Kiểm tra bài cũ Đáy bên trái Cho biết trong các chất sau, chất nào làm mềm được nudc cung tam thoi: NaCl,CaOH,, Na,PO, Day bén phai Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt bốn lọ đựng
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Đáy bên trái
Cho biết trong các chất sau, chất nào làm mềm được
nudc cung tam thoi: NaCl,Ca(OH),, Na,PO,
Day bén phai
Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt bốn lọ đựng các hoá chất riêng biệt sau: Ca(HCO, )„, MgCL,, Ca5O, bão hoà
,Ca(NO,),
Trang 2A
NHOM
>L.Vị trí và cấu tạo
¢Cau hinh electron ,,AlI: 1s* 2s? 2p® 3s? 3p!
¢ VỊ tri: nhhom HIA, chu ki III
e Trong chu ki: Sau ,,Mg, truoc ,,SI
¢ Trong nhom: Sau B
¢ Nhu vay AI có tính kim loại kém hơn Mg, manh hon B, Si
Trang 3>II.Tính chất vat li
« Màu trắng bạc, nhẹ, d=2,7 g/cm?, T° =660°C, rat déo
¢ C4u tao tinh thé:
Lập phương tâm diện, mật độ e tự do tương đối lớn nên dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
Trang 5LI.Tính chất hố học
*Nhận xét: Cĩ 3 electron lớp ngồi cùng nên Ạ cĩ tính
khử mạnh (sau kim loại kiểm, kiểm thổ)
AI - 3e > Alt
<I> Tac dung voi phi kim
*® Với Ĩ)XxI:
4Al + 3 O, >2AL0, (1)
Trang 6Mô phóng thí nghiêm Al tac dung voi oxi
Trang 7*®VớI OXI :
( Lớp bao bọc và báo vê)
° 4AI(Hg) + 5O, > 2ALO, + 4Hp
(hôn hống) (moc dai) (tiếp tục thâm nhập)
Trang 8Voi halogen, lưu huỳnh _
{0
+3
2Ar + 3 Cl, > 2AlCl,
1°
2A1 +38 > ALS,
Trang 92 ac dung voi axit
- Với axit HCl, H,SO, loang:
0 t2
- Với axIt HNO,, axit H,SO, (đặc, nóng):
2AI + ẾH,SO _, AL(SO,), + 3 SO,T+6 H,O
4đặc Borie, a)
_ Với axit HNO (đặc, nguộ!), axit H,SO, (đặc, nguội)
AI bị thụ động hoá:
Al + HNO 650 neusi
Al’ + HCl —> Phản ứng không xảy ra
—> Al”(không có hiện tượng)
Trang 103.Tac dung voi nuoc
h
(bao bọc thanh nhôm)
Nên (1) dừng nhanh chóng
¢Khi tao hon hong Al (Hg)
2Al (Hg)+ 6H,O —› 2AI(OH),}+3HÌ+ 2Hg (2)
(đẩy AI ra phản ứng với H,O )
Nên (2) tiếp tục
Trang 114.Tác dụng với một số hợp chất cua kim loại
*Với muối của kim loại (đứng sau AI trong dãy hoạt động
hoá học) 2AI +3CuSO, —> Al,(SO,), +3Cu
*Với oxIt kim loại
Trang 12hói trắng
QO t? +3
Fe,O, +2Al > ALO, +2Fe (1)
Cr.O, +2Al4 ALO, +2Cr (2) (1), (2) là những phản ứng nhiệt nhôm
Trang 13IV.Ứng dụng của nhôm
* Vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa, tàu vũ trụ (do
nhẹ dẻo, bền với không khí )
° Dây dẫn điện (do nhẹ, dẫn điện tốt), làm đồ gia dụng
như xoonø, nổi: (do dẫn nhiệt tốt)
‹ Chế tạo hỗn hợp tecmit (AI +Fe,O,) để hàn kim loại,
điều chế kim loại trong phòng thí nghiệm
Trang 14Hãy cho biết tính chất, số oxi hoá của AI, giải
thích và lấy ví dụ?
Tính khử mạnh (sau kim loại kiểm, kiềm thổ)
Số ôxI hoá đặc trưng: +3
Nang Ale alee RD [Doe S2
có H;=~E; >E các lớp phía trong