1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn thi HK II- Ôn TN2010

2 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan.. Kết thúc phản ứng, khối lượng

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II- LỚP 12 - ĐỀ SỐ 1

Thời gian: 60 phút Câu 1: Vị trí của Cu(Z=29) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A ô thứ 29, chu kì 4, nhóm IA B ô thứ 29, chu kì 4, nhóm XIB.

C ô thứ 29, chu kì 4, nhóm IB D ô thứ 29, chu kì 2, nhóm IVB.

Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4 C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 3: Số cặp chất tác dụng với nhau từng đôi một: Fe, Cu, Cl2, FeCl2, FeCl3 là:

Câu 4: Sắt tây, dùng làm hộp đựng thực phẩm, là sắt tráng

Câu 5: Cho 3,84 gam kim loại M tác dụng hết với dd HNO3 loãng, thu được 0,896 lít khí NO (đktc) KL M là:

Câu 6: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ hợp chất sắt(II) có tính khử

1 FeO + H2

o t

Fe + H2O 2 2FeCl2 +3Cl2→ 2FeCl3

3 Mg + FeSO4→ MgSO4 + Fe 4 10FeSO4 + 2KMnO4 +8 H2SO4→5Fe2(SO4)3 + K2SO4 +2MnSO4 + 8H2O

Câu 7: 100 tấn quặng manhetit (80% Fe3O4) đem luyện gang (95% Fe) với hiệu suất quá trình là 93% thì lượng gang thu được là :

A 56, 22 tấn B 60, 17 tấn C 55, 81 tấn D 56, 71 tấn

Câu 8: Oxit nào sau đây: CrO3(1); Cr2O3(2) ; CrO(3) ; FeO(4); Fe2O3(5) ; Fe3O4(6) chỉ thể hiện tính oxi hóa

Câu 9: Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm 5 oxit kim loại ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là

Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng dư Khuấy đều để phản ứng

xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y và chất rắn không tan Z Dung dịch Y chứa

A Fe2(SO4)3; FeSO4; H2SO4 B CuSO4; Fe2(SO4)3, H2SO4

C CuSO4; FeSO4; H2SO4 D CuSO4; Fe2(SO4)3; FeSO4

Câu 11: Dãy chứa các hợp chất đều không có tính chất lưỡng tính

A Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3 B CrO, CrO3, Cr2(SO4)3

C NaHCO3, NaHS, NaHSO3 D ZnO, Al2O3,Cr2O3.

Câu 12: Kim loại cứng nhất là

Câu 13: Cấu hình electron nguyên tử Cr(Z=24) là

A [Ar] 3d4 4s2 B [Ar] 3d54s1 C [Kr] 3d54s1 D [Ar] 3d6

Câu 14: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch và sấy khô thấy khối lượng tăng thêm 0,6 gam Khối lượng đồng đã bám vào thanh sắt là

Câu 15: Thứ tự nhiệt độ nóng chảy giảm dần

A Ni, Zn, Pb, Sn B Sn, Pb Zn, Ni C Sn, Pb, Ni, Zn D Sn, Zn, Pb, Ni.

Câu 16: Phản ứng nào dưới đây là đúng?

(1) 3Fe + 4H2O    570  o C 

Fe3O4 + 4H2 (2) Fe + H2O    570  o C 

FeO + H2

(3) ) Fe + Cl2

0

t

  FeCl2 (4) Fe + 6HNO3 đặc nguội  Fe(NO3)3 +3 NO2 + 3H2O (5) Fe + I2

0

t

  FeI2 (6) 2Fe + 6HCl  2FeCl3 + 3H2

Câu 17: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y X và

Y có thể là

Câu 18: Trường hợp nào dưới đây không phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính có trong

quặng?

Trang 2

A Hematit nâu chứa Fe2O3 B Pirit chứa FeS2 C Xiderit chứa FeCO3D Manhetit chứa Fe3O4

Câu 19: Dãy chứa các kim loại đều tan được trong dung dịch FeCl3 là

Câu 20: Khử hoàn toàn m gam FeO bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung

dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 17 gam kết tủa Giá trị của m là

A 14,22gam B 12,24 gam C 22,14 gam D kết quả khác.

Câu 21: Trộn 100 ml dd AlCl3 1M với 350 ml dd NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là(Cho : Al = 27, H=1, O = 16)

A 12,3gam B 7,8gam C 9,1gam D 3,9gam

Câu 22: 1,12 gam bột sắt tác dụng hết với d.d AgNO3 dư, thấy sinh ra lượng chất rắn không tan là

Câu 23: Cân bằng ion trong dung dịch: Cr2O72- + H2O  CrO42- + 2H+

( da cam) (vàng)

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch kiềm(OH-) vào dung dich K2Cr2O7( màu da cam), dung dịch chuyển sang

Câu 24: Dùng nam châm, phân biệt được hai kim loại

Câu 25: Kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, chỉ kém bạc là

Câu 26: Kim loại có tính chất hóa học chung là

Câu 27: Cho mg Al ,Fe tác dụng NaOH thu được 6,72 lít H2 (đktc).Cũng mg đó tác dụng HCl thu được 8,96 lít

H2 (đktc) Khối lượng Al , Fe lần lượt là:

Câu 28: Một muối khi tan trong nước tạo môi trường kiềm ,muối đó là :

Câu 29: Cho 20g hỗn hợp các KL Mg và Cu tác dụng hết với dd HCl loãng dư thu được 7,467 lit H2(đkc) Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:

Câu 30: Số những kim loại tác dụng CuSO4 trong số các kim loại sau:Al , Fe, Ag, Cu, Mg , Hg

Câu 31: Kim loại tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường là

A K , Na , Ba , Ca , Li B Ca , Ba , K , Na , Be C K , Na , Ca , Ba , Be D Na , K , Be , Ca , Li

Câu 32: Dãy các hiđroxit được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

Câu 33: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước ) những

tấm kim loại :

Câu 34: Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 35: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm,

của các phản ứng là 100%; O = 16; Al = 27; Cr = 52; Fe = 56)

Câu 36: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

Câu 37: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

Câu 38: Để bảo quản Na,người ta phải ngâm Na trong

Câu 39: Cho hh gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp nhau vào nước thì thu được 68g ddA 20% và

3,36 lít khí thoát ra ở đkc Hai kim loại này là:

Câu 40: Trong các muối sau, muối nào không bị nhiệt phân?

Ngày đăng: 04/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w