Từ điển Bách khoa -1999 Dự báo đ ợc hiểu là những kiến giải có căn cứ khoa học về các trạng thái khả dĩ của đối t ợng dự báo trong t ơng lai , về các con đ ờng khác nhau, thời hạn khác
Trang 1Xin chào các đồng chí !
Trang 2Một số
ph ơng pháp khoa học ứng dụng trong quản lý giáo dục
(Trườngưtrungưhọcưphổưthông)
Chuyên đề thứ 4
Trang 3Một số vấn đề cần giảI quyết
1 PP dự báo trong GD
2 pP mô hình hoá
3 pP sơ đồ
4 pP ma trận
Trang 41 PP dự báo trong giáo dục
1.1 Khái niệm về dự báo
•Phân biệt
+ Dự báo + Sự tiên đoán
•Cấp độ của sự tiên đoán
+ Giả thuyết + Dự báo
+ Kế hoạch
Trang 5Dự báo là sự dự kiến, tiên đoán về những sự kiện, hiện
t ợng, trạng thái nào đó có thể hay nhất định sẽ xảy ra trong t ơng lai.
(Từ điển Bách khoa -1999)
Dự báo đ ợc hiểu là những kiến giải có căn cứ khoa học
về các trạng thái khả dĩ của đối t ợng dự báo trong t ơng lai , về các con đ ờng khác nhau, thời hạn khác nhau để
đạt tới trạng thái t ơng lai đó.
Dự báo là gì ?
Trang 7Là sự tiên đoán khoa học
ở cấp độ lý luận chung
Là việc xác định các mục tiêu cụ thể và chính xác,
là sự tiên đoán những sự kiện cụ thể chi tiết
của trạng thái t ơng lai
Trang 81.2 Ph ơng pháp dự báo.
Là tập hợp các thao tác và thủ pháp t duy, cho phép trên cơ sở phân tích các dữ kiện quá khứ và hiện tại , các mối liên hệ bên trong và bên ngoài của đối t ợng dự báo cũng nh việc đo l ờng các dữ kiện, các mối liên hệ đó trong khuôn khổ của hiện t ợng hoặc quá trình đang xét để đo
đếm những phán đoán có độ tin cậy nhất định về t ơng lai của đối t ợng dự báo.
Trang 9 Nhóm các PP trực cảm:
-ưCácưPPưđánhưgiáưchuyênưgiaưcáưthể -ưCácưPPưđánhưgiáưchuyênưgiaưtậpưthể -ưPPưDelphi
Trang 11Một số PP dự báo trực cảm ứng dụng trong QLGD
1) ư PPưđánhưgiáưbằngưtậpưthểưchuyênưgia 2)ưPhươngưphápưtấnưcôngưnãoư(Brainstorming)ư
3)ưPPưhộiưđồngưchuyênưgiaư(ExpertưCommittees) 4)ưPPưnhómưkhôngưchínhưthứcư(NominalưGroup) 5)ưPhươngưphápưDelphi
Trang 12Thựcư chất: Đểư xácư địnhư sựư phùư hợpư ýư kiếnư củaưcácưchuyênưgiaưvềưcácưphươngưhướngưtriểnư vọngưsựưphátưtriểnưcủaưđốiưtượngưdựưbáo.
Trang 13-ư Cácư chuyênư giaư dựư cuộcư họp ư tựư doư nêuư raư ‘ ’’ cácưphươngưán,ưgiảưthuyết,ưcácưhướngưphátưtriểnư củaưdựưbáo.ư
Trang 16- Đặcưtrưngưthôngưkêưcủaưcácưtrảưlờiưđượcưgộpưthànhưnhóm.
