1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chia cho số có 2 chữ số (tt)

12 423 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem sách giáo khoa trang 82.

Trang 2

Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2008

TOÁN:

1.Kiểm tra bài cũ:

1) Đặt tính rồi tính:

a) 288 : 24 b) 397 : 56

2)Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học Hỏi mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế ?

24 288

4 8

48

2

0

95

56 397

5

Trang 3

2)Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học Hỏi mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế ?

Tóm tắt:

15 phòng học : 240 bộ bàn ghế

1 phòng học : bộ bàn ghế ?

Bài giải:

Số bộ bàn ghế xếp vào 1 phòng học là:

240 : 15 = 16 ( bộ ) Đáp số : 16 bộ bàn ghế Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2008

TOÁN:

Trang 4

Thứ tư ngày 26 tháng 11 năm 2008

TOÁN: Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2008

TOÁN: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo ) a) 8192 : 64 = ?

8192 64

2

64

2 7

1

5 2

8

0

8

1

5 12

8192 : 64 = 128

Chia theo thứ tự từ trái sang phải

• Hạ 2, được 512; 512 chia 64 được 8, viết 8;

8 nhân 4 bằng 32, viết 2, nhớ 3;

8 nhân 6 bằng 48,thên 3 bằng 51, viết 51;

512 trừ 512 bằng 0, viết 0

• 81 chia 64 được 1, viết 1;

1 nhân 4 bằng 4, viết 4;

1 nhân 6 bằng 6, viết 6;

81 trừ 64 bằng 17, viết 17.

• Hạ 9, được 179; 179 chia 64 được 2, viết 2;

2 nhân 4 bằng 8, viết 8;

2 nhân 6 bằng 12, viết 12;

179 trừ 128 bằng 51, viết 51.

7

Trang 5

Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2008

TOÁN : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo )

b) 1154 : 62 = ?

1154 62

1

38

2 6

3

4 9 4

6

Chia theo thứ tự từ trái sang phải

• Hạ 4, được 534; 534 chia 62 được 8, viết 8

8 nhân 2 bằng 16, viết 6, nhớ 1;

8 nhân 6 bằng 48,thêm 1,bằng 49 viết 49;

534 trừ 496 bằng 38, viết 38.

• 115 chia 62 được 1, viết 1

1 nhân 2 bằng 2, viết 2;

1 nhân 6 bằng 6, viết 6;

115 trừ 62 bằng 53, viết 53.

1154 : 62 = 18 ( dư 38 )

Trang 6

CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo )

Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2008

TOÁN:

64 a) 8192

128 179

512

128 64

0

8192 : 64 = 128

512

1154 : 62 = 18 ( dư 38 )

38

62 b) 1154

496

18

62 534

Các bước thực hiện: Bước 1: Đặt tinh

Bước 2: Chia theo thứ tự từ trái sang phải

* Lưu ý : Khi chia cho số có 2 chữ số, nếu ở lượt chia thứ nhất lấy 2 chư số không đủ chia thì ta lấy 3 chữ số

để chia.

Trang 8

Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2008

TOÁN: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo ) Bài 1: Đặt tính rồi tính:

4674

9146 2488

5781 5

82 0

2

57

35

41

72

47 57

50

0

7

7 4

8 10

14 3

14 14

50

24

8

9

2 4

5

0

1

3 5

1

3 1

4

1

7

9 2 4 1

3

2

6

4 4

7

Trang 9

Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2008

TOÁN: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo )

Bài 2:

Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá ( mỗi tá gồm12 cái ) Hỏi đống gói được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì

và còn thừa mấy bút chì ?

Bài giải:

Ta có: 3500 : 12 = 29 ( dư 20 ) Vậy người ta đóng được 29 tá và còn thừa 20 bút chì.

Đáp số : 29 tá, thừa 20 cái bút chì

Trang 10

Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2008

TOÁN: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo )

Bài 3: Tìm x :

a) 75 x x = 1800 b) 1855 : x = 35

75 x x = 1800

x = 1800 : 75

x = 24

1855 : x = 35

x = 1855 : 35

x = 53

Trang 11

Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2008

TOÁN: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo )

* Các bước thực hiện: Bước 1: Đặt tinh

Bước 2: Chia theo thứ tự từ trái sang phải

* Lưu ý : Khi chia cho số có 2 chữ số, nếu ở lượt chia

thứ nhất lấy 2 chư số không đủ chia thì ta lấy 3 chữ số

để chia.

( Xem sách giáo khoa trang 82 )

Ngày đăng: 19/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w