1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI THI GVG HUYEN

14 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải phương trình
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức... Dạng 2: Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức... - Ph ơng trình có chứa ẩn ở mẫu phải đặt điều kiện cho tất cả các mẫu khác 0, khi nhận nghiệm phải

Trang 2

bằng cách điền vào các chỗ trống (…)

* Đặt x 2 = t ( … )

Ta đ ợc ph ơng trình …

*Với t = … , ta có , ta có

*Vậy ph ơng trình đã cho… , ta có

t  0

2

2t - 3t -2 0

 -3 - 4.2 -2 = 2  

5

2.2

3 5 2.2

2 x 2 2  x1  2, x2  2

có 2 nghiệm:

1

2

t

 

(TMĐK)

9 +16 = 25



8

2

4 

Giải:

Trang 3

BT1 : ( Bài 37(a,d)Tr 56 SGK) Giải ph ơng trình trùng ph ơng.

2

1 ) 9x 10 1 0; d) 2 1 4

x

2

9t  10t 1 0 

2

x  t (t 0) 

Ta đ ợc ph ơng trình:

1

2

2

2

a b c 9 - 10 +1= 0

t 1

1 t

9

t t 1, 1 1, 1

t t , ,

c a

  

 

Vậy ph ơng trình đã cho có 4 nghiệm:

x  xx  x

(TMĐK) (TMĐK)

*Với

* Với

ta có

Giải

a) Đặt

Trang 4

2

1 d) 2x 1 4 x 0

x

2 5 1 0

25 8 33 33

x t (t 0)

     

2

t , t 0

§K:

VËy ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm : 1 5 33 2 5 33

,

Gi¶i

(T/m) BT1 :( Bµi 37(a,d)Tr 56 SGK ) Gi¶i ph ¬ng tr×nh trïng ph ¬ng

Trang 5

BT1 :( Bµi 37(a,d)Tr 56 SGK ) BT 2: Gi¶i ph ¬ng tr×nh

2

x     x

2

2 2

1

2

4

1

4 4 2

6 0 1- 4.1.(- 6) 25 5

2 , 3

x x

x x

 

   

VËy ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm: x1 = 2, x2 = -3

Bµi lµm cña b¹n An:

§K : x   2

(Lo¹i)

(TM§K) VËy ph ¬ng tr×nh cã 1 nghiÖm: x = -3

Gi¶i

Em h·y t×m sai lÇm trong

bµi lµm cña b¹n An?

Trang 6

   

2 2

1

2

1

6 0

1 5

2 2

1 5

3 2

x x

 

 

ĐK : x   2

(Loại)

(TMĐK)

Vậy ph ơng trình có 1 nghiệm: x = -3

B ớc 1: Tìm điều kiện xác định

của ph ơng trình;

B ớc 2: Quy đồng mẫu thức hai

vế rồi khử mẫu thức;

B ớc 3: Giải ph ơng trình vừa

nhận đ ợc;

B ớc 4: Trong các giá trị tìm đ ợc

của ẩn, loại các giá trị không thỏa mãn điều kiện xác định, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định là nghiệm của ph ơng trình đã cho

(1) Giải

BT1 :( Bài 37(a,d)Tr 56 SGK )

Dạng 2: Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức.

BT 2: Giải ph ơng trình

2

x     x

(1)

BT3 : Giải ph ơng trình

3 2

x

4

x

Trang 7

BT3 : Giải ph ơng trình 3

2 x

4

x

Nên ph ơng trình có 2 nghiệm:

2 2

4

x 2

x -2

2 0

a - b c 1 1-2 0

1 , 2 1; 2

x

Giải:

ĐK:

(thoả mãn)

KL:Ph ơng trình đã cho có 2 nghiệm: (1 điểm)

(2 điểm) (2 điểm)

(2 điểm) (2 điểm) (1 điểm)

BT1 :( Bài 37(a,d)Tr 56 SGK )

Dạng 2: Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức.

