1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẦY ĐỦ KIẾN THỨC VẬT LÝ LTĐH

24 265 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f.. * Các điểm trên dây đều dao động

Trang 1

CHƯƠNG I : DAO ĐỘNG CƠ

I DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

A

Trang 2

* x = a ± Acos(ωt + ϕ)

=> A ; ω, ; ϕ; xVTCB = a, xbiên = a ± A

* x = a ± Acos2(ωt + ϕ)

=> A/2; 2ω, 2ϕ xVTCB = a, xbiên = a ± A/2

12 TỔNG HỢP DAO ĐỘNG (Bấm máy tính là nhanh nhất)

x1 = A1cos(ωt + ϕ1) và x2 = A2cos(ωt + ϕ2) => x = Acos(ωt + ϕ)

`* x1, x2 ngược pha ∆ϕ = (2k+1)π ⇒ AMin = |A1 - A2|

Thao tác máy tính (570ES)

B1: Bấm máy: MODE 2 màn hình xuất hiện chữ CMPLX

Chọn đơn vị đo góc là radian(R): SHIFT MODE 4

B2: Nhập A1, bấm SHIFT (-) nhập φ1; bấm + , Nhập A2 , bấm SHIFT (-) nhập φ2 nhấn bấm SHIFT 2 3 = hiển thị kết quả là: A∠ϕ

13 DAO ĐỘNG TỰ DO - TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG

a Dao động tự do: là dao động có ω, f, T chỉ phụ thuộc vào đặc tính cấu tạo của hệ mà không phụ thuộc vào các yếu tố ngoài (ngoại lực)

b Dao động duy trì (sự tự dao động): Có f bằng f riêng, có A không đổi.

Là dao động tự do mà người ta bổ sung năng lượng cho vật sau mỗi chu kì dao động năng lượng bổ sung đúng bằng năng lượng mất đi Ngoại lực trong dao động duy trì được điều khiển bằng một cơ cấu liên kết với hệ dao động

c Dao động tắt dần bđộ A, hsms µ Đặc điểm: A giảm, fcản lớn => tắt nhanh, T lớn => tắt chậm

DĐ tắt dần coi gần đúng là dđ tự do (dạng sin, cos) với tần số riêng ω0 và biên độ giảm dần về 0

Trang 3

* A phụ thuộc AF cưỡng bức (cùng tăng, cùng giảm), lực cản của hệ(A giảm nếu F tăng),

cưỡng bức 0

f f thì A càng lớn Hiện tượng cộng hưởng A tăng đột ngột khi f = f0 hay ω = ω0 hay T

= T0 => với cùng một ngoại lực nếu f 2 >f 1 >f 0 thì A 2 <A 1 vì f 1 gần f 0 hơn

* Một vật cĩ chu kì riêng là T được treo vào trần xe ơ tơ, hay toa tầu, hay gắn trên vai người …đang chuyển động trên đường thì điều kiện để vật cĩ biên độ dao động (xảy ra cộng hưởng) khi vận tốc chuyển động của ơ tơ hay tầu hỏa, hay người gánh là v d

t

= với d là khoảng cách 2 bước

chân của người gánh, hay hai đầu nối của thanh ray của tầu hỏa hay khoảng cách của hai “ổ gà “ hay 2 gờ giảm tốc trên đường của ơ tơ……

2

Chú ý: Khi hệ dao động theo phương nằm ngang thì F đh =F hp.

6 Một lị xo cĩ độ cứng k, chiều dài l được cắt thành các lị xo cĩ độ cứng k1, k2, … và chiều dài

x A

-A nén

l

giãn O

x A -A

Hình a (A < ∆l) Hình b (A > ∆l)

Trang 4

10 Bài toán kích thích dao động bằng va chạm: vật dđđh m đang đứng yên thì vật khác m0 tới

va chạm với vận tốc v0

a, Va chạm đàn hồi: 0 0

0

2 '

m

m v v

m m

= + và o' 0 0 o

2

' ' = +v m

Lưu ý: + Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng.

+ Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng

6 Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l 1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l2 có chu kỳ T2,

con lắc đơn chiều dài l1 + l 2 có chu kỳ T2,con lắc đơn chiều dài l1 - l 2 (l1 >l 2) có chu kỳ T4

7 Khi con lắc đơn dao động với α0 bất kỳ Cơ năng, vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn

W = mgl(1-cosα0); v 2 = 2gl(cosα – cosα 0 ) và T C = mg(3cosα – 2cosα 0 )

Lưu ý: - Các công thức này áp dụng đúng cho cả khi α0 có giá trị lớn

- Khi con lắc đơn dao động điều hoà (α0 << 1rad) thì:

Nhiệt cao sâu

Lưu ý: * Nếu ∆T > 0 thì đồng hồ chạy chậm (đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn)

* Nếu ∆T < 0 thì đồng hồ chạy nhanh

Trang 5

T khi ∆T tương đối lớn ( Ít xảy ra trường hợp này)

* Thời gian chạy sai mỗi ngày (24h = 86400s): T 86400( )s

l’ là phần chiều dài không bị vướng đinh.

10 Bài toán liên quan tới va chạm:

1 = 0 và v’

2 = v1

11 Bài toán dao động tắt dần của con lắc đơn:

* Độ giảm biên độ sau mỗi chu kì không đổi 4F c; 4lF c

* Thời gian từ lúc bắt đầu tới khi dừng lại là: t=NT

* Quãng đường vật đi được cho tới khi dừng lại là: W=Ams =>

2 0

2 C

mgl S F

Tại điểm O: uO = Acos(ωt + ϕ)

Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng O

x M

x

l

l'

Trang 6

* M có tọa độ dương thì uM = AMcos(ωt + ϕ - ωx v ) = AMcos(ωt + ϕ - 2 π x

4 Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện

với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f

II SÓNG DỪNG

1 Một số chú ý

* Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng

* Đầu tự do là bụng sóng

* Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha

* Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha

* Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi ⇒ năng lượng không truyền đi

* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ

2 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l:

III GIAO THOA SÓNG

Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng l:

Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2

PTsóng tại 2 nguồn u1 = Acos(2 π ft+ ϕ 1 ) và u2 = Acos(2 π ft+ ϕ 2 )

PTsóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:

Trang 7

PTgiao thoa sóng tại M: uM = u 1M + u 2M

1 Hai nguồn dao động cùng pha (∆ = − ϕ ϕ ϕ 1 2 = 0)

* Điểm cực đại: d1 – d2 = kλ (k∈Z) Số đường cực đại: l k l

2 Hai nguồn dao động ngược pha:(∆ = − ϕ ϕ ϕ 1 2 = π)

* Điểm cực đại: d1 – d2 = (2k+1)λ2 (k∈Z) Số đường cực tiểu: l 12 k l 12

Chú ý: Trên đường 2 nguồn khoảng cách giữa hai

điểm dao động cực đại hoặc cực tiểu gần

 Để cảm nhận được âm thì I Io&L≥0

Chú ý: Khi I tăng hay giảm n lần thì L sẽ tăng giảm n B = 10.n dB

M N d

Trang 8

Đặc trưng sinh lí Đặc trưng vật lí

IV ĐẶC ĐIỂM CỦA SÓNG ÂM

1 Sóng âm, dao động âm:

a Dao động âm: dđ âm là những dđ cơ học có f từ 16Hz đến 20KHz mà tai người có thể cảm nhận đc.

* Nhạc âm: là những âm có tần số hoàn toàn xác định; nghe êm tai như tiếng đàn, tiếng hát, …

* Tạp âm: là những âm ko có tần số nhất định; nghe khó chịu như tiếng máy nổ, tiếng chân đi,

 MT lỏng & khí: sóng âm là sóng dọc; MT rắn: sóng âm gồm cả sóng ngang & dọc.

 Dao động âm là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của nguồn phát.

