Luyện tập Mỗi quyển vở có 48 trang.
Trang 1mate betes
a
ASAE Ese Tol emo Key ne ene Tate DIEN THOAI: 0511 3879
SE
Nao TRUC 1G KHONG KHOI THUOC LA q
X2? x
TỶ ee
po eS
Hier
Trang 2
Thu nam ngay 11 thang 11 nam 2009 "2
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
3ó X 23 = ?
Ta có thể tính như sau:
30X25= 36x(20+3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 108
§28
Trang 3
Toan
HAN VO1SO CO HAI CHU’ SO
36 xX
a) Ta có thể tính nh sau:
36 X23 = 36 X0 +3)
= 36 X20 + 36 X3
= /20 + 108
= 828
0) Dat tinh va tinh:
ae ‘Nho * 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
23 * 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10
mm * 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
* 2 nhân 3 băng 6, thêm 1 băng 7, viet 7
= *“ Hạ 8
1 cộng 7 bằng 8, vié
Trang 4TOAN
NHÂN VỚI SÓ CÓ HAI CHỮ SÓ
) Thông thường người ta đề và tính như sau:
108 * 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
L2 * 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
626 * Hạ 8
›6 X23=828 _
0 cộng 2 bằng 2, viết 2
1 cộng 7 bằng 8, viết 8
c) [rong cách tính trên:
* 108 gọi là tích riêng thứ nhất
*'72 gọi là tích riêng thứ hai Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cộ
vì nó là 72 chục, nếu viết đây đủ thì phải là 720
Trang 5
\ ,
`
A
“LY
tuyên
Đặt tính rồi tính:
258 13 2 62 8
430 13 2 314
4558 1452 3768
86 x53= 4558 33 x 44= 1452 157 x 24 =3768
Trang 6Luyện tập
Mỗi quyển vở có 48 trang Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?
5 quyển: ? trang 48 x 25 = 1200 (trang)
Trang 8
Lua chọn cdc cau hoi
|
"` ass
m
Trang 9
i 3
cau1: DUNG hay SAI
86
13
258
86
Trang 10
5 3
Cau2: DUNG hay SAI
08
31
96
168
Trang 11
= ot
Lh -
cau 3›:ĐÚNG hay SAI
171
228
2351
Trang 12
Cau 4: DU N
S
x29
24
100
_50_
600
Trang 13
“=
=— i
Câu hởi phụ: SAI VÌ SAO?
x90
31
56
168
224
JS
>
oC Rat gio >