1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2 Toán 10

12 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 232,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VD : Nhiệt độ trung bình tháng 3 là 20 22 23 23 24 25 26 27 27 28 28 29 30 31 31 32 32 33 34 35 35 35 36 36 37 37 37 38 38 38 Bảng phân bố tần số tần suất Nhiệt độ Tần số Tần suất [20;24) {24;28) {28;32) [32;36) {36;38] 4 5 6 7 8 13,3 16,7 20 23,3 26,7 cộng 30 100 Tần suất Nhiệt độ 10 20 30 13,3 16,7 23,3 26,7 20 24 28 32 36 38O Biểu đồ tần suất hình cột VD : Nhiệt độ trung bình tháng 3 là 20 22 23 23 24 25 26 27 27 28 28 29 30 31 31 32 32 33 34 35 35 35 36 36 37 37 37 38 38 38 Bảng phân bố tần số tần suất Nhiệt độ Tần số Tần suất [20;24) {24;28) {28;32) [32;36) {36;38] 4 5 6 7 8 13,3 16,7 20 23,3 26,7 cộng 30 100 Tần số Nhiệt độ 20 24 28 32 36 38O 1 2 3 4 5 6 7 8 Biểu đồ tần số hình côt% VD : Nhiệt độ trung bình tháng 3 là 20 22 23 23 24 25 26 27 27 28 28 29 30 31 31 32 32 33 34 35 35 35 36 36 37 37 37 38 38 38 Bảng phân bố tần số tần suất Nhiệt độ Tầ n số Tần suất [20;24) → 22 {24;28) → 26 {28;32) → 30 [32;36) → 34 {36;38] → 37 4 5 6 7 8 13,3 16,7 20 23,3 26,7 cộng 30 100 Tần suất Nhiệt độ 10 20 30 13,3 16,7 23,3 26,7 20 24 28 32 36 38O Đường gấp khúc tần suất . . . . . 22 26 30 34 37 VD : Nhiệt độ trung bình tháng 3 là 20 22 23 23 24 25 26 27 27 28 28 29 30 31 31 32 32 33 34 35 35 35 36 36 37 37 37 38 38 38 Bảng phân bố tần số tần suất Nhiệt độ Tần số Tần suất [20;24) {24;28) {28;32) [32;36) {36;38] 4 5 6 7 8 13,3 16,7 20 23,3 26,7 cộng 30 100 Tần suất Nhiệt độ 10 20 30 13,3 16,7 23,3 26,7 20 24 28 32 36 38O Đường gấp khúc tần suất 22 26 30 34 37 . . . . . Nhiệt độ trung bình tháng 3 là 20 22 23 23 24 25 26 27 27 28 28 29 30 31 31 32 32 33 34 35 35 35 36 36 37 37 37 38 38 38 Bảng phân bố tần số tần suất Nhiệt độ Tần số Tần suất [20;24) {24;28) {28;32) [32;36) {36;38] 4 5 6 7 8 13,3 16,7 20 23,3 26,7 cộng 30 100 vd . 13,3 16,7 20 23,3 26,7 . suất [20 ;24 ) {24 ;28 ) {28 ; 32) [ 32; 36) {36;38] 4 5 6 7 8 13,3 16,7 20 23 ,3 26 ,7 cộng 30 100 Tần suất Nhiệt độ 10 20 30 13,3 16,7 23 ,3 26 ,7 20 24 28 32 36 38O Biểu đồ tần suất hình cột VD : Nhiệt độ trung bình tháng 3 là 20 22 23 23 24 25 26 27 27 28 28 29 . tháng 3 là 20 22 23 23 24 25 26 27 27 28 28 29 30 31 31 32 32 33 34 35 35 35 36 36 37 37 37 38 38 38 Bảng phân bố tần số tần suất Nhiệt độ Tần số Tần suất [20 ;24 ) {24 ;28 ) {28 ; 32) [ 32; 36) {36;38] 4 5 6 7 8 13,3 16,7 20 23 ,3 26 ,7 cộng. số Tần suất [20 ;24 ) → 22 {24 ;28 ) → 26 {28 ; 32) → 30 [ 32; 36) → 34 {36;38] → 37 4 5 6 7 8 13,3 16,7 20 23 ,3 26 ,7 cộng 30 100 Tần suất Nhiệt độ 10 20 30 13,3 16,7 23 ,3 26 ,7 20 24 28 32 36 38O Đường

Ngày đăng: 19/07/2014, 04:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân bố tần số tần suất - Bài 2 Toán 10
Bảng ph ân bố tần số tần suất (Trang 2)
Bảng phân bố tần số tần suất - Bài 2 Toán 10
Bảng ph ân bố tần số tần suất (Trang 3)
Bảng phân bố tần số tần suất - Bài 2 Toán 10
Bảng ph ân bố tần số tần suất (Trang 4)
Bảng phân bố tần số tần suất - Bài 2 Toán 10
Bảng ph ân bố tần số tần suất (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w