 Vận tốc truyền âm: VR > VL > Vk (không truyền được trong chân không)

3 Đặc trưng sinh lí của âm:

Độ cao của âm: phụ thuộc tần số

 Âm cao có tần số lớn

 Âm trầm có tần số nhỏ

Âm sắc: phân biệt 2 âm có cùng độ cao,

phụ thuộc vào A & f của âm hoặc phụ thuộc vào đồ thị dao động âm.

Độ to: phụ thuộc vào mức cường độ âm & tần số

Ngưỡng nghe: Âm có cường độ min mà tai người nghe được, thay đổi theo tần số

của âm.

Ngưỡng đau: Âm có cường độ lớn đến mức tai người có cảm giác đau

( I > 10W/m 2 ứng với L= 130dB với mọi tần số).

Miền nghe được: là giới hạn từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau.

CHƯƠNG III: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

I CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG MẠCH DAO ĐỘNG LC

Trang 9

năng lượng điện lại bằng năng lượng từ.

+ Nếu: R ≠ 0 thì dao động sẽ tắt dần Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một năng lượng cĩ cơng suất: 2 2 2 02 02

2 PTđộc lập với thời gian:

II ĐIỆN TỪ TRƯỜNG, SĨNG ĐIỆN TỪ

1 Bước sĩng: λ = =c f cT v; = c n; : Chiết suất của môi trườngn

2 Điện từ trường: Điện trường và từ trường cĩ thể chuyển hĩa cho nhau, liên hệ mật thiết với

nhau Chúng là hai mặt của một trường thống nhất gọi là điện từ trường

3 Giả thuyết Maxwell:

a Giả thuyết 1: Từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một điện trường xốy

b Giả thuyết 2: Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một từ trường xốy

c Dịng điện dịch: Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một từ trường xốy Điện trường này tương đương như một dịng điện gọi là dịng điện dịch

4 Sĩng điện từ: Sĩng điện từ là quá trình truyền đi trong khơng gian của điện từ trường biến

thiên tuần hồn theo thời gian

a Tính chất Sĩng điện từ: + truyền đi với vận tốc rất lớn (v c≈ )

+ mang năng lượng (E f: 4)

+ truyền được trong mơi trường vật chất và trong chân khơng

+ tuân theo định luật phản xạ, định luật khúc xạ, giao thoa, nhiễu xạ, …

+ là sĩng ngang

+ trong các mơi trường vật chất khác nhau cĩ vận tốc khác nhau

b Phân loại và đặc tính của sĩng điện từ:

Loại sĩng Bước sĩng Đặc tính

Sĩng dài 10 - 10 m 5 3 Năng lượng nhỏ, ít bị nước hấp thụ

Sĩng trung 10 - 10 m 3 2 Ban ngày tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm tầng điện li phản

xạ Sĩng ngắn 10 - 10 m 2 Năng lượng lớn, bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần

Trang 10

b Một số đặc tính riêng của mạch dao động:

π

CHƯƠNG IV: ĐIỆN XOAY CHIỀU

I CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU.

1 Biểu thức điện áp tức thời và dịng điện tức thời:

u = U0cos(ωt + ϕu) và i = I0cos(ωt + ϕi)

Với ϕ = ϕu – ϕi là độ lệch pha của u so với i, cĩ − ≤ ≤π2 ϕ π2

2 Dịng điện xoay chiều i = I0 cos(2πft + ϕi )

* Mỗi giây đổi chiều 2f lần

* Nếu pha ban đầu ϕi = −π2 hoặc ϕi = π2 thì chỉ giây đầu tiên đổi chiều 2f-1 lần

3 Cơng thức tính thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ

Khi đặt điện áp u = U0cos(ωt + ϕu) vào hai đầu bĩng đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1

= ;

* L: uL nhanh pha hơn i là π/2, (ϕ = ϕu – ϕi = π/2);

L

U I Z

0

L

U I Z

0

C

U I Z

= với Z C 1

C

ω

= là dung kháng

Lưu ý: Tụ điện C khơng cho dịng điện khơng đổi đi qua (cản trở hồn tồn).