• Víưdụ:ưư
• 1.ưVấnưđềư ưCácưchuyênưgiaưcầnưdựưbáoưsựưphátưtriểnưcủaưgiáoưdụcưtrongư25ưtới “ 2.ưCácưphiếuưphỏngưvấnưđựocưgửiưtớiưcácưchuyênưgia
3.ưTừngưchuyênưgiaưđiềnưvàoưphiếuưphỏngưvấnưvàưtrảưlại
4ư.ưCácưkếtưquảưvòngưthămưdòưđầuưphânưtíchưvàưbiênưsoạnưlạiưgửiưlạiưcácưchuyênưgia 5 ư
6
7
ưưưưưư8
Trang 176 PP giải quyết vấn đề.
giải quyết
Phân tích vấn đề
Phân tích vấn đề giải pháp giải pháp Tìm các Tìm các
Tìm mối quan hệ nhân - quả
Lựa chọn giải pháp
Lựa chọn giải pháp
Thử nghiệm giải pháp
Thử nghiệm giải pháp
Trang 192 Ph ơng pháp mô hình hoá
Mô hình hoá
Là PPKH để NC và nhận thức các
đối t ợng, các quá trình v.v… bằng cách xây dựng các mô hình của chúng Các mô hình này bảo toàn các tính chất cơ bản đ ợc trích ra của đối t ợng đang NC.
2.1 Khái niềm về mô hình.
Trang 222.3.1 Mô hình vật chất và mô hình tinh
thần
Làưmôưhìnhưtrênưđóưphảnưánhưnhữngưđặcưtrư ngư cơư bảnư vềư mặtư hìnhư học,ư vậtư lýư học,ư
độngưlựcưhọc,ưchứcưnăngưhọcưcủaưvậtưgốc.ư Môư hìnhư vậtư chấtư cóư thểư chiaư thànhư haiư phânưhệ:
2.3 Phân loại mô hình.
Mô hình vật chất:
Trang 23- Mô hình học: ư
Môư hìnhư cóư kíchư thướcư hoặcư hìnhư dạngư giốngư đốiư tư ợngưthực ư
- Mô hình vật lý:
Làư môư hìnhư cóư cùngư bảnư chấtưvậtưlýưvớiưvậtưgốc,ưphảnư
ánhư nhữngư đặcư trưngư vềư cácư tínhưchấtưvậtưlý ư
Trang 24Mô hình tinh thần (hay mô hình t duy):
- Mô hình biểu t ợng:
Cácư môư hìnhư đượcư thựcư hiệnư bằngư tưư duy,ư đư ợcưtưởngưtượngưbởiưconưngười.ư
- Mô hình lôgic toán:
Chúngưđượcưthểưhiệnưcácưmôưhìnhưtưưduyưdướiư dạngư cácư hệư phươngư trìnhư toán,ư cácư biểuư thứcư lôgic,ư cácư bảng,ư cácư maư trận,ư cácư sơư
đồư vàư cácư PPư toánư họcư khácư đểư môư tảư cácư hiệnư tượng,ư cácư quáư trìnhư bằngư toánư họcư vàưlôgicưhọc.ưCácưmôưhìnhưnàyưcóưmộtưcấuư trúcư toánư họcư màư nóư phảnư ánhư cácư tínhư chấtư vậnư độngư vàư phátư triểnư ư củaư đốiư tư ợng.ư
Trang 262.3.2 Mô hình cấu trúc và mô hình chức
năng
Phảnư ánhư cấuư trúcư củaư đốiư tượngư nghiênư cứu.ư
Đơnư giảnư nhấtư làư cấuư trúcư khôngư gian,ư cácư bộư phậnưhợpưthànhưcóưbảnưchấtưvậtưlýưgiốngưhệtưvậtư gốc.ưởưmứcưđộưcaoưhơn,ưgiữaưmôưhìnhưvàưvậtưgốcư cóưnhữngưthànhưphầnưcấuưtạoưtươngưứng.
Mô hình cấu trúc.
Trang 27Mô hình chức năng:
Mô hình phản ánh chức năng của vật gốc ở
đây ng ời ta không quan tâm đến các bộ phận tạo thành mô hình mà chỉ chú ý đến chức năng của chúng Ví dụ mô hình ng ời máy Não ng ời và "não" ng ời máy cùng nhận lệnh và xử lệnh giống nhau nghĩa là cùng chức năng, nh ng về mặt cấu trúc hoàn toán khác nhau.
