1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chia cho số có 2 chữ số (tt)

17 1,5K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia cho số có hai chữ số
Tác giả Trương Minh Toàn
Trường học Trường Tiểu học Phạm Văn Chi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 436,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 6TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM VĂN CHÍ TOÁN LỚP 4 Người thực hiện:TRƯƠNG MINH TOÀN... KIỂM TRA BÀI CŨBÀI MỚI CỦNG CỐ... Vậy đóng gói được nhiều nhất…………tá bút chì và còn thừa

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 6

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM VĂN CHÍ

TOÁN LỚP 4

Người thực hiện:TRƯƠNG MINH TOÀN

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

BÀI MỚI

CỦNG CỐ

Trang 3

ĐÁP ÁN

288:24 =……

a.

Bài 1: Tính:

Trang 4

y X 34 = 714

846 : y = 18 y = 21

y = 47

KẾT QUẢ

Bài 2: Nối bài toán với giá trị đúng của y

Trang 5

CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ(tiếp theo)

a) 8192 :64=?

8192 64 Chia theo thứ tự từ trái sang phải:

81chia 64 được 1,viết 1;

1 nhân 4 bằng 4, viết 4;

1 nhân 6 bằng 6 ,viết 6;

81 trừ 64 bằng 17, viết 17

17

Trang 6

8192 64

64 1

17

2 9

51

8

2 nhân 4 bằng 8, viết 8;

2 nhân 6 bằng 12 , viết 12

179 trừ 128 bằng 51 , viết 51

Hạ 9,

được 179 ;

179 chia 64 được 2 ,viết 2

12

Trang 7

8192 64

64 12

179

128

51

8

0 51

2

Hạ 2 , được 512 ;

512 chia 64 được 8 , viết 8

8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3 ;

8 nhân 6 bằng 48,thêm 3 bằng 51,viết 51;

512 trừ 512 bằng 0 ,viết 0

2

Trang 8

Vậy : 8192 : 64 = 128

Trang 9

b) 1154 : 62 = ?

1154 62

1

2

53

6 Chia theo thứ tự từ trái sang phải:

115 chia 62 được 1, viết 1;

1 nhân 2 bằng 2, viết 2;

1 nhân 6 bằng 6, viết 6;

115 trừ 62 bằng 53 ,viết 53

Trang 10

1154 62

62 1

534

6

8

38

49

Hạ 4, được 534 ;

534 chia 62 được 8, viết 8

8 nhân 2 bằng 16 , viết 6 nhớ 1;

8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49,viết 49;

534 trừ 496 bằng 38 ,viết 38

Trang 11

Vậy: 1154 : 62 = 18 (dư 38)

Trang 12

LUYỆN TẬP

Trang 13

Bài 1: Nối phép tính với kết quả tương ứng:

4674:82 .

2488:35 .

5781:47 .

9146:72 .

71(dư 3)

123 57

.127 (dư 2)

Trang 14

Bài 2: Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái) Vậy đóng gói được nhiều nhất…………tá bút chì và còn thừa…………bút chì

a) 291 tá bút chì thừa 8 bút

chì

b) 219 tá bút chì thừa 8 bút chì

c) 201 tá bút chì thừa 6 bút chì d)912 tá bút chì thừa 6 bút chì

Trang 15

Bài 3 : Tìm z :

Z =53

Z =24

Trang 16

CỦNG CỐ

Trang 17

1000 :25 = 40

Cho biết kết quả

Ngày đăng: 22/10/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w