5 Đặc điểm đoạn mạch thuần RLC nối tiếp:

a Tổng trở: Z = R2 + (Z LZ C) 2

b Độ lệch pha (u so với i):

: u sớm pha hơn i

: u trễ pha hơn i

d Cơng suất tiêu thụ trên đoạn mạch:

* Cơng suất tức thời: P = UIcosϕ + UIcos(2ωt + ϕ )

Z U

= =Hệ số công suất:cosϕ

Chú ý: Với mạch hoặc chỉ chứa L, hoặc chỉ chứa C, hoặc chứa LC ko tiêu thụ cơng suất (P =0)

Trang 11

uur uuur uuur uuur

6 Liên hệ giữa các hiệu điện thế hiệu dụng trong đoạn mạch thuần RLC nối tiếp:

7 Điện áp u = U1 + U 0 cos(ωt + ϕ) được coi gồm một điện áp không đổi U1 và một điện áp xoay

chiều u = U0cos(ωt + ϕ) đồng thời đặt vào đoạn mạch

8 Máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n (vòng/giây) phát ra:

f = pn hoặc f = pn’/60 (n’ vòng /phút)

+ Từ thông gửi qua khung dây : Φ =NBScos( ω ϕt+ ) = Φ 0 cos( ω ϕt+ ) (Wb)

+ Suất điện động: e= −d dtΦ = −Φ'; e= ωNBSsin( ω ϕt+ ) ( )V =E0 sin( ω ϕt+ )

2

= ωNSBcos(ωt + ϕ - π2 )

+ Hiệu điện thế tức thời: u U= 0 cos( ω ϕt+ u) Nếu máy phát có r ~ 0 thì : U0 = E0.

Với Φ0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng dây, ω = 2πf , E0 = ωNSB là suất điện động cực đại

9 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động

xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ nhưng độ lệch pha từng đôi một là 2

3 π

Máy phát mắc hình sao: Ud = 3Up ; Id = Ip

Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up ; Id = 3Ip

Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau.

9 Công thức máy biến áp: 1 1 2 1

= (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)

Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: ∆U = IR = Uphát - Utiêu thụ

Trang 12

Hiệu suất tải điện: − ∆ 100%

II BÀI TOÁN CỰC TRỊ

1 Hiện tượng cộng hưởng:

Điều kiện cộng hưởng 2 1

0

u i

Z Z LC

ωϕ

min ( )max

2 Khi điện trở R thay đổi còn các đại lượng khác giữ không đổi.

* Công suất P đạt cực đại khi :

1 2 2

2

 + =

* Các giá trị I, UL, UC đạt cực đại khi : R = 0

* Giá trị UR cực đại khi : R = ∞.

* Khi R = R1 hoặc R = R2 mà công suất trên mạch có giá trị như nhau thì Pmax khi : R = R R1 2 Nếu cuộn dây có điện trở r thì : R + r = (R1 +r R) ( 2 +r)

3 Khi giá trị điện dung C của tụ thay đổi, còn các đại lượng khác không đổi:

* Hiệu điện thế UC đạt cực đại Khi :

L

L C

Trang 13

* Khi C = C1 hoặc C = C2 mà các giá trị : I, P, U R , U L như nhau thì : 1 2

* Các giá trị P, I, U R , U L , đạt cực đại khi mạch xảy ra cộng hưởng : ZC = Z L

4 Khi giá trị độ tự cảm L của cuộn dây thay đổi, còn các đại lượng khác không đổi:

* Hiệu điện thế UL đạt cực đại khi :

