1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 4 trinh bay chi tiet

19 314 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.. - Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó... Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều

Trang 1

MÔN: TOÁN

LỚ P 4a2

Ng ười thực hiện : Đàm Đại - GV Tr ường PTCS Bồng Khê

Trang 2

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Em hãy nêu các bước giải của bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó” ?

Bước 1: Vẽ sơ đồ.

Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau.

Bước 3: Tìm số bé (lớn).

Bước 4: Tìm số lớn ( bé ).

Trang 3

3

Bài toán 1 : Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai số đó là Tìm

hai số đó

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Toán

Bài toán cho ta biết những gì?

- Hiệu của hai số là 24, tỉ số của hai số là

5

3

Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Tìm hai số đó ( số bé, số lớn )

GV ( bài toán cho biết….tìm hai

Trang 4

Bài toán : Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai số đó là

Tìm hai số đó.

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Toán: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

5 3

Để giải bài toán này ta phải tóm tắt bài toán……

Trang 5

Ta có sơ đồ :

Số bé :

Số lớn :

5

3

Bài toán 1 : Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai số đó là

Tìm hai số đó.

Bài giải

B2 Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Đáp số: Số bé: 36

Số lớn: 60

?

?

24

Toán: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

5 – 3 = 2 ( phần)

24 : 2

Số bé là:

X 3 = 36

Số lớn là:

36 + 24 = 60

Trang 6

Ta có sơ đồ :

Số bé :

Số lớn :

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Đáp số: Số bé: 36

Số lớn: 60

24

Toán:

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

24 : ( 5 - 3 ) x 3 = 36

Số bé là:

Số lớn là:

36 + 24 = 60

?

?

Bài toán 1:

Cách 2:

Bài giải

Trang 7

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều

dài bằng chiều rộng.

4 7

Bài toán cho ta biết những gì?

- Chiều dài hơn chiều rộng 12 m ,

- Chiều dài bằng chiều rộng

Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? 4

7

- Tìm chiều dài và chiều rộng.

GV t ương tự BT1

Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

Trang 8

Ta có sơ đồ :

Chiều dài:

Chiều rộng:

4 7

Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m Tìm chiều dài,

chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.

Bài giải

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

Chiều dài hình chữ nhật là:

Chiều rộng hình chữ nhật là:

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

Đáp số: Chiều dài: 28m;

Chiều rộng: 16m

12m

?

?

7 – 4 =

12 : 3

28 - 12 = 16 (m)

3 (phần)

= ( 28m)

x 7

Trang 9

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của

hai số đó.

Qua hai bài toán trên, bạn nào có thể nêu các bước giải bài toán về “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó”?

Bước 1: Vẽ sơ đồ

Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau

Bước 3: Tìm số bé ( lớn)

Bước 4: Tìm số lớn ( bé)

Trang 10

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Toán.

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

Trang 11

5 2

Bài1 Số thứ nhất kém số thứ hai là 123

Tỉ số của hai số đó là

Tìm hai số đó.

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

Bài toán cho biết những gì?

- Số thứ nhất kém số thứ hai là 123

- Tỉ số của hai số đó là

5

2

Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Tìm hai số đó

Bài toán thuộc dạng toán nào?

- Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

Gv: Dựa vào các bước…

Trang 12

Ta có sơ đồ :

Số bé :

Số lớn :

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Đáp số: Số bé: 36

Số lớn: 60

24

Toán: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

5 – 3 = 2 (phần )

24 : 2 x 3 = 36

Số bé là:

Số lớn là:

36 + 24 = 60

?

?

Bài toán 1:

Ta có sơ đồ : Chiều dài:

Chiều rộng:

Bài giải

?

?

12m

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

7 – 4 = 3 (phần) Chiều dài hình chữ nhật là:

12 : 3 x 7 = 28 (m)

28 - 12 = 16 (m)

Chiều rộng hình chữ nhật là:

Đáp số: Chiều dài: 28 m; Chiều rộng: 16 m.

Bài toán 2:

Trang 13

Ta có sơ đồ :

Số thứ nhất:

Số thứ hai:

5

2

Bài1 Số thứ nhất kém số thứ hai là 123 Tỉ số của hai số đó là

Tìm hai số đó

Bài giải

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

5 – 2 = 3 (phần)

Số thứ nhất là:

123 : 3 x 2 = 82

Số thứ hai là:

82 + 123 = 205

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số

của hai số đó

Đáp số: Số thứ nhất: 82

Số thứ hai: 205

?

?

123

Trang 14

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

Trang 15

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.

Qua các bài toán trên, bạn nào có thể nêu các bước giải bài

toán về “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó”?

Bước 1: Vẽ sơ đồ

Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau

Bước 3: Tìm số bé ( lớn)

Bước 4: Tìm số lớn ( bé)

Trang 16

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Hãy chọn kết quả đúng :

Bài toán : Mẹ hơn con 25 tuổi Tuổi con bằng tuổi mẹ Tính

2

4 tu ổi 7 tu ổi 10 tu ổi 15 tu ổi

a/ tuổi con là:

b/ tuổi mẹ là:

30 tu ổi 35 tu ổi 37 tu ổi 40 tu ổi

Trang 17

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Ta có sơ đồ:

Tuổi con:

Tuổi mẹ:

?

Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là

7 - 2 = 5 (phần) Tuổi con là:

25 : 5 x 2 = 10 ( tuổi) Tuổi mẹ là:

10 + 25 = 35 ( tuổi) Đáp số:Tuổi con là: 10 ( tuổi) Tuổi mẹ là: 35

( tuổi)

Trang 19

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Toán

Bài 4 SGK/149:

Tóm tắt

Chiều rộng:

Bài giải

Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5 (phần) Chiều rộng hình chữ nhật là:

125 : 5 x 2 = 50(m) Chiều dài hình chữ nhật là :

125 : 5 x 3 = 75 (m) Đáp số : Chiều rộng : 50m Chiều dài : 75m

Ngày đăng: 17/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w