1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhan hai so nguyen khac dau.ppt

11 423 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 713 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÂN HAI SỐ DẤU Người thực hiện: Đào Thị Mai Phương Đơn vị công tác: Trường THCS Thị Trấn Đông Triều... 2 12 Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu?. Phát biểu quy tắc cộng

Trang 1

NHÂN HAI SỐ

DẤU

Người thực hiện: Đào Thị Mai Phương

Đơn vị công tác: Trường THCS Thị Trấn Đông Triều

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

So sánh:

) 12

( −

) 15

( −

) 12

( −

Kết quả:

4 ) 3 ( )

12 ( − = −

3 ) 5 ( )

15 ( − = −

) 6 ( 2 )

12

Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu? Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?

4 ) 3 ( − a) và

b) và ( − 5 ) 3

c) và 2 ( − 6 )

Trang 3

Tiết 60 - §10.

- Dấu của tích hai số nguyên khác

dấu là dấu “

1 NhËn xÐt më ®Çu:

(–3) 4 = (–3) + (–3) + (–3) + (–3)= 12

(–5) 3 =

2 (–6) =

(–5) + (–5) + (–5) (–6) + (–6)

= 15

= 12

?1- Sgk/88 Hoàn thành phép tính:

?2- Sgk/88 Theo cách trên, hãy tính:

4 ) 3 ( )

12 ( − = −

Ta có:

3 ) 5 ( )

15

( − = −

) 6 ( 2 )

12

? Em có nhận xét gì về dấu của tích hai số nguyên khác dấu?

?3- Sgk/88 Nhận xét:

- Giá trị tuyệt đối của tích hai số

nguyên khác dấu bằng tích hai giá trị

tuyệt đối của các thừa số trong tích

đó

Để nhân hai số nguyên khác dấu, em làm như thế nào?

Hãy rút ra nhận xét về giá trị tuyệt đối của tích hai số nguyên?

Vậy: (3) 4 = 12 (5) 3 = 15

2 (6) = 12

Trang 4

Tiết 60 - §10.

1 NhËn xÐt më ®Çu:

2 Quy tắc nhân hai số nguyên

khác dấu:

* Quy tắc: Sgk/88 Áp dụng quy tắc, tính:a) (–5).6 c) 0.(–8)

b) (–9).0 d) 13.0

Em có nhận xét gì về tích của một số nguyên với số 0?

* Chú ý: Sgk/89

a.0 = 0.a = 0 ( a Z)Giải:

a) (–5).6 = – ( 5.6) = –30 b) (–9).0 = – ( 9.0) = 0.

c) 0.(–8) = – ( 0.8) = 0.

d) 13.0 = 0

Ví dụ:

(–3) 4 = – ( 3 4) = –12

Trang 5

Tiết 60 - §10.

1 NhËn xÐt më ®Çu:

2 Quy tắc nhân hai số nguyên

khác dấu:

* Quy tắc: Sgk/88

* Chú ý: Sgk/89

a.0 = 0.a = 0 ( a Z)

* Ví dụ: Sgk/89

+ 1SP đúng quy cách: được 20 000 đ

1SP sai quy cách : phạt 10 000 đ + Công nhân A làm được:

40 SP đúng quy cách

10 SP sai quy cách

Tóm tắt bài toán:

Gi¶i

40 20 000 = 80 0000 (đ)

10 (-10 000) = -10 0000(đ)

L àm một sản phẩm sai quy cách bị

trừ 10 000 đồng, nghĩa là được

thêm -10 000 đồng.

Vậy, lương công nhân A tháng vừa

qua là:

40 20 000 + 10 (-10 000) = 70 0000(đ)

Làm ra 1 SP đúng quy cách được

20000 đồng Làm 40 SP đúng quy cách được ? đồng

Làm ra 1 SP sai quy cách bị trừ 10000 đồng, nghĩa là được thêm -10000đồng Làm 10 SP sai quy cách được ? đồng

Trang 6

Tiết 60 - §10.

1 NhËn xÐt më ®Çu:

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu:

* Quy tắc: Sgk/88

* Chú ý: Sgk/89

a 0 = 0 a = 0 ( a Z)

* Ví dụ: Sgk/89

?4– Sgk/89 Tính:

a) 5 (–14)

b) (–25) 12

= ( 5.14) = 70

= ( 25.12) = 300

3 Bài tập:

Trang 7

Tiết 60 - §10.

Bài tập 1: Đây là tên một quốc gia có diện tích lớn thứ hai thế giới

7 ( 12)

15 | –3|

= 84

= 45

(– 8) 11 = 88

45

84 –60 88 84 84

Hãy tính các phép tính dưới đây rồi viết các chữ tương ứng với các số tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của bài Khi đó em sẽ biết được tên của một quốc gia cĩ diện tích lớn thứ hai thế giới.

Trang 8

Tiết 60 - §10.

Bài tập 2: Hoạt động nhóm:

STT Làm bài tập Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

( lớn hơn, nhỏ hơn, bằng )

Nhóm

Nhóm

2

Tích của số nguyên dương a và số nguyên âm b

………a Nhóm

3

Tích của số nguyên dương a và số nguyên âm b

………b

nhỏ hơn

0 8 ).

67 ( − <

15 )

3 (

15 − <

7 2

).

7 ( − < −

BT 75a)-Sgk/89

BT 75b)-Sgk/89

BT 75c)-Sgk/89

nhỏ hơn

Trang 9

Tiết 60 - §10.

x y – 35 – 180 180 1000

18

40

Bài tập 4 ( BT 76 – Sgk/89):

Điền vào ô trống:

Trang 10

Tiết 60 - §10.

1 NhËn xÐt më ®Çu:

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu:

* Quy tắc: Sgk/88

* Chú ý: Sgk/89

a 0 = 0 a = 0 ( a Z)

* Ví dụ: Sgk/89

?4– Sgk/89 Tính:

a) 5 (–14) = – ( 5.14) = 70

b) (–25) 12 = – ( 25.12) = 300

3 Bài tập:

?1- Sgk/88: (– 3) 4 = 12

(–5) 3 = – 15; 2 (–6) = – 12

?2- Sgk/88:

?3- Sgk/88 Nhận xét…

Trang 11

Tiết 60 - §10.

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

* Học :

- Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu và chú ý

- Nhận xét rút ra từ BT 75 – Sgk/89

* Làm bài tập: 73; 74; 77 – Sgk/89

* Nghiên cứu trước §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu – Sgk/90.

Ngày đăng: 17/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w