C

C Lm

* Các giá trị P, I, U R , Uc, đạt cực đại khi mạch xảy ra cộng hưởng : Z L = Z C

5 Khi tần số góc ω của mạch thay đổi Đặt

6 Liên quan độ lệch pha:

a Trường hợp 1: 1 2 tan tan1 2 1

Trang 14

Trường hợp đặc biệt ∆ϕ = π/2 (vuông pha nhau) thì tanϕ1tanϕ2 = -1

VD: * Mạch điện ở hình 1 có u AB và uAM lệch pha nhau ∆ϕ

Đoạn AB và AM có cùng i và uAB chậm pha hơn uAM

⇒ ϕAM – ϕAB = ∆ϕ ⇒ tan tan tan

* Mạch điện ở hình 2: Khi C = C1 và C = C2 (giả sử C1 > C2) thì i1 và i2 lệch pha nhau ∆ϕ

Ở đây hai đoạn mạch RLC1 và RLC2 có cùng uAB

Gọi ϕ1 và ϕ2 là độ lệch pha của uAB so với i1 và i2

III BÀI TOÁN HỘP ĐEN

1 Mạch điện đơn giản:

Các TH Nếu U AB cùng pha với i => X = L0 Nếu U AB cùng pha với i => X = C0

Nếu U ANU NB tạo với nhau góc

Þ Þ (n là chiết suất của mt, ntím > nđỏ)

2 Hiện tượng giao thoa ánh sáng (chỉ xét giao thoa ánh sáng trong

thí nghiệm Iâng).

* Đ/n: ánh sáng kết hợp giao thoa tạo ra các vạch sáng tối xen kẽ

* Hiệu đường đi của ánh sáng (hiệu quang trình)

2

x

M a

Trang 15

* Khi nguồn sáng S di chuyển theo phương song song với S1S2 thì hệ vân di chuyển ngược chiều

và khoảng vân i vẫn không đổi.

Độ dời của hệ vân xo: 0

d là khoảng cách từ nguồn sáng tới 2 khe

X là độ dịch chuyển của nguồn sáng

* Khi trên đường truyền của ánh sáng từ khe S1 (hoặc S2) được đặt một bản mỏng dày e, chiết suất n thì hệ vân sẽ dịch chuyển về phía S1 (hoặc S2) một đoạn: 0

(n 1)eD x

+ Vân tối: x1 < (k+0,5)i < x2

* Sự trùng nhau của các bức xạ λ1 , λ2 (khoảng vân tương ứng là i 1 , i 2 .)

+ Trùng nhau của vân sáng: xs = k1i1 = k2i2 = ⇒ k1λ1 = k2λ2 =

+ Trùng nhau của vân tối: xt = (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2 = ⇒ (k1 + 0,5)λ1 = (k2 + 0,5)λ2 = + Cách xác định số vân sáng trùng nhau trong một khoảng L:

- Tìm khoảng cách ngắn nhất giữa 2 vs trùng nhau : Δxmin

- Số vân sáng trùng nhau : n = 2

min

1 2

L x

Trang 16

Với 0,38 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm ⇒ có bao nhiêu giá trị của k thì có bấy nhiêu vân tối , k € Z

- Khoảng cách dài nhất và ngắn nhất giữa vân sáng và vân tối cùng bậc k:

2 Quang phổ liên tục: là dải màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.

b Nguồn phát: Các chất rắn, chất lỏng, chất khí có tỉ khối lớn nóng sáng phát ra quang phổ liên tục.

a Định nghĩa: Qp vạch phát xạ là loại quang phổ gồm những vạch màu đơn sắc nằm trên một nền tối.

b Các chất khí hay hơi có áp suất thấp bị kích thích phát ra.

c Đặc điểm: + Các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khác nhau cho những quang phổ vạch khác

nhau cả về số lượng vạch, vị trí, màu sắc của các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch

+ Mổi chất khí hay hơi ở áp suất thấp có một quang phổ vạch đặc trưng

c Điều kiện: Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát

ra qplt

d Hiện tượng đảo sắc: Ở một nhiệt độ nhất định, một đám khí hay hơi có khả năng phát ra

những ánh sáng đơn sắc nào thì nó cũng có khả năng hấp thụ những ánh sáng đơn sắc đó

