Mục tiêu : - Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của 1 loạt các hiện tượng liên tiếp - Hiểu qtắc nhân 2 số nguyên khác dấu - Tính đúng tích của 2 số nguyên khác dấu - Vận dụ
Trang 1Tiết 59 - §10 Nhân hai số nguyên khác dấu
Ngày giảng
A Mục tiêu :
- Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của 1 loạt các hiện tượng liên tiếp
- Hiểu qtắc nhân 2 số nguyên khác dấu
- Tính đúng tích của 2 số nguyên khác dấu
- Vận dụng vào bài toán thực tế
- Rèn kỹ năng tính toán
- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt
B Chuẩn bị :
1 Thầy : g/án, SGK.
2 Trò : bài tập, bảng phụ
3 Phương pháp : vấn đáp , nhóm
C Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức :
2
Kiểm tra: 3’
HS1: Hãy nêu các tính chất của đẳng thức
- Áp dụng: Tìm số nguyên x biết: x – 3 = -5
HS2: Nêu qui tắc chuyển vế? Làm bài 95/65 SBT
3 Bài mới:
+ Đặt vấn đề: Chúng ta đã học phép cộng, phép trừ các số nguyên còn phép
nhân được thực hiện như thế nào, hôm nay các em học qua bài “Nhân hai số nguyên khác dấu”
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Trang 2* Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu.18’
GV: Ta đã biết phép nhân là phép công các
số hạng bằng nhau Ví dụ: 3.3 = 3+3+3 = 9
Tương tự các em làm bài tập ?1
GV: Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày?1
GV: các em hãy làm bài ?2 Yêu cầu 2 HS
lên bảng thực hiện
GV: Sau khi viết tích (-5) 3 dưới dạng
tổng và áp dụng qui tắc cộng các số nguyên
âm ta được tích -15 Em hãy tìm giá trị
tuyệt đối của tích trên
HS: -15 = 15
GV: Em hãy cho biết tích giá trị tuyệt đối
của:
-5 3 = ?
HS: -5 3 = 5 3 = 15
GV: Từ hai kết quả trên em rút ra nhận xét
gì?
* Hoạt động 2: Qui tắc nhân hai số
nguyên khác dấu.19’
GV: Từ bài ?1, ?2, ?3 Em hãy rút ra qui tắc
nhân hai số nguyên khác dấu?
GV: Có thể gợi mở thêm để HS dễ rút ra
qui tắc
(-5) 3 = -15 = - 15 = - ( 5 3 )
HS: Phát biểu nội dung như SGK
1 Nhận xét mở đầu:
- Làm bài ?1 (-3).4 = (-3)+ (-3) +(-3) +(-3) = -12
- Làm bài ?2 (-5) 3 = (-5)+ (-5) +(-5) 2.(-6) = (-6) +(-6) = - 12
- Làm ?3 + Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt đối của hai số nguyên khác dấu
+ Tích của hai số nguyên khác dấu mang dấu “-“ (luôn là một số âm)
2 Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
Quy tắc : sgk – 88
Trang 3GV: Cho HS đọc qui tắc SGK.
HS: Đọc qui tắc
♦ Củng cố: Làm bài 73/89 SGK
GV: Trình bày: Phép nhân trong tập hợp N
có tính chất a 0 = 0 a = 0 Tương tự trong
tập hợp số nguyên cũng có tính chất này
Dẫn đến chú ý SGK
HS: Đọc chú ý
- Cho HS đọc ví dụ; lên bảng tóm tắt đề
GV: Hướng dẫn cách khác cách trình bày
SGK
Tính tổng số tiền nhận được trừ đi tổng số
tiền phạt
40 20000 - 10 10000 = 700000đ
GV: Gọi HS lên bảng làm ?4
HS: Lên bảng trình bày
Bài 73/89 a) (-5).6 = - (5.6) = - 30 b) 9 (-3) = - (9.3) = - 27 c) -10 11 = - (10.11) = -110 d) 150 (-4) = -600
+ Chú ý:
a 0 = 0 a = 0
Ví dụ: (SGK) Tóm tắt :
1 sp đúng quy cách : + 20000
1 sp sai quy cách : - 10 000 tính lương tháng đó biết :làm được
40 sp đúng quy cách và 10 sp sai quy cách
Giải:
lương công nhân tháng đó là :
40 20 000 + 10 (-10 000) =
= 700 000 đồng
- Làm ?4 a) 5 (-14) = - (5.14)= -70 b) (-25).12= -(25.12) = - 300
4 Củng cố:(3’)
+ Nhắc lại qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Trang 4+ Làm bài tập 74,75,
5 Hướng dẫn về nhà(2’)
- Xem lại các dạng bài tập đã giải
- Làm bài tập 76,77/89 SGK
Tiết 60- Luyện tập
Ngày giảng
A Mục tiêu :
- Củng cố qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc trong tính toán
- Phát triển khả năng tư duy của học sinh
- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt
B Chuẩn bị :
1 Thầy : g/án, SGK.
2 Trò : bài tập, bảng phụ
3 Phương pháp : vấn đáp , nhóm
C Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức :
2 Kiểm tra: 3’
Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Làm bài tập 76 SGK
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng Bài 112( SBT)
Tính 225.8 Từ đó suy ra kết quả
Bài 112( SBT)
Ta có 225.8 = 1800
Trang 5a) (- 225) 8 b) (-8).225
c) 8 ( -225)
Bài 113(SBT)
Thực hiện phép tính
a) ( -7) 8
b) 6.(-4)
c) (-12) 12
d) 450 (-2)
Bài 114(SBT):
Không tính hãy so sánh
a)(-34) 4 với 0
b) 25 (-7) với 25
c) (-9) 5 với -9
Bài 116 ( SBT):
a) x = 15
b) x = -10
Bài 117( SBT):
Dự đoán giá trị của x, ktra lại
a) (- 225) 8 = -1800 b) (-8).225 = -1800 c) 8 ( -225) = -1800
Bài 113(SBT)
a) ( -7) 8 = -56 b) 6.(-4)= -24 c) (-12) 12 = - 144 d) 450 (-2)= - 900
Bài 114(SBT):
a)(-34) 4 < 0 b) 25 (-7) < 25 c) (-9) 5 < -9
Bài 116 ( SBT):
Mỗi ngày số vải tăng 350 x ( cm) a) 5250(cm)
b) -3500 ( cm) ( số vải giảm đi 3500
cm )
Bài 117( SBT):
a) ( -8).x = -72 dự đoán x = 9
Trang 6a) ( -8).x = -72
b) 6.x = -54
c) ( -4 ).x = -40
d) ( -6 ).x = -66
Ktra: (-8).9 = -72 b) 6.x = -54 dự đoán x = -9 ktra : 6.( -9) = - 54
c) ( -4 ).x = -40 dự đoán x = 10 Ktra (-4) 10 = -40
d) ( -6 ).x = -66 dự đoán x = 11 Ktra : (-6) 11 = -66
4 Củng cố:(3’)
Bài 118:
a) x + x + x + x +x = 5.x = 5.( -5) = -25
b) x -3 + x – 3 + x – 3 + x – 3 = 4x – 4.3 = 4 ( -5) – 12 = -20 – 12 = - 32
5 Hướng dẫn về nhà(2’)
- Xem lại các dạng bài tập đã giải