1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

CHƯƠNG II: CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG EXCEL docx

30 1,1K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các hàm thông dụng trong Excel
Trường học University of Science and Technology of Hanoi
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 293,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Excel có hàng trăm công thức được định nghĩa trước gọi là các Hàm. Hàm dùng để tính toán và trả về một giá trị trong ô chứa hàm..  Mỗi hàm có các đối số cụ thể theo 1 thứ tự và cấu t

Trang 1

CHƯƠNG II: CÁC HÀM THÔNG

Trang 2

 Excel có hàng trăm công thức được định nghĩa trước gọi là các Hàm.

 Hàm dùng để tính toán và trả về một giá trị trong ô chứa hàm

 Mỗi hàm có các đối số cụ thể theo 1 thứ tự và cấu trúc riêng biệt

 Bạn có thể có các công thức hoặc các hàm đóng vai trò là đối số trong 1 hàm và nó được gọi là các hàm lồng vào nhau (nested functions)

 VD: =IF(AND(A2=10,A3>=8),“G”,IF(A2<7,“TB”,“K”))

Trang 3

Cú pháp chung

=TÊN HÀM([Danh sách đối số])

 Thứ tự thông thường của 1 hàm là:

 Tên Hàm

 Dấu mở ngoặc

 Các đối số (arguments) của hàm có 3 trường hợp sau:

 Không có đối số VD: RAND( )

 Một đối số VD: ABS(-5)

 Nhiều đối số VD: SUM(2,5,60,12.5)

 Trường hợp hàm có nhiều đối số thì các đối số được cách

nhau bởi dấu phẩy (,)

 Cuối cùng kết thúc bằng dấu đóng ngoặc

Trang 4

=TÊN HÀM([Danh sách đối số])

 Các đối số (arguments) của hàm có thể rơi vào một trong các trường hợp sau:

 Số VD: =SUM(10, 12, 6, 8, -7)

 Địa chỉ ô, địa chỉ vùng VD: =MAX(A2, A4, C3, D2:D5, 6)

 Một chuỗi ký tự (Text) VD: =RIGHT(“Dai hoc Tay Do”, 7)

 Một biểu thức logic VD: =IF(A4 >= $D$2, 7, 8)

 Một hàm khác VD: =IF(C2>=0,SQRT(C2),“Lỗi”)

 Tên của một vùng: VD: =A4*DON_GIA

Trang 6

Cách sử dụng (tt)

 Cách nhập hàm, có 2 cách:

 Cách 1: nhập hàm từ bàn phím  Gõ từng ký tự từ bàn phím

 Cách 2: sử dụng hàm thông qua chức năng Paste Function

 Click vào nút Paste Function trên thanh công thức

 Hoặc chọn menu Insert  Function

 Hoặc gõ tổ hợp phím Shift + F3

 Khi đó xuấy hiện hộp thoại Insert Function như sau:

Trang 7

Cách sử dụng (tt)

Trang 9

3 Hàm MOD(number, divisor): Lấy phần dư của phép chia

 Với: Number là số bị chia

Divisor là số chia

 VD: = MOD(10,3) => KQ=1

= MOD(6.7,2) =>?

Trang 10

1 Các hàm số học

4 Hàm ODD(number): Hàm làm tròn tới số nguyên lẽ gần nhất

 Nếu number>0: kết quả là số lẽ lớn hơn số

 Nếu number<0: kết quả là số lẻ nhỏ hơn số

 VD: =ODD(4.1) = 5 =ODD(-2.3)= -3

5 Hàm PRODUCT(number1, [number2], …, [numbern]): Trả về tích của

các đối số trong ngoặc

 Number1, number2, …, numbern là các số

 []: các đối số trong [] không bắt buộc có

 VD: = PRODUCT(1,2,3,4) =>KQ=24

= PRODUCT(1.5) =>?

= PRODUCT(2,”a”,”an”) =>?

Trang 11

 Nếu num_digits<0: làm tròn ở phần nguyên đến num_digits số 0.