(thoả mãn)

Trang 8

BT 4: Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh

) 1 0, 6 1 0, 6

Nhãm 1; 2

Nhãm 3; 4

Th¶o luËn nhãm

BT1:( Bµi 37(a,d)Tr 56 SGK )

D¹ng 2: Ph ¬ng tr×nh chøa Èn ë

mÉu thøc.

2

1

x     x

3 2

x

4

x

BT3 :

BT2 :

Trang 9

  

    

2

2

2

2

1,2

3

0,6 1 1 0

) 1 0, 6 1 0, 6

1 0, 6 1 0, 6 1 0

0, 6 1 0

1 0

1 4 5 5

1 5 2

1 5 0

* 1 0

* 0,6 1

, 6

0

1 5 1 5 5

,

3

,

3

x x x

x

x x

x

x

x

x

x

x

x x

 

    

  

 

 

  

      





 

2

2

2

2

1 2

3

2

2

* 3 10 0

0, ,

2

0

0 1 2

0 3

3

1

x

x

x

x

x x x

x

x

 

 

 

VËy ph ¬ng tr×nh cã 3 nghiÖm

VËy ph ¬ng tr×nh cã 3 nghiÖm

D¹ng 3: Gi¶i ph ¬ng tr×nh b»ng c¸ch ® a vÒ ph ¬ng tr×nh tÝch.

(3®iÓm) (4®iÓm)

(2®iÓm)

(2®iÓm) (3®iÓm) (4®iÓm)

Trang 10

Dạng 3 : Giải ph ơng trình bằng cách

đ a về ph ơng trình tích.

BT 5: Giải ph ơng trình

2

t  xx

HD:

Đặt:

2

Ta có pt:

Dạng 2: Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức.

BT1:( Bài 37(a,d)Tr 56 SGK )

2

x     x

3 2

x

4

x

BT3 :

BT4:

BT2 :

đặt ẩn phụ.

a) Đặt:

Trang 11

2

1

a - b + c

= 1+1 -2 = 0

x 1 x-1 t(t 0

)

t t - 2

= 0

x

2

x-1 2 - 1 = 4

x

5(t/m

)

c a

x

 

(Lo¹i)

VËy pt cã 1 nghiÖm: x = 5

§K:

§Æt

Ta cã pt:

*Víi t = 2,ta cã

BT 5: Gi¶i ph ¬ng tr×nh

Trang 12

Dạng 3 : Giải ph ơng trình bằn cách

đ a về ph ơng trình tích.

BT 5:

Dạng 2: Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức.

2

x     x

3 2

x

4

x

BT3 :

BT4:

BT2 :

Dạng 4: giải ph ơng trình bằng cách

đặt ẩn phụ.

trình bậc hai :

- Khi đặt ẩn phụ cần l u ý đến điều kiện

của ẩn phụ.

- Ph ơng trình có chứa ẩn ở mẫu phải đặt

điều kiện cho tất cả các mẫu khác 0, khi nhận nghiệm phải đối chiếu điều kiện.

- BT : 37(b,c),38,39(a,b), 40(b,c)Tr 56,57 SGK;

49,50Tr45,46 SBT

- Ôn lại các b ớc giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình

- Đọc tr ớc bài: Giải Bài toán bằng cách lập ph ơng trình

Trang 13

Dạng 3 : Giải ph ơng trình bằng cách

đ a về ph ơng trình tích.

BT 5:

Dạng 2: Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức.

2

x     x

3 2

x

4

x

BT3 :

BT4:

BT2 :

Dạng 4: giải ph ơng trình bằng cách

đặt ẩn phụ.

- BT : 37(b,c),38,39(a,b), 40Tr 56,57 SGK; 49,50Tr 45,46 SBT

- Ôn lại các b ớc giải bài toán bằng cách lập

ph ơng trình

- Đọc tr ớc bài: Giải Bài toán bằng cách lập

ph ơng trình.

1

1

c

HD: BT 40/ 57 SGK:

x  x

Đk:

t 1

x

Đặt:

1

Ta có pt:

2

t

Ngày đăng: 17/07/2014, 02:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w