Người thực hiện: Phạm Thị Nga Trường Tiểu học Xuân Sơn... Viết nhanh, viết đỳng... Dặn dò:• Nhớ tên thành phần của phép chia • Xem trước bài: Bảng chia 3.
Trang 1Người thực hiện: Phạm Thị Nga
Trường Tiểu học Xuân Sơn
Trang 2
Đọc thuộc lòng bảng chia 2 đã học
Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009
Toán
Trang 3Thø t ngµy 18 th¸ng 3 n¨m 2009
Nêu tên các thành phần vµ kÕt qu¶ trong
phép trừ mà em đã được học?
C¸c thµnh phÇn trong phÐp trõ là :
- Sè b trõ ị
- Sè trõ
- HiÖu
To¸n
Trang 4Thứ hai ngày 2 tháng 3 năm 2009
Toán
Số bị chia Số chia Thương – –
1.Ví dụ :
6 : 2 =
Số bị chia Số chia Thương
3
Trang 56 : 2 cũng được gọi là thương
Chú ý:
Trang 6H·y nªu tªn thµnh phÇn vµ kÕt qu¶
trong phÐp chia sau:
12 : 2 = 6
Trang 7Bài1:Tớnh rồi điền số thớch h ợp vào ụ trống
Phép chia Số bị chia Số chia Thương
6 : 2 =
12 : 2 =
18 : 2 =
10 : 2 =
20 : 2 =
6 9 5 10
12 18 10 20
2 2 2 2
6 9 5 10
3 2
6 3
Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009
Toán
Số bị chia - Số chia - Thương
Trang 8Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009
Toán
Số bị chia Số chia Thương – –
Bài 2 : Số ?
14 : 2 =
16 : 2 =
2 x 9 =
18 : 2 =
2 x 10 =
20 : 2 =
14 7 16 8
18
9 20 10
Trang 9Bài 3 : Viết phép chia và số thích hợp
vào ô trống (theo mẫu)
Phép nhân Phép chia Số bị chia Số chia Thương
2 x 3 = 6 6 : 2 = 3 6 : 3 = 2 6 2 3
2 x 4 = 8
2 x 5 = 10
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
10 :2 = 5
10 : 5 = 2
6 3 2
8 4 2
8 2 4
10 2 5
10 5 2
Trang 10
Viết nhanh, viết đỳng.
Hãy dùng các số và dấu sau để viết thành phép chia rồi nêu tên thành phần trong phép chia đó:
:
=
18 : 2 = 9 18 : 9 = 2
Trang 1118 : 2 = 9
Trang 12Dặn dò:
• Nhớ tên thành phần của phép chia
• Xem trước bài: Bảng chia 3