Ph ơng pháp "chiếc hộp đen" đ ợc coi là ph
ơng pháp mô hình hoá chức năng
Trang 28Hộp đen
X1 X2 X3 X4
Y1 Y2 Y3 Y4
-ưXétưmộtưlớpưhọc,ưđểưđánhưgiáưsơưbộưchấtưlượngưdạyưvàưhọc,ưtaưchỉưcầnưkiểmưtraưtrìnhưđộưhọcưtậpưcủaưhọcưsinhưbằngưnhữngưbàiưkiểmưtra ưLúcưnàyưtaưđãưxemưlớpưhọcưlàưmộtư"chiếcưhộpưđen"ư-ưtứcưlàư…mộtưmôưhìnhưchứcưnăng
Trang 292.4 Một số ví dụ vận dụng mô hình
Víưdụ:
-ưViệcưsửưdụngưcácưbảnưđồ,ưsaưbànư
-ưSửưdụngưcácưmẫuưchữưđểưdạyưởưmẫuưgiáoưhayưtiểuư họcư
-ư Môư hìnhư hoáư cácư kiếnư thứcư toánư học,ư vậtư lý,ư họcư bằngưcácưcôngưthứcưvàưcácưbiểuưthứcưtoánưhọc.ư
-ư Cácư bứcư tranh,ư cácư bứcư ảnh,ư cácư hìnhư vẽư đượcư sửư dụngư trongư dạyư họcư đểư môư tả,ư chứngư minhư hoặcư minhưhoạưcácưkiếnưthứcưtrongưdạyưhọc.
-ưLàmưthíưnghiệmưtrongưcácưphòngưthíưnghiệm,ư
Mô hình phục vụ dạy học
Trang 30Các mô hình
xã hội
Trong QL th ờng sử dụng PP "chỉ đạo điển
hình", lấy "điểm" để chỉ đạo "diện" Lấy một tập thể HS, một nhà tr ờng, một địa bàn để chỉ
đạo đ a các ý t ởng quản lý vào tập thể từ đó rút ra các kết luận, các kinh nghiệm để chỉ
đạo, QL các đơn vị khác, với diện rộng hơn.Trong các cấu trúc xã hội Ví dụ, mô hình cấu trúc một Nhà n ớc, một tỉnh, một huyện, một nhà tr ờng…
Trong quản lý lại th ờng sử dụng mô hình chức năng nh sự phân công trách nhiệm, nh việc khoán chất l ợng
Trang 31C¸c m« h×nh kü thuËt
Trong kü thuËt còng rÊt hay dïng PP m« h×nh ho¸ nh c¸c b¶n vÏ kü thuËt… C¸c lo¹i m« h×nh h×nh häc nh c¸c bøc
¶nh, c¸c kiÓu mÉu vÒ thêi trang, c¸c cuéc tr ng bµy, triÓn l·m…
Trang 323 Ph ơng pháp sơ đồ (GRAPH)
Định nghĩa: Sơ đồ là một tập hợp các
điểm và các đ ờng nối các điểm đó Các
điểm gọi là các đỉnh và các đ ờng nối gọi là cạnh (hay cung) của sơ đồ.
Ký hiệu bằng tập hợp: G (X, Y).
Trong đó: X là tập hợp các đỉnh.
Y là tập hợp các cung, tập hợp các cung có thể là một tập hợp rỗng
3.1 Khái niệm về sơ đồ
Trang 33Biểu diễn bằng hình học:
Ta xét một số loại sơ đồ:
x1
Trang 34Các cung đối xứng nhau (mỗi cặp đỉnh nối bởi
một cặp cung, có đ ờng đi và đ ờng về)
Sơ đồ hình cây:
Loại sơ đồ này th ờng sử dụng
trong biểu diễn cây mục tiêu, cấu
trúc tổ chức…
Trang 363.2 Các loại sơ đồ th ờng sử dụng trong QLGD
Hệ thống giáo dục (hay hệ thống các quá trình dạy học)
M
N P
Trang 37Sơ đồ cây mục tiêu:
Để biểu diễn các mục tiêu trong quản lý Từ mục tiêu chung phân thành mục tiêu riêng của các bộ phận, các hoạt động để tạo thành cây mục tiêu.
