Các màng cao su bị biến dạng chứng tỏ chất lỏng gây áp suất lên đáy bình và thành bình C1: Các màng cao su bị biến dạng chứng tỏ điều gì?. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương 1/Thí ngh
Trang 1m«n : VËt lý
Líp 8
Héi thi gi¸o viªn giái côm
N¨m häc 2008 - 2009
Trang 2P là áp suất (Pa)
F là áp lực tác dụng lên mặt bị ép có diện tích là S (N)
Trang 51/Thí nghiệm 1:
-Dụng cụ thí nghiệm:
-Cách tiến hành
Bình hình trụ có đáy C và 2 lỗ A, B ở thành bình được bịt bằng màng cao su lỏng
: Đổ nước từ từ vào bình đến gần miệng bình
- K t qu ế ả : Các màng cao su bị biến dạng
Trang 6Các màng cao su bị biến dạng chứng tỏ chất lỏng gây áp suất lên đáy bình và thành bình
C1: Các màng cao su bị biến dạng chứng tỏ điều gì?
1/Thí nghiệm 1:
Trang 7Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
1/Thí nghiệm 1:
Trang 8-Luồn dây của đĩa D vào bình trụ ,dùng tay
kéo sợi dây buộc đĩa D ,để đĩa D đậy kin
đáy bình trụ
-Nhấn bình trụ có đĩa D vào trong bình
chứa nước, buông tay kéo sợi dây ra quay
bình theo các phương khác nhau
- K t qu ế ả : Đĩa D trong nước không rời bình trụ
1/Thí nghiệm 1:
Trang 11II/Công thức tính áp suất chất lỏng
trong đó: p là áp suất ở đáy của chất lỏng (đơn vị là Pa )
d là trọng lượng riêng của chất lỏng (đơn vị là N/m³ )
h là chiều cao của chất lỏng ( đơn vị là m )
p = d.h
Chú ý: - Công thức này cũng áp dụng cho một
điểm bất kỳ trong lòng chất lỏng, chiều cao
của cột chất lỏng là độ sâu của điểm đó so với
mặt thoáng
A h
Trang 12II/Công thức tính áp suất chất lỏng
trong đó: p là áp suất ở đáy của chất lỏng (đơn vị là Pa )
d là trọng lượng riêng của chất lỏng (đơn vị là N/m³ )
h là chiều cao của chất lỏng ( đơn vị là m )
p = d.h
Chú ý: - Công thức này cũng áp dụng cho một
điểm bất kỳ trong lòng chất lỏng, chiều cao
của cột chất lỏng là độ sâu của điểm đó so với
mặt thoáng
A h
- Trong một chất lỏng đứng yên , áp suất tại
Trang 13II/Công thức tính áp suất chất lỏng
III/Bình thông nhau
C5: Đổ nước vào một bình có 2 nhánh thông nhau (bình thông nhau)
Hãy so sánh áp suất p A , p B và dự đoán xem khi nước trong bình đã đứng yên thì các mực nước sẽ ở trạng thái nào trong 3 trạng thái vẽ ở hình a , b , c
A A
A B B B
a b c
Trang 14II/C«ng thøc tÝnh ¸p suÊt chÊt láng
Trang 15II/C«ng thøc tÝnh ¸p suÊt chÊt láng
III/B×nh th«ng nhau
IV/VËn dông
C7 : Một thùng cao 1,2 m đựng
đầy nước Tính áp suất của
nước lên đáy thùng và lên một
Trang 16C9 C8
- Gồm có 3 miếng ghép tương ứng với 3 câu hỏi c6,c8,c9 trong bài
- Mỗi nhóm được quyền chọn 1 trong 3 câu c6,c8,c9
- Nếu nhóm nào trả lời đúng được quyền mở miếng ghép (nếu sai quyền trả lời thuộc nhóm khác).
Trang 17chứa trong nó Bình A được là bằng vật liệu không trong suốt
.Thiết bị B được làm bằng vật liệu trong suốt Hãy giải thích
hoạt động của thiết bị này
A
B
Trang 18C9 C8
C6
C6 : Hãy trả lời câu hỏi ở đầu bài : Tại sao khi lặn sâu người thợ lặn phải mặc bộ áo
lặn chịu được áp suất lớn ?
C8: Trong 2 ấm vẽ ở hỡnh sau ấm nào
đựng được nhiều nước hơn ? lỏng chứa trong nú Bỡnh A được là bằng vật liệu khụng trong suốt Thiết bị B được làm bằng vật liệu trong
suốt Hóy giải thớch hoạt động của thiết bị này
C6
C8
C9
C8: Ấm và vũi hoạt động dựa trờn nguyờn tắc bỡnh thụng nhau nờn
mực nước ở ấm cú vũi cao hơn sẽ đựng được nhiều nước hơn
C9 : Bỡnh A và thiết bị B hoạt động trờn nguyờn tắc bỡnh thụng nhau Mực
chất lỏng ở A ngang bằng chất lỏng B nhỡn chất lỏng ở B sẽ biết được
mực chất lỏng ở A Thiết bị này gọi là ống đo mực chất lỏng
C6 : Người lặn xuống dưới biển chịu ỏp suất lớn tới hàng nghỡn N/mchỉ cú mặc ỏo lặn mới cú thể chịu được ỏp suất này
Trang 19II/C«ng thøc tÝnh ¸p suÊt chÊt láng
Trang 20Bµi gi¶ng kÕt thóc
Trang 21II/C«ng thøc tÝnh ¸p suÊt chÊt láng
III/B×nh th«ng nhau
IV/VËn dông
Trang 23II/Công thức tính áp suất chất lỏng
trong đó: p là áp suất ở đáy của chất lỏng (đơn vị là Pa )
d là trọng lượng riêng của chất lỏng (đơn vị là N/m³ )
h là chiều cao của chất lỏng ( đơn vị là m )
p = d.h
Chú ý: - Công thức này cũng áp dụng cho một điểm bất kỳ trong lòng chất lỏng, chiều cao của cột chất lỏng là độ sâu của điểm đó so với mặt thoáng
Trang 24C8
C9