1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

english6-unit5-lesson6

12 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Things I Do
Tác giả Vo Minh, Nguyen Tri Phuong
Trường học Nguyen Tri Phuong School
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 701 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Designed by Vo Minh- Nguyen Tri Phuong Sch ool 3- Geography 6- Math 5- History 4- English Nguyen Du Hello 2- Music 1- Literature A B C D E F MATCHING:... VOCABULARYMonday: Thứ hai Tuesda

Trang 1

UNIT FIVE: THINGS I DO

LESSON 6: ( C2,3 )

Trang 2

Designed by Vo Minh- Nguyen Tri Phuong Sch ool

3- Geography

6- Math 5- History

4- English

Nguyen Du Hello

2- Music 1- Literature A

B

C

D

E

F

MATCHING:

Trang 3

VOCABULARY

Monday: Thứ hai

Tuesday:

Wednesday:

Thursday:

Friday:

Saturday:

Sunday:

Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật

Trang 4

Designed by Vo Minh- Nguyen Tri Phuong Sch

I-VOCABULARY

Monday: Thứ hai Tuesday: Thứ ba Wednesday: Thứ tư Thursday: Thứ năm Friday: Thứ sáu

Saturday: Thứ bảy Sunday: Chủ nhật

DAYS OF THE WEEK

Trang 5

II- PREDICT DIALOGUE:

Nga: When do we have(1)………?

Ba:We have it on(2)………and(3)………….

Nga: When do we have(4)……….?

Ba: We have it on(5)………… ,(6) ……… , and(7)………

Nga: Does Lan have math on(8)……… ?

Ba:(9)

history Tuesday Thursday

math Monday Wednesday Friday

Friday

No, she doesn’t.

Trang 6

Designed by Vo Minh- Nguyen Tri Phuong Sch

Model sentences:

When do we have math?

YOU

does Ba

He She

*We have it on Tuesday and Thursday

math

He has

She

I

Form : - When+ do/does+ c.ngữ + have + môn học ?

=> C.ngữ +have/has + môn học + on………….

Trang 7

III- PRACTICE:

TIMETABLE

Example exchange:

S1: When do we have……?

TOÁN

TOÁN

SỬ

VĂN VĂN

ANH

ANH

TOÁN TOÁN

ĐỊA

SỬ

ANH

NHẠC

ĐỊA

VĂN VĂN

S2: On………

Thứ2 Thứ3 Thứ4 Thứ5 Thứ6 Thứ7

Trang 8

Designed by Vo Minh- Nguyen Tri Phuong Sch

III- PRACTICE:

TIMETABLE

Example exchange:

S1: When do we have……?

TOÁN

TOÁN

SỬ

VĂN VĂN

ANH

ANH

TOÁN TOÁN

ĐỊA

SỬ

ANH

NHẠC

ĐỊA

VĂN VĂN

S2: On………

Thứ2 Thứ3 Thứ4 Thứ5 Thứ6 Thứ7

Trang 9

IV- PRODUCTION:

( INTERVIEW )

Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday

Saturday

TIMETABLE Name:………

Example exchange:

-When do you have ……… ? -I have it on ………

Trang 10

Designed by Vo Minh- Nguyen Tri Phuong Sch

REPORT YOUR INTERVIEW RESULT

On Monday (Ba) has…… , ………., and………

On Tuesday (he) has………

On ……….

Trang 11

V-HOMEWORK:

- Learn the vocabulary by heart.

- Prepare for new lesson: Grammar Practice(p60-61).

Trang 12

Designed by Vo Minh- Nguyen Tri Phu

THE LESSON IS OVER NOW !

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w