1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ADN – CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG

34 787 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Adn – Cấu Trúc Và Chức Năng
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài giảng điện tử môn sinh học

Trang 1

ADN – CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG

Trang 2

Ch ương I ng I ADN-C U TR C V CH C N NG ẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG ÚC VÀ CHỨC NĂNG À CHỨC NĂNG ỨC NĂNG ĂNG.

GEN V H GEN À CHỨC NĂNG Ệ GEN

Trang 3

1.1.C u ấu trúc phân t ADN ử ADN

1.1.1 Nh ng th nh ph n c u t o c a ững thành phần cấu tạo của ành phần cấu tạo của ần cấu tạo của ấu ạo của ủa

ADN

Trang 4

C¸c baz¬ pyrimidine v purine ành phần cấu tạo của

Trang 5

C¸c baz¬ pyrimidine v purine ành phần cấu tạo của

Trang 6

C¸c baz¬ pyrimidine v purine ành phần cấu tạo của

Trang 7

C á c đường pentose và deoxypentose ng pentose v deoxypentose ành phần cấu tạo của

Ribose Deoxyribose

Trang 8

Acid phosphoric

Acid phosphoric

Trang 9

Các nucleosit v nucleotit ành phần cấu tạo của

Nucleosit = Baz + ơ + Đường (li Đường (li ng (li ên k t glucosidic) ết glucosidic) Nucleptit = Baz + ơ + Đường (li Đường (li ng +Acit phosphoric

Trang 11

Các nucleosit v nucleotit ành phần cấu tạo của

Trang 12

Các nucleosit v nucleotit ành phần cấu tạo của

Trang 13

1.1.2 C¸c bËc cÊu tróc cña ADN

Trang 14

Th nh ph n c ành phần cấu tạo của ần cấu tạo của á c baz c a DNA ơng I ủa

A=T; G=C

G+C/A+T :

(đặc trưng cho loài, thay đổi ở các loài khác nhau)

Nguyên tắc của Erwin Chargaff (1950)

Trang 15

Tr ng l ọng lượng ph ượng ph ng ph õ n t c a DNA ử ADN ủa

ơn vị đo

Đ

 đơn vị đo khối l ợng tuyệt đối: picogram

 đơn vị đo thông dụng: cặp base: bp, kbp, mbp…

 1picogram= 0,29 m=10-12 g

 1 pg DNA = 965 Mbp (Bennett and Smith 1976)

Trang 16

C u tr ấu ú c b c 1 c a ADN ậc 1 của ADN ủa

Đặc trưng:

Thể hiện trình tự các bazơ của chuỗi polynucleotit

Trang 17

Các Nucleotit được nối

với nhau bằng liên kết

phosphodiester ở đầu

5’- P0 4 và 3’- OH

Trang 19

C u tr ấu úc th c p c a DNA ứ cấp của DNA ấu ủa

(C u tr ấu úc 3 chi u) ều)

Trang 20

Mô hình của Watson và Crick

Cấu trúc xoắn

kép của phân tử

ADN

10 angstron = 1 nm

Trang 21

Structure

of DNA

Double

Helix

Trang 22

James Watson and Francis Crick

Trang 23

Các cấu trúc cơ bản khác

Hình Các dạng

ADN khác nhau

Trang 24

Cấu hình liên kết

Glycosyl

và Syn đối với purin

Bảng So sánh đặc điểm các dạng ADN khác nhau

Trang 25

Hình Các cấu hình không gian của Ribose

Trang 26

Cấu trúc syn và anti

Trang 27

Hình Sự biến tính

và tái hồi có tính

thuận nghịch của

ADN

Trang 28

Hình Sự biến tính bởi nhiệt của ADN

Tm ph thu c: ụ thuộc: ộc:

H m l àm lượng (G+C) của DNA ượng (G+C) của DNA ng (G+C) c a DNA ủa DNA

B n chÊt cña dung m«i ản chÊt cña dung m«i

B n chÊt c a DNA ản chÊt cña dung m«i ủa DNA

Trang 29

Hình Mối quan hệ của Tm với hàm lượng G +C

Trang 30

1.2 Sự tái bản của phân

tử ADN

Trang 31

Hình Sự tái bản của ADN

Sù t¸i b n b¸n b o tån ản b¸n bảo tån ản b¸n bảo tån

Trang 32

Ph n øng sinh tæng hîp ADN ản b¸n bảo tån

(dNMP)n + d NTP = (dNMP)n + 1+ Ppi

deoxyribonucleotid monophosphat (dNMP) nèi víi nhau

Khi kÕt hîp víi 1 deoxyribonuceotid triphosphat (dNTP), ®o¹n ADN cã thªm 1 nucleotid vµ l©n ® îc phãng thÝch Cã 4 lo¹i dNTP tham gia ph n øng: ản chÊt cña dung m«i

deoxy adenosin triphosphat (dATP) deoxy guanosin triphosphat (dGTP) deoxy cytosin triphosphat (dCTP) deoxy thimidin triphosphat (dTTP)

Trang 33

Hình Ph n ng kản b¸n bảo tån ứ cấp của DNA éo d i ành phần cấu tạo của

chu i ADN nh xỗi ADN nhờ x ờng pentose và deoxypentose ú c tác

ADN polymerase

(G b t c p v i C)ắt cặp với C) ặp với C) ới C)

Trang 34

5’

Hình Ph n ng kản b¸n bảo tån ứ cấp của DNA éo d i ành phần cấu tạo của

chu i ADN nh xỗi ADN nhờ x ờng pentose và deoxypentose ú c tác

ADN polymerase

(T b t c p v i A)ắt cặp với C) ặp với C) ới C)

Ngày đăng: 14/03/2013, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w