:

The correct answer is:Bạn phải trả lời trước khi sang Chưa đúng, hãy thử lại

câu tiếp theo

Bạn phải trả lời trước khi sang

câu tiếp theo Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại

A) For <biến đếm>:=<giá trị đầu> To <giá trị cuối>

Do <Câu lệnh>;

B) For <biến đếm>:=<giá trị đầu> Do <giá trị cuối>

To <Câu lệnh>;

C) For <biến đếm>:=<giá trị đầu> To <giá trị cuối>

Do <Câu lệnh>

D) For <biến đếm>=<giá trị đầu> To <giá trị cuối>

Do <Câu lệnh>;

Trang 17

Hãy chọn câu lệnh For cho bài toán sau: S= 1+2+3+ +100 (với biến đếm i)

Đúng rồi, kích phím bất kỳ để đi

tiếp

Đúng rồi, kích phím bất kỳ để đi

tiếp Sai, kích phím bất kỳ để đi tiếp Hoan hô, bạn đã trả lời đúng

Your answer:

The correct answer is:Bạn phải trả lời trước khi sang Chưa đúng, hãy thử lại

câu tiếp theo

Bạn phải trả lời trước khi sang

câu tiếp theo Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại

A) For i:= 1 To 100 Do S:=S+i

B) For i:= 1 To 100 Do S:=S+i;

C) For i= 1 To 100 Do S:=S+i

D) For i:= 1 Do 100 To S:=S+i;

Trang 18

Hãy chọn câu lệnh For đúng ?

Đúng rồi, kích phím bất kỳ để đi

tiếp

Đúng rồi, kích phím bất kỳ để đi

tiếp Sai, kích phím bất kỳ để đi tiếp Hoan hô, bạn đã trả lời đúng

Your answer:

The correct answer is:Bạn phải trả lời trước khi sang Chưa đúng, hãy thử lại

câu tiếp theo

Bạn phải trả lời trước khi sang

câu tiếp theo Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại

A) for <biến đếm>:=<giá trị cuối> Downto <giá trị

đầu> Do <câu lệnh>;

B) for <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu>

Do <câu lệnh>;

C) for <biến đếm>:=<giá trị đầu> Downto <giá trị

cuối> Do <câu lệnh>;

D) for <biến đếm>:=<giá trị cuối> Downto <giá trị

đầu> To <câu lệnh>;

Trang 19

Hãy điền từ vào chỗ trống.

Đúng rồi, kích phím bất kỳ để đi

tiếp

Đúng rồi, kích phím bất kỳ để đi

tiếp Sai, kích phím bất kỳ để đi tiếp Hoan hô, bạn đã trả lời đúng

Your answer:

The correct answer is:Bạn phải trả lời trước khi sang Chưa đúng, hãy thử lại

câu tiếp theo

Bạn phải trả lời trước khi sang

câu tiếp theo Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại

biến đếm

, giá trị

Biến đếm là biến có

với đầu và giá trị cuối phải

Trang 20

Your Score {score}

Max Score {max-score}

Number of Quiz

Attempts {total-attempts}

Question Feedback/Review Information Will

Appear Here

Question Feedback/Review Information Will

Appear Here

Review Quiz Continue

Ngày đăng: 19/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w