Sơ đồ mạng l ới:
Làư mộtư trongư nhữngư dạngư phứcư hợpư thôngư
tinư củaư cácư hoạtư độngư tươngư tácư nhauư đượcư
biểuư diễnư dướiư dạngư mộtư mạng.ư Mạngư củaư
mộtư phứcư hệư nhưư vậyư làư mộtư sơư đồư địnhư hư
ớngư hữuư hạnư màư nóư phảnư ánhư quanư hệư
giữaư cácưhoạtưđộngư củaưmộtưquáưtrìnhưnàoư
đấy.ư Mộtư trongư nhữngư phươngư phápư sơư đồư
mạngư lướiư hữuư dụngư nhấtư làư sơư đồư FERTư
Technique).
Trang 38- Biểu đồ cột (bar chart).
- Biểu đồ cột theo biến số (histogram), dùng để biểu diễn sự phát triển theo thời gian của các đối t ợng khảo sát.
- Biểu đồ chấm (do diagram) dùng để biểu diễn tần số phân bố,
- Biểu đồ phân tán dùng để biểu diễn mối quan hệ;
- Đ ờng cong biểu diễn theo thời gian (time - series)
Trang 394 Ph ơng pháp ma trận
Mốiư quanư hệư giữaư hệư thốngư giáoư dụcư vớiư môiư trường:
Mộtưtổưchứcưxãưhộiưlàưmộtưhệưthốngưmở,ưnóưchịuưtácưđộngưbởiưcácưhệưthốngưxungưquanhư-ưđóưlàưmôiưtrườngưcủaưtổưchức.Môiưtrườngưlàưcácưyếuưtố,ưđiềuưkiệnưnằmưngoàiưhệưthốngưvàưcóưảnhưhưởngưđếnưkếtưquảưhoạtưđộngưcủaưhệưthốngưđó
Hệư thốngư giáoư dụcư làư mộtư hệư mở,ư nóư chịuư tácư độngư củaưnhiềuưyếuưtốưbaoưquanh
Môiưtrườngưliênưquanưtớiưnhữngưthểưchếưhayưlựcưlượngưtừưbênưngoàiưtổưchứcưnênưđóưlàưcácưyếuưtốưngoạiưlựcưcóưảnhưhưởngưtrựcưtiếpưđếnưsựưthànhưcôngưhayưthấtưbạiưtrongưhoạtưđộngưcủaưtổưchức.ưNgườiưtaưthườngưchiaưmôiưtrườngưlàmưhaiưnhóm:ưMôiưtrườngưviưmôưvàưmôiưtrườngưviưmôưhayưmôiưtrườngưđặcưthù
Trang 40Các cơ hội và nguy cơ do môi tr ờng tạo nên
- Các cơ hội mà môi tr ờng tạo thuận lợi cho sự phát triển của giáo dục, giáo dục phải biết tận dụng những cơ hội này cho sự phát triển của mình.
- Các nguy cơ, các rủi ro mà môi tr ờng gây nên, giáo dục có thể gặp phải làm hạn chế sự phát triển và thậm chí làm thất bại các hoạt động của giáo dục đào tạo Giáo dục phải biết tìm ra chiến
l ợc để tránh những nguy cơ, những rủi ro ảnh h ởng đến sự phát triển của mình.
Trang 41Ma trËn SWOT
Trang 42• Hãy nêu một số ví dụ về sử dụng ph ơng pháp mô hình hoá trong quản lý tr ờng THPT
• Dùng PP ma trận SWOT để xây dựng chiến l ợc phát triển giáo dục trong giai đoạn mới của cơ
sở đ/c.
Trang 43 1.
.
Trang 44ThS TrÞnh Anh C êng
Khoa Qu¶n lý Häc viÖn qu¶n lý gi¸o dôc
Tel: 0913.288225
E-mail: Anhcuongcda@hn.vnn.vn
Biªn so¹n
Trang 45Xin chân thành cảm ơn
các đồng chí.
Kính chúc các Đ/C thành đạt!