VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ.2.Viết cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh?. MÔ HÌNH CẤU TẠO VÒNG CỦA LƯU HUỲNH S 8... TÍNH CHẤT HOÁ HỌC .Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính
Trang 1TRƯỜNG THPT KRÔNG BÔNG
Giáo sinh: Trần Ngọc Tân
Lớp: SP Hoá K07
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
H/S 1: Em hãy cho biết vị trí trong
bảng tuần hoàn và tính chất hoá học
của oxi ?
Viết phương trình minh h ọa ?
H/S 2: Xác định số oxi hoá của lưu huỳnh trong các hợp chất sau :
Na2S, S, SO2, H2SO4, K2SO3.
Trang 3Tiết 50 Bài :30
Trang 4I VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ.
2.Viết cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh? Cho biết số electron ở lớp ngoài cùng?
Câu hỏi
1 Em hãy cho biết vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn?
Vị trí: Ô 16, chu kì 3, nhóm VIA.
Cấu hình electron: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
Nguyên tử lưu hùynh có 6 electron ở lớp ngoài cùng
Trang 5I TÍNH CHẤT VẬT LÍ.
1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý.
Tinh thể lưu huỳnh đơn tà
Khối lượng
riêng
Nhiệt độ
nóng chảy
Bền ở
nhiệt độ
2.07g/cm 3 1.95g/cm 3
Tinh thể lưu huỳnh
tà phươmg
Tính chất
vật lí
113 0 C 119 0 C Dưới 95.5 0 C 95.5 0 C đến 119 0 C
• Ở nhiệt độ thấp t< 113 0C Chất rắn màu vàng
cả hai dạng thù hình.(dạng S8).
• Nhiệt độ 119 0C, thể lỏng có màu vàng.
• Nhiệt độ 187 0C trở nên quánh nhớt, màu đỏ.
• Nhiệt độ t = 445 0C chuyển dạng hơi.
• Nhiệt độ t =1400 0C dạng S2.
• Nhiệt độ t = 1700 0C dạng S.
Trang 6MÔ HÌNH CẤU TẠO VÒNG CỦA LƯU HUỲNH (S 8 )
Trang 7S α S β
Lưu huỳnh tà phương Lưu huỳnh đơn tà
Trang 8III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
Tác dụng với kim loại
và hiodro
Tác dụng với phi kim hoạt động mạnh hơn
Dựa vào cấu hình eletron và độ âm điện của lưu
huỳnh Em hãy cho biết lưu huỳnh thể hiện
tính chất gì?
Em dự đoán những tính chất hóa học của lưu huỳnh?
Trang 91.Tác dụng với kim loại và hydro.
S + Na
S + Hg
S + H 2
Na 2 S HgS
H 2 S
0 0
+1 -2
-2
+2
HgS
-2
Lưu huỳnh có tính oxi hoá.
2
t 0
t 0
Trang 102 Tác dụng với phi kim.
S + O2
S + F2
SO2
SF6
0 0
-2
-1 +6 0
Kết luận:
Khi tác dụng với kim loại và hidro lưu huỳnh
thể hiện tính oxi hoá.
Khi tác dụng với phi kim mạnh hơn lưu huỳnh
thể hiện tính khử.
Em hãy kết luận chung tính chất của lưu huỳnh?
Lưu huỳnh có tính khử.
t 0
t 0
Trang 11IV Ứng dụng của lưu huỳnh.
Sản xuất
H 2 SO 4 Lưu hoá cao su Dược phẩm Sản xuất chất tẩy trắng…
Từ những kiến thức hiểu biết của em.
Em hãy cho biết những ứng dụng của lưu huỳnh?
Trang 12V.Trạng thái tự nhiên và sản suất lưu huỳnh.
1 Trạng thái tự nhiên.
Dạng đơn chất (các mỏ lớn trong vỏ Trái đất)
Dạng hợp chất.
• Muối sunfua ( FeS 2 , CuFeS 2 …)
• Muối sunfat (CaSO 4 , MgSO 4 …)
2 Sản xuất lưu huỳnh.
Bơm nước siêu nóng (170 o C) vào mỏ lưu huỳnh làm
lưu huỳnh nóng chảy Đẩy lên mặt đất.
Em hãy cho biết trong tự nhiên lưu huỳnh
tồn tại như thế nào?
Người ta sản xuất lưu huỳnh từ mỏ
lưu huỳnh như thế nào?
Trang 13Câu 1: Dãy chất nào sau đây vừa cĩ tính oxi
hố,vừa cĩ tính khử?
a Cl 2 , O 3 , S
b S, Cl 2 , Br 2
c Na, F 2 ,S
d Br 2 , O 2 , Ca
Câu 2: Đun nĩng một hỗn hợp gồm cĩ 0,650 gam bột kẽm
và 0,224 gam bột lưu huỳnh trong ống nghiệm đậy kín
khơng cĩ khơng khí Sau phản ứng người ta thu được chất nào trong ống nghiệm?
a ZnS và S dư
d ZnS, Zn và S dư
c ZnS và Zn dư
rồi
Đúng rồi
Sai
Sai
Trang 14Cho các phản ứng sau:
S + Fe FeS ( 1 ); S + O2 SO2 ( 2 )
S + 3F2 SF6 ( 3 ); S + H2 H2S ( 4 )
S + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O ( 5 )
1/ Trong các phản ứng trên phản ứng nào lưu hùynh đóng vai trò là chất oxi hoá?
Đáp án: (1) và (4)
2/ Trong các phản ứng trên phản ứng nào lưu huỳnh là chất khử?
Đáp án: (2), (3), (5).
+6 0
+4 0
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0