Điền từ vào ô trống.. Sắp xếp chữ.. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.. Đặt câu hỏi cho các câu trả lời.. Hãy viết lại các câu sau, dùng dạng viết tắt nếu có thể... Điền từ vào ô trống.1..
Trang 2Click để chọn bài tập
1 Điền từ vào ô trống.
2 Sắp xếp chữ.
3 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.
4 Đặt câu hỏi cho các câu trả lời
5 Hãy viết lại các câu sau, dùng dạng
viết tắt ( nếu có thể )
Trang 31 Điền từ vào ô trống.
1 H_l_o.
Hello.
2 _h_ _dr_n
Children.
3 g_o_ _ye
Goodbye.
4 c_a_s_a_e
Classmate.
5 m_ _nin_g
Morning.
6 s_x
Six.
7 _ _en_ng.
Evening.
8 t_a_k_
Thanks.
9 n_g_t
Night.
10 h_w
Trang 42 Sắp xếp chữ.
1 iefn.
Fine.
2 sMsi.
Miss
3 mena.
Name.
4 lod.
Old.
5 rtehe.
Three.
6 wtetyn.
Twenty.
7 rebumn.
Number.
8 velene.
Eleven.
9 rM.
Mr.
10 smseatlac.
Classmate.
Trang 53 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.
1 am / Lily/ hello/ I
Hello I am Lily
2 you/how/are/old?
How old are you?
3 name’s/ John/ his
His name’s John
4 fine/ are/thanks/we
We are fine, thanks
5 Kate/Mary/is/this
Kate, this is Mary ( Mary, this is Kate.)
Trang 64 Đặt câu hỏi cho các câu trả lời.
1 My name’s Jenny
What’s your name?
2 I’m 10
How old are you?
3 We are fine
How ald are you?
4 No, that isn’t Jane
Is that Jane?
5 They’re 12
How old are they?
Trang 75.Hãy viết lại các câu sau, dùng dạng viết tắt ( nếu có thể )
1 I am Susan
I’m Susan
2 My name is Lina
My name’s Lina
3 How old are they?
“Không thể viết tắt”
4 This is Mrs Brown
“ Không thể viết tắt”
5 They are good
They’re good