Trang 12

2 Các hàm thống kê

1 Hàm AVERAGE(number1, [number2], …, [numbern]): Tính trung bình

của các đối số trong ngoặc

 VD: =AVERAGE(4,6,8,10) =7

= AVERAGE(A1:A2,B1,10)

Trang 13

Các hàm thống kê (tt)

2 Hàm COUNT(value1, [value2], …, [valuen]): Đếm các phần tử kiểu số

 Value: nhận các giá trị kiểu số, kiểu ngày tháng năm, kiểu text,

Trang 16

Các hàm thống kê (tt)

7 Hàm SUM(number1, [number2], …, [numbern]): Tính tổng của các số trong

ngoặc.

8 Hàm RANK(number, ref, [order]): Xác định thứ tự của một số trong một

dãy số theo thứ tự nào đó  Dùng trong xếp hạng.

 Number: giá trị cần xác định số thứ tự.

 Ref: địa chỉ ô hoặc địa vùng chứa number.

 Nếu order= 0 hoặc bỏ qua  giá trị được sắp xếp theo giảm dần.

 Nếu order<>0  giá trị được sắp xếp theo tăng dần.

Trang 17

Các hàm thống kê (tt)

Khi thứ thự xếp bằng 1 Khi thứ thự xếp bằng 0

Trang 18

3 Các hàm xử lý chuỗi

1 Hàm LEN(text): Hàm xác định chiều dài của chuỗi text

 Text: là chuỗi ký tự

 VD: =LEN("Đại học Tây Đô") =>KQ=14

2 Hàm LEFT(text, [num_chars]): Cắt bên trái chuỗi text num_chars ký tự

Trang 19

 VD: =MID(“Đại học Tây Đô“,9,6) =>KQ=“Tây Đô”

=MID(“Đại học Tây Đô“,1,7)

=>KQ=“Đại học”  LEFT(“Đại học Tây Đô“,7)

=MID(“Đại học Tây Đô“,LEN(Đại học Tây Đô),6)

=>KQ=“Tây Đô”  RIGHT((“Đại học Tây Đô“,6)

5 Hàm TRIM(text): Cắt bỏ các khoảng trắng bên trái và bên phải của chuỗi text

VD: =TRIM(“ Đại học ”)  KQ=“Đại học”

Trang 20

3 Các hàm xử lý chuỗi

6 Hàm UPPER(text): đổi chuỗi text thành chuỗi in hoa

 VD: =UPPER(“đẠi học Tây ĐÔ“) =>KQ=“ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ”

7 Hàm PROPER(text): đổi chuỗi text thành chuỗi in hoa ở ký tự đầu của mỗi từ

 VD: =PROPER(“đẠi học Tây ĐÔ“) => KQ=“Đại Học Tây Đô”

8 Hàm LOWER(text): đổi chuỗi text thành chuỗi in thường

 VD: =LOWER(“đẠi học Tây ĐÔ“) => KQ=“đại học tây đô”

9 Hàm VALUE(text): đổi chuỗi có dạng số thành giá trị kiểu số

 VD: =VALUE(RIGHT("Microsoft Excel 2000",4)) + 8

=>KQ=2008

Trang 21

 VD: =FIND("Excel", "Microsoft Excel") =>KQ=11

=FIND("Excel", "Microsoft Excel“,3) =>KQ=11

11 Hàm SEARCH(find_text, within_text [, start_num]): tương tự như FIND nhưng không phân biệt chữ in hoa hay chữ thường

 VD: =FIND("Excel", "Microsoft excel") =>KQ=11

=FIND(“EXCEL", "Microsoft Excel“,3) =>KQ=11

Trang 22

3 Các hàm xử lý chuỗi

12 Hàm REPLACE(old_text, start_num, num_chars, new_text ): Hàm thay thế num_chars ký tự trong old_text bằng new_text bắt đầu từ vị trí start_num

 VD: =REPLACE(“Ngon ngu lap trinh”, 10, 3, “chuong”)

=>KQ=Ngon ngu chuong trinh

Trang 23

4 Các hàm có điều kiện

value_if_false )

Trang 28

IV CÁC THAO TÁC SOẠN THẢO

Trang 29

V ĐỊNH DẠNG

Trang 30

VI IN ẤN

Ngày đăng: 07/07/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w