Tiết 35 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn -Luyện Tập2.Tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn... Tiếp tuyến chung ngoài... Tiếp tuyến chung ngoài Bánh xe và dây cua- roa... Tiết 35 vị trí
Trang 1TrườngưT.H.C.SưCốưNghĩa-LacưThủyư–HòaưBình
Trang 3KiÓm tra bµi cò :
Hoµn thiÖn b¶ng sau ?
OO’>R+r OO’<R-r O
1
2
OO’= R+r OO’= R-r
Trang 5Tiết 35 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn -Luyện Tập
2.Tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn
?1) Quan sỏt hỡnh vẽ và cho biết vị trớ tương đối của (O) và (O’)
?2) Nờu vị trớ tương đối của đường thẳng d 1 với (O)
?3) Nờu vị trớ tương đối của đường thẳng d 1 với (O’)
?4 ) Vậy đường thẳng d 1 cú đặc điểm gỡ đối với hai đường trũn?
Trang 7O O
2.Tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn
Tiết 35 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn -Luyện Tập
?1)Nờu tờn cỏc tiếp tuyến chung của (O) và (O’) trờn hỡnh vẽ?
?2 Hóy nhận xột tiếp tuyến nào cắt đoạn nối tõm OO’
?3) Tiếp tuyến d 1 ,m 1 cú đặc điểm gỡ giống nhau, khỏc nhau?
Khỏi niệm(sgK-121)
Trang 8Tiết 35 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn -Luyện Tập
2.Tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn
d 2
Trang 9O O'
?3 (sgk-122) Quan sát các hình sau, hình nào có vẽ tiếp tuyến
chung của hai đường tròn? Đọc tên các tiếp tuyến chung đó?
d1 d2
Trang 11Tiết 35 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn -Luyện Tập
2.Tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn
Trang 12? Emưhãyưtìmưtrongưthựcưtếưnhữngư
đồưvậtư(máyưmóc)ưcóưhìnhưdạngưvàư kếtưcấuưliênưquanưđếnưtiếpưtuyếnư
chungưcủaưhaiưđườngưtròn
Trang 13Tiếp tuyến chung
ngoài
Trang 14Tiếp tuyến chung
ngoài
Bánh xe và dây cua- roa
Trang 15Tiết 35 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn -Luyện Tập
2.Tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn
Trang 16? d lµ tiÕp tuyÕn chung trong
cña hai ® êng trßn: ………
O 3
O 2
. O 4 d
? d lµ tiÕp tuyÕn chung ngoµi
cña hai ® êng trßn: ………
Trang 170 56 789 10
17 18
59
Xác định vị trí t ơng đối của các cặp đ ờng tròn sau:
-Khôngưgiaoưnhau
ư( ưngo iưnhau)( ở ngoài nhau)( ài nhau)( 1,5đ)
- d là tiếp tuyến chung trong của:
- d là tiếp tuyến chung ngoài của:
( O 4 )ưvà (O 3 ) ( 2 điểm)
(O 2 ) và (O 4 ) ( 2 điểm)
( O 2 )ưvà (O 3 ) (2 điểm)
Trang 18Tiết 35 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn -Luyện Tập
2.Tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn
Trang 19Bài tập (39-sgk)
Choưhaiưđườngưtrònư(O)ưvàư(O’)ưtiếpưxúcưngoàiưtạiưA.ư
KẻưtiếpưtuyếnưchungưngoàiưBC,ư[B(O),ưC(O’)].ưưưư TiếpưtuyếnưchungưtrongưtạiưAưcắtưtiếpưtuyếnưchungư ngoàiưBCưởưI
