1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tn2

11 489 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Direct Speech – Indirect Speech
Trường học University of Education
Chuyên ngành English Language
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 316,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Direct speech Indirect speech –-Nếu động từ t ờng thuật đ ợc dùng ở thì hiện tại says,tells,…, động từ trong câu gián tiếp không phải thay đổi về thì.. E.g.: “I am at home”  She says t

Trang 2

Direct speech Indirect speech

-Nếu động từ t ờng thuật đ ợc dùng ở thì hiện tại (say(s),tell(s),…),

động từ trong câu gián tiếp không phải thay đổi về thì

E.g.: “I am at home”

 She says that she is at home

-Nếu câu trực tiếp đề cập đến sự thật hiển nhiên, khi chuyển đổi sang câu gián tiếp ta không biến đổi thì của động từ

E.g.:”The earth goes round the sun”

 My teacher said that the earth goes round the sun

-Nếu động từ t ờng thuật đ ợc dùng ở thì quá khứ (said, told,…) ta

phải biến đổi thì của động từ trong câu gián tiếp

Trang 3

Direct speech Indirect speech

Hiện tại đơn

e.g: “I feel sick”

Quá khứ đơn She said that she felt sick Hiện tại tiếp diễn

e.g.: “She is watching TV”

Quá khứ tiếp diễn e.g: Ann said that she was watching TV Hiện tại hoàn thành

e.g.: “I have lived here since 2000.” Quá khứ hoàn thành

He claim that he had lived there since 2000. Quá khứ đơn

e.g:“They watered the flowers”

Quá khứ hoàn thành She said that they had watered the flowers. Quá khứ tiếp diễn

e.g: “John was going to the

cinema”

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn Eg:Ann said that John had been going to the cinema

Will/Can/Must/Have- has to/ …

*Biến đổi trạng ngữ trong câu gián tiếp:

Trang 4

*Indirect speech with infinitive:

-Ta th ờng sử dụng một số động từ :promise, warn, advise, tell, ask, encourage, want, remind, invite, agree… làm động từ t ờng thuật Những động từ này th ờng theo sau bởi to-V

e.g:- “We will come back again.”

They said that they would come back again

They promised to come back again.

The mother warned the children to be careful with the matches

“-Keep quiet,” The teacher told us to keep quiet.

-“You’d better not swim too far from the shore.”

The lifeguard advised us not to swim too far the shore

-”Be careful with the matches.”

Trang 5

*Indirect speech with gerund:

Ta th ờng sử dụng một số động từ :deny, suggest, admitte… và

một số cụm từ (V+sb+preposition: thank…for, insist on,

accuse…of, dream of, warn…against, think of , prevent…from,

look forward to, stop…from, apologize…for… ) làm động từ t

ờng thuật Những động từ, ngữ động từ này th ờng theo sau bởi

V_ing

e.g: -“I’m sory, I’m late” She apologized her teacher for being late

- “I’ll drive you to the station I insist.”

 Peter insisted on driving me to the station

-” It’s nice of you to visit me Thank you.”

 Jane thanked me for visiting her.

Trang 6

Câu cầu khiến: ask/tell/order + sb + to V

-”Open the door.”

-“Don’t laugh.”

-“Sit, Rover.”

- He asked me to open the door.

-She ordered them not to laugh -The boy told his dog to sit.

Câu hỏi gián tiếp:

*,Wh- question: S+ asked sb wh-S+ V(bỏ trợ động từ)

wanted to know

e.g: ”Where are you?”  She asked me where I was.

*Yes/No question: S+ asked sb if/whether +S+V wanted to know

Eg: “Does he write this passage?”

 She wanted to know if he wrote that passage.

Trang 7

Conditional sentences

Conditional sentences in reported speech:

E.g: ”I will come to see you if I have time,” the man said to her

E.g: “If I had a permit, I could get a job,” he said

E.g: “If you had followed my advice, you would have been the

winner,” said her mother

-Đối với cả 3 loại câu điều kiện, khi chuyển sang câu gián tiếp, đại từ, trạng ngữ chỉ thời gian, nơi chốn…vẫn biến đổi theo quy tắc thông th ờng Tuy nhiên, thì của động từ sẽ biến đổi nh sau:

+, Câu điều kiện loại I: thực hiện biến đổi thì theo quy tắc (“lùi” thì) +, Câu điều kiện loại II, III: không thay đổi thì của động từ

The man said to her that he would come to see her if he had time.

He said that if he had a permit, he could get a job.

Her mother said that if she had followed her, she would have

been the winner.

Trang 8

Passive voice

S + V(s/es) + O

E.g:I paint my room once a year

So +am/is/are +PII (+by O)

My room is painted once a year

S + V(ed) +O

Peter gave his friend a book

So + was/were + PII (by O)

A book was given to Peter s friend

S + am/is/are +V_ing + O

She is making a cake

So + am/is/are + being + PII (by O)

A cake is being made.

S + was/were + V_ing +O

Ann was washing clothes

S + was/were + being +PII (by O)

Clothes was being washed by Ann.

S + has/have + PII + O

They have built this house

So + has/have +been + PII (by O)

This house has been built.

S + had + PII + O

They had bought this car before 1980

So + had been +PII (by O)

This car had been bought before 1980.

Trang 9

Passive voice

Active Passive

Can

Could

May

S+ Might +V+O

Must

Should

Have/has to

Used to

can could may might S+ must +be +PII (by O) should

have/has to used to …

VÞ trÝ cña c¸c tr¹ng ng÷:

Adv of place – by O – Adv of time

Trang 10

*The structure: People say that…

It is said that….

Passive voice

Các động từ th ờng sử dụng trong cấu trúc này: say, think, know, believe, report,

expect, announce, explain, agree, suggest, suppose, decide, understand, consider,

Đây là cấu trúc câu đặc biệt khi ta không quan tâm đến ng ời nói, hoặc

đ a ra các thông báo

People say/think…that +clause People say that he lives in Ha Noi.

B, Khi ta dùng S của “that clause” làm S của

câu bị động:

-V của “that clause” ở thì hiện tại đơn :

-V của “that clause” ở thì hiện tại tiếp diễn :

S am/is/are +said/thought…+tobe+V-ing

People say that he is living in Ha Noi.

He is said that to be living in Ha Noi.

-V của “that clause” ở thì hiện tại hoàn thành

hoặc quá khứ đơn :

S am/is/are + said/thought…+to have PII.

It is said that he lived in Ha Noi.

People say that he has lived in Ha Noi.

He is said to have lived in Ha Noi.

Trang 11

Passive voice

Notes: - Các thì HTHTTD, TLHTTD, TLTD,

QKHTTD không đổi sang bị động

- Bị động của cấu trúc “nhờ/thuê ai làm gì”:

* S+ have/has/get +O +PII

e.g: Ann is having her car repaired tomorrow.

- Bị động của động từ “make, let”

* S + make/let +sb + V

S + be + made/let + to V

e.g: My parents never let me do anything by myself

I m never let to do anything by myself.

Ngày đăng: 18/07/2014, 22:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w