1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

English6 Unit5 A 1,2

18 1,5K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Teacher: §inh Thanh TÞnh... What time is it?It’s four o’clock... It’s half past three... Everyday, she goes to school... * Ask and answer the questionsaWhat does Nga do everyday?. She g

Trang 1

Teacher: §inh Thanh TÞnh

Trang 2

What time is it?

It’s four o’clock

Trang 3

What time is it?

Trang 4

What time is

it?

It’s half past three

Trang 5

What time is

it?

It’s five fifty

Trang 6

Unit 5:

THINGS I DO

SECTION A : MY DAY ( period 1: A1 & A2)

Trang 7

* New words

do homework (v): làm bài t p ậ ë nhà play games (v): ch i trò ch i ơ ơ

Trang 8

* Structure

Everyday, I go to school.

Everyday, she goes to school.

Trang 14

* Ask and answer the questions

a)What does Nga do everyday?

She gets up at six

b) What does she do every morning?

She goes to school

c) What does she do every afternoon?

She plays games

Trang 15

* practice

Answer the questions

a)What do you do everyday?

I get up at six

b) What do you do every morning?

I go to school

c) What do you do every afternoon?

I play games

d) What do you do every evening?

Trang 16

Learn by heart the new words

Prepare Unit 5 A3-4 P53-54

Trang 17

PLAY WITH WORDS

(Sắp xếp lại các chữ cái để thành từ có nghĩa)

1- CHEATER

2- EARERS

3- NIOWDW

4- DRAOB

5- PHEONELET

-> TEACHER -> ERASER -> WINDOW -> BOARD

-> TELEPHONE

Trang 18

See you again

Ngày đăng: 17/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w