1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mo rong von tu nhan dan

12 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở Rộng Vốn Từ Nhân Dân
Tác giả Phạm Thị Hà
Trường học Trường tiểu học Quyết Thắng - Phòng Giáo dục Và Đào Tạo Đông Triều
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Đông Triều
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 7,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÔNG TRIỀUTRƯỜNG TIỂU HỌC QUYẾT THẮNG BÀI GIẢNG MÔN TIẾNG VIỆT- PHÂN MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU G iáo viên thực hiện: Phạm Thị Hà Năm học : 2009-2010... KHU BẢO TỒN

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUYẾT THẮNG

BÀI GIẢNG MÔN TIẾNG VIỆT- PHÂN MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU

G iáo viên thực hiện: Phạm Thị Hà

Năm học : 2009-2010

Trang 2

Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2009

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Kiểm tra bài cu

1 Thế nào là quan hê ̣ từ?

2 Đă ̣t câu với mỗi quan hê ̣ từ: và, nhưng, của

1 Thế nào là quan hê ̣ từ?

-

- Quan hê ̣ từ là từ nối các từ ngữ hoă ̣c các câu, nhằm thể hiê ̣n mối quan hê ̣ giữa những từ ngữ hoă ̣c giữa những câu ấy với

nhau: và, với, hay, hoă ̣c, nhưng, mà, thì, ở, của, ta ̣i, bằng, như, để, về

- Nhiều khi từ ngữ trong câu được nối với nhau bằng mô ̣t că ̣p quan hê ̣ từ Các că ̣p quan hê ̣ từ thường gă ̣p là:

+ vì nên ; do nên ; nhờ mà (biểu thi ̣ quan hê ̣ nguyên

nhân – kết quả)

+ Nếu thì ; hễ thì (biểu thi ̣ quan hê ̣ giả thiết - kết quả, điều kiê ̣n - kết quả)

+ Tuy nhưng ; mă ̣c dù nhưng (biểu thi quan hê ̣ tương

phản)

+ Không những mà ; không chỉ mà (biểu thi ̣ quan hê ̣ tăng tiến)

Trang 3

Thứ bảy ngày 30 tháng 10 năm 2009

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rô ̣ng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1 Đo ̣c đoa ̣n văn sau và thực hiê ̣n nhiê ̣m vu ̣

nêu ở bên dưới:

Thành phần môi trường là các yếu tố ta ̣o thành môi trường: không khí, nước, đất, âm

thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ,

biển, sinh vâ ̣t, các hê ̣ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích li ̣ch sử và các hình thái vâ ̣t

chất khác.

Trang 4

a) Phân biê ̣t nghĩa của các cu ̣m từ:

KHU SẢN XUẤT

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

KHU

DÂN

Trang 5

Khu dân cư là: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoa ̣t.

KHU DÂN CƯ

Trang 6

Khu sản xuất là: khu vực làm viê ̣c của nhà máy, xí nghiê ̣p.

KHU SẢN XUẤT

Trang 7

Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vâ ̣t và cảnh quan thiên nhiên đươ ̣c bảo vê ̣, giữ gìn lâu dài.

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

Trang 8

b) Nối các từ ở cô ̣t A ứng với nghĩa ở cô ̣t B

sinh vâ ̣t

sinh thái

hình thái

quan hê ̣ giữa sinh vâ ̣t (kể cả người)

với môi trường xung quanh.

tên go ̣i chung các vâ ̣t sống, bao gồm

đô ̣ng vâ ̣t, thực vâ ̣t và vi sinh vâ ̣t, có

Sinh ra lớn lên và chết.

hình thức biểu hiê ̣n ra bên ngoài của

sự vâ ̣t, có thể quan sát được.

Trang 9

2 Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ , chi ̣u trách nhiê ̣m”) với mỗi tiếng sau để ta ̣o thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đ ó (có thể dùng Từ điển tiếng Viê ̣t).

Trang 10

Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiê ̣n đươ ̣c, giữ gìn được.

tiền thoả thuâ ̣n khi có tai na ̣n xảy đến với người đóng bảo hiểm

hu ̣t.

suyển, mất mát

cho nguyên ve ̣n.

Bảo đảm (đảm bảo) Bảo hiểm

Bảo quản Bảo toàn

Bảo tồn Bảo trợ

Bảo vê ̣

Trang 11

3 Thay từ bảo vê ̣ trong câu sau bằng

mô ̣t từ đồng nghĩa với nó:

Chúng em bảo vê ̣ môi trường sa ̣ch đe ̣p giữ gìn

Trang 12

N

Á

T

1

2

3

4

5

6

Người ta thường ví rừng với hình ảnh này. mùa xuân, do Bác Hồ khởi xướng Vì lợi ích trăm năm trồng người. Một phong trào được tổ chức vào Vì lợi ích … trồng cây Trẻ em như ….

hàng ngày ở lớp của các ba ̣n ho ̣c sinh.

để giúp mo ̣i người hiểu rõ hơn mô ̣t phong trào

hay chủ trương nào đó…

Ngày đăng: 27/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w