Chú ý: Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ hấp thụ, Bề mặt của Mặt Trời phát ra quang phổ liên tục

IV SÓNG ĐIỆN TỪ

Trang 17

Loại sĩng Bước sĩng Chú ý

c f

λ =

Vùng đỏ λ : 0, 640 µm÷ 0, 760 µm

Tia gamma Dưới 10 − 12m Vùng cam λ : 0, 590 µm÷ 0, 650 µm

Tia Roengent 10 − 12m đến 10 − 9m Vùng

vàng

: 0, 570 m 0, 600 m

Tia tử ngoại 10 − 9m đến 3,8.10 − 7m Vùng lục λ : 0, 500 µm÷ 0, 575 µm

Ánh sáng nhìn thấy 3,8.10 − 7m đến 7,6.10 − 7m Vùng lam λ : 0, 450 µm÷ 0, 510 µm

Tia hồng ngoại 7, 6.10 − 7m đến 10 − 3m Vùngchà

b Nguồn phát sinh: + Các vật bị nung nĩng dưới 500 C0 phát ra tia hồng ngoại

+ Cĩ 50% năng lượng Mặt Trời thuộc về vùng hồng ngoại.

+ Thường là các đèn dây tĩc bằng Vonfram nĩng sáng 250W− 1000W

c Tính chất, tác dụng: + Cĩ bản chất là sĩng điện từ.

+ Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt

+ Tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi là kính ảnh hồng ngoại + Bị hơi nước hấp thụ

+ Cĩ khả năng gây ra 1 số phản ứng hố học

+ Cĩ thể biến điệu được như sĩng điện từ cao tần

+ Cĩ thể gây gây ra h/tượng quang điện trong cho một số chất bán dẫn

d Ứng dụng: Sấy khơ sản phẩm, sưởi ấm, chụp ảnh hồng ngoại.

2 Tia tử ngoại:

a Định nghĩa: Tia hồng ngoại là những bức xạ khơng nhìn thấy, cĩ bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng cùa ánh sáng tím (λ <0,38 mµ ).

b Nguồn phát sinh: + Các vật bị nung nĩng trên 3000 C0 phát ra tia tử ngoại

+ Cĩ 9% năng lượng Mặt Trời thuộc về vùng tử ngoại.

+ Nguồn phát tia tử ngoại là các đèn hơi thủy ngân phát ra tia tử ngoại

c Tính chất, tác dụng: + Cĩ bản chất là sĩng điện từ.

+ Tác dụng rất mạnh lên kính ảnh

+ Làm phát quang một số chất

+ Tác dụng làm ion hĩa chất khí

+ Gây ra một số phản ứng quang hĩa, quang hợp

+ Gây hiệu ứng quang điện

+ Tác dụng sinh học: hủy hoại tế bào, giết chết vi khuẩn, …

+ Bị thủy tinh, nước hấp thụ rất mạnh Trong suốt với thạch anh

d Ứng dụng: Chụp ảnh; phát hiện các vết nứt, xước trên bề mặt sản phẩm; khử trùng; chữa bệnh

cịi xương

3 Tia Rơnghen ( Tia X) :

a Định nghĩa: là những bức xạ điện từ cĩ bước sĩng từ 10 m− 12 đến 10 m− 8 (tia X cứng, tia X mềm).

b Cách tạo ra tia Rơnghen: Khi chùm tia catốt đập vào tấm kim loại cĩ nguyên tử lượng phát ra.

c Tính chất, tác dụng: + Khả năng đâm xuyên rất mạnh.

+ Tác dụng mạnh lên kính ảnh

+ Làm ion hĩa khơng khí

+ Làm phát quang nhiều chất

Ngày đăng: 18/07/2014, 18:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình a (A &lt; ∆l) Hình b (A &gt; ∆l) - ĐẦY ĐỦ KIẾN THỨC VẬT LÝ LTĐH
Hình a (A &lt; ∆l) Hình b (A &gt; ∆l) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w