Lưới nội chất NhânBộ máy GôngiPerôxixôm Lizôxôm Nhận xét vị trí của lưới nội chất trong tế bào?. Nhân - Có thể phân loại lưới nội chất như thế nào?. - Phân biệt 2 loại lưới nội chất về v
Trang 1TẾ BÀO NHÂN THỰC
VII LƯỚI NỘI CHẤT
VIII BỘ MÁY GÔNGI
VÀ LIZÔXÔM
IX KHÔNG BÀO
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
So sánh ti thể và lục lạp về cấu trúc và chức năng?
Màng ngoài Màng trong Chất nền
Hạt grana Tilacôit
Trang 4- Màng trong nhẵn
- Có cấu trúc hạt grana, tilacôit.
Chức năng Hô hấp tế bào Quang hợp tế bào.
Trang 5TẾ BÀO NHÂN THỰC
VII LƯỚI NỘI CHẤT
VIII BỘ MÁY GÔNGI
VÀ LIZÔXÔM
IX KHÔNG BÀO
Trang 6VII LƯỚI NỘI CHẤT
- Mô tả cấu trúc lưới nội chất?
- Là hệ thống ống, xoang dẹt thông với nhau
Ribôxôm
Nhân
1 Cấu trúc
Trang 7Lưới nội chất Nhân
Bộ máy GôngiPerôxixôm
Lizôxôm
Nhận xét vị trí của lưới nội chất trong tế bào?
Vị trí: tế bào chất, một đầu liên kết với màng nhân
Trang 8Nhân
- Có thể phân loại lưới nội chất như thế nào?
- Phân biệt 2 loại lưới nội chất về vị trí, cấu trúc và chức năng.
Có 2 loại:
- Lưới nội chất hạt.
- Lưới nội chất trơn
Trang 9Bảng phân biệt 2 loại lưới nội chất
Lưới nội chất hạt Lưới nội chất trơn
Vị trí Gần nhân hơn, 1 đầu nối
với màng nhân, 1 đầu nối với lưới nội chất trơn
Xa nhân hơn
Cấu trúc Màng đơn, gắn ribôxôm Màng đơn, gắn enzim
Vai trò Tổng hợp prôtêin Tổng hợp lipit, phân
giải đường, phân huỷ chất độc
Trang 10Loại tế bào nào lưới nội chất hạt phát triển?
Loại tế bào nào lưới nội chất trơn phát triển?
2 Chức năng của lưới nội chất
- Tổng hợp prôtêin.
- Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân huỷ chất độc.
- Đóng vai trò là bể chứa, kênh giao thông nội bào.
- Sản phẩm do lưới nội chất tạo ra được tập hợp ở đâu?
- Lưới nội chất hạt bao phủ lỗ nhân thì sự trao đổi sản phẩm của nhân và tế bào chất diễn ra như thế nào?
Lưới nội chất hạt: TB gan, TB thần kinh, TB tuyến tuỵ
Lưới nội chất trơn: TB gan, TB tuyến thượng thận
Trang 12VIII BỘ MÁY GÔNGI VÀ LIZÔXÔM
- Cấu trúc: hệ thống màng → túi dẹt xếp chồng, tách biệt nhau
- Tại bộ máy gôngi có
diễn ra quá trình biến
đổi các chất được
chuyển đến từ lưới nội
chất ko?
Trang 13- Chức năng:
+ Tạo túi tiết, lizôxôm
+ Thu gom, biến đổi, đóng gói và xuất sản phẩm từ lưới nội chất (phân xưởng lắp ráp, bưu điện)
+ Tổng hợp polisaccarit cấu trúc thành tế bào
Mỗi tế bào động vật có 10-20 bộ máy gôngi, mỗi tế báo thực vật só hàng trăm thể gôngi
Trang 14+ Xoang: enzym thuỷ phân.
- Chức năng: Tiêu hoá nội bào
Tiêu huỷ bào quan già.
Enzym thuỷ phân
Màng
Trang 15- Tại sao enzym thuỷ phân trong lizôxôm ko làm phá huỷ màng của bào quan này?
- Thường ở trạng thái chưa hoạt động
- Khi có nhu cầu, enzym sẽ được hoạt
Trang 16IX KHÔNG BÀO
Không bào
- TBĐV và TBTV phân biệt nhau ở cấu trúc không bào ntn?
Trang 171 Cấu trúc
- Nghiên cứu mục IX (SGK-58), trình bày vị trí, hình dạng, kích thước, cấu trúc của không bào ở TBTV trưởng thành?
Trang 19- Ý nghĩa trong sinh trưởng giãn dài của TBTV → cơ thể thực vật có kích thước lớn.
- Không bào có
nguồn gốc từ đâu?
- Lưới nội chất và bộ máy gôngi.
Trang 20Bài 14 Bài 15 Bài 16
- Dựa vào đặc điểm nào để phân chia
3 nhóm bào quan như thế này?
Không màng
bao bọc
Cấu trúc màng kép
Cấu trúc màng đơn
Trang 21Câu 1: Prôtêin xuất bào được tổng hợp ở:
B Lưới nội chất hạt
C Lạp thể
D Lưới nội chất trơn
A Ti thể
Câu 2: Lipit được tổng hợp ở:
A Lưới nội chất hạt B Lưới nội chất trơn
C Bộ máy gôngi D Lizôxôm
Trang 22Câu 1: Điều nào không phải là chức năng của bộ máy gôngi:
Câu 3: Điều nào không phải là chức năng của bộ máy gôngi:
B Tổng hợp lipit
D Bao gói sản phẩm tiết
A Gắn thêm đường vào
prôtêin
C Tạo glicôprôtêin
E Tổng hợp polisaccarit
từ đường đơn
Trang 23Câu 4: Tế bào chứa nhiều lizôxôm nhất là tế bào:
B Cơ
C Hồng cầu
D Thần kinh
A Bạch cầu