1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bai 17 TB NHAN THUC, pot

30 516 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tế Bào Nhân Thực (tt)
Trường học Trường THPT Đa Tế Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Màng sinh chất được cấu tạo từ lớp kép phôtpholipit,và các phân tử prôtêin khảm trên màng, ngoài ra còn có các phân tử côlestêrôn làm tăng độ ổn định của màng sinh chất.. Tế bàoếchTế bà

Trang 2

QUI ƯỚC

CHỮ MÀU XANH: LÀ ĐỀ MỤC VÀ NỘI

DUNG CẦN GHI CHÉP(THEO CHUẨN ) CHỮ MÀU ĐỎ: LÀ CÂU HỎI.

CHỮ MÀU ĐEN: LÀ NỘI DUNG TÌM HIỂU THÊM, MỞ RỘNG… LẮNG NGHE, NHỚ

CÓ THỂ KHÔNG GHI CHÉP.

Trang 3

4

5 7

11

12 6

4 9

Trang 4

TiÕt 16: tÕ bµo nh©n thùc (tt)

x Mµng sinh chÊt

1 Cấu trúc

Trang 5

Tế bàolai II

Em hãy dự đoán sự phân bố prôtêin ở tế bào lai nào là đúng?

Trang 6

Pr«tªin b¸m mµng

colesteron

photpholipit

Glic«pr«tªin

Trang 7

-Màng sinh chất được cấu tạo từ lớp kép phôtpholipit,

và các phân tử prôtêin (khảm trên màng),

ngoài ra còn có các phân tử côlestêrôn làm tăng độ ổn định của màng sinh chất

Tại sao nói MSC có cấu trúc khảm động?

Trang 8

Đầu ưa nước Đuôi kị nước

Trang 10

Tế bàoếch

Tế bàongười

Kết hợp

Tế bàolai 1

Tế bàolai 2

Giải thích thí nghiệm ban đầu

-Tế bào lai 2 đúng vì:Phân tử prơtên màng cĩ thể di chuyển trong màng tế bào nên phân tử prơtêin màng của tế bào người và của tế bào ếch nằm xen kẽ nhau

Tế bàoếch

Tế bàongười

Kết hợp

Giải thích thí nghiệm ban đầu

Prôtêin màng

Trang 11

Tế bàoếch

Tế bàongười

Kết hợp

Tế bàolai 1

Tế bàolai 2

Giải thích thí nghiệm ban đầu

- Tế bào lai 1 sai vì: Các phân tử prơtêin màng khơng di chuyển nên phân tử prơtêin màng của

tế bào người và của tế bào ếch tập trung ở 2

phía của tế bào lai

Prôtêin màng

Trang 12

TiÕt 16: tÕ bµo nh©n thùc (tt)

x Mµng sinh chÊt

1 Cấu trúc

-Côlestêrôn là một loại phân tử lipit:

+ Nằm xen kẽ với các phân tử photpholipit và rải rác trong 2 lớp lipit của màng

+ Chiếm khoảng 25 -30% thành phần lipit màng

+ Côlestêrôn nhiều làm cản trở sự đổi chỗ của

photpholipit, do đó làm giảm tính linh động của màng Nên màng sẽ ổn định hơn

Trang 14

bào hoặc khảm vào nửa lớp kép photpholipit.

+ Prôtêin xuyên màng: xuyên qua lớp kép photpholipit tạo lỗ và kênh vận chuyển

-Chức năng của prôtêin màng: Vận chuyển các chất qua màng, thu nhận và xử lí thông tin cho tế bào

Trang 15

Mµng sinh chÊt víi c¸c kªnh Pr«tªin

Trang 16

-Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc.-Thu nhận các thông tin cho tế bào (nhờ thụ thể).

Trang 17

Dấu chuẩn

Trang 18

“dấu chuẩn”).

Trang 19

Vì màng sinh chất của tế bào trên cơ thể người nhận cĩ các “dấu chuẩn” đặc trưng cho từng

loại tế bào nên cơ thể người nhận cĩ thể nhận

ra các cơ quan lạ và cĩ khi đào thải cơ quan lạ đĩ.

Tại sao khi ghép các mơ và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại

cĩ thể nhận biết các cơ quan lạ và đào thải

các cơ quan lạ đĩ?

2.Chức năng

IX.Màng sinh chất

1 Cấu trúc

Ngày nay ngành y học phát triển, nhiều nước đã thành cơng trong việc ghép các mơ, cơ quan từ người cho sang người nhận như: ghép tim,

ghép gan….Sau khi ghép người bệnh cần phải uống thuốc ức chế sự đào thải các cơ quan

ghép đĩ

Trang 21

TÕ bµo thùc vËt

Thµnh tÕ bµo CÇu sinh chÊt

Trang 22

XI.Các cấu trúc bên ngoài màng sinh

chất

X.Màng sinh chất

1

Thành tế bào

Tế bào vikhuẩnThành phần

Trang 24

xi Các cấu trúc bên ngoài màng sinh chất

1.Thành tế bào

2 Chất nền ngoại bào

-Nằm ngoài màng sinh chất của tế bào động vật

-Thành phần: Glicôprôtêin kết hợp với chất hữu cơ và chất vô cơ.-Chức năng: Giúp tế bào liên kết với nhau tạo thành mô

và thu nhận thông tin

Tiết 16: tế bào nhân thực (tt)

Trang 25

¶nh chup kÝnh hiÓn vi ®iÖn tö thµnh phÇn ngoµi mµng

Trang 26

b Axit nuclêic và prôtêin

Câu 1: Thành phần hoá học cơ bản của màng sinh chất là?

Trang 27

Câu 2: Chức năng của màng sinh chất là?

c Nơi diễn ra tất cả các hoạt động sống

d Nơi tổng hợp prôtêin và tham gia vào

quá trình trao đổi chất

b

Trang 28

Bài tập 3 PHT: Quan sát hình phân biệt thành tế bào và chất nền ngoại bào?

- Có ở tế bào thực vật,

- Các sợi glicôprôtêin, chất vô cơ và chất hữu cơ

-Bảo vệ tế bào

-Xác định hình dạng

và kích thước của tế bào

- Giúp các tế bào liên kết với nhau tạo các mô

- Giúp tế bào thu nhận thông tin

Trang 29

- Học bài trả lời câu hỏi SGK

- Ôn lại kiến thức về: khuếch tán, dung dịch ưu trương và nhược trương ,

c u ấ trúc màng sinh ch t ấ

Trang 30

Chúc Các Em Luơn Học Tốt

Hẹn Gặp Lại!

Đừng Bao Giờ Ngừng Mơ

Ước!

Ngày đăng: 19/06/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w