1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAU TRUC DE MOI

1 247 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Đại Học, Cao Đẳng Năm 2009
Người hướng dẫn GV. Hoàng Nam Ninh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề tham khảo
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M là trung điểm trên cạnh AB.. Tính thể tích khối tứ diện S.ABC.. Tính khoảng cách từ S đến đường thẳng CM.. Theo chương trrình Nâng cao Câu VI.b 2,0 điểm 1.. Viết pt đường tròn C có tâm

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO

*********

(Đề số 13)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009

MÔN: Toán

Thời gian làm bài: 180 phút

I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số y = x3 – 3x2 + m2x + m, đồ thị (Cm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0

2.Tìm m để (Cm) có hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng: x – 2y – 5 = 0

Câu II (2,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC có ba góc A,B,C thoả mãn :



= +

= +

1 cos cos

3

3 2 2 2

B A

B tg A tg

Chứng minh rằng tam giác ABC đều

2 Giải hệ phương trình :



+ +

= +

=

2

7 7

2 2

3 3

y x y x

y y x x

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân =∫e +

x x

xdx I

ln

Câu IV (1,0 điểm)

Cho tứ diện S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA⊥(ABC) Cho biết AB = a, BC = 2a, góc giữa cạnh bên

SB và mp(ABC) bằng 600 M là trung điểm trên cạnh AB

1 Tính thể tích khối tứ diện S.ABC

2 Tính khoảng cách từ S đến đường thẳng CM

Câu V (1 điểm) Cho ba số thực dương x, y, z thoả: xyz = 1, chứng minh:

3

I - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ đựoc làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác biết C (-2 ; - 4), trọng tâm G (0; 4) , M (2; 0) là trung điểm cạnh BC.Hãy viết phương trìnhđường thẳng chứa cạnh AB

2 Viết phương trình đường thẳng d là hình chiếu của đường thẳng d1 :

2

3 4

1

=

= y z

x

theo phương của đường

thẳng d2:



=

=

+

=

t z

t y

t x

3

2 1 lên mặt phẳng (P): x – 2y + 3z +4 = 0

Câu VII.a (1,0 điểm) Giải phương trình sau trong tập số phức: z3 + ( 2 − 2 i ) z2 + ( 5 − 4 i ) z − 10 i = 0

2 Theo chương trrình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mpOxy, cho 2 đường thẳng d1: 2x + y − 1 = 0, d2: 2x − y + 2 = 0 Viết pt đường tròn (C) có tâm nằm trên trục Ox đồng thời tiếp xúc với d1 và d2

2 Trong Oxyz, cho các đường thẳng ∆1, ∆2 và mp(P) có pt: ∆1: 1 1 2

x + = y − = z

, ∆2: 2 2

x − = y + = z

− , mp(P): 2x − y − 5z + 1 = 0

CMR: ∆1 và ∆2 chéo nhau Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng ấy

Câu VII.b (1 điểm) Chứng minh

12 1

3





 +

+

=

i

i

z là một số thực

GV: Hoàng Nam Ninh  ĐT: 0956866696 - 01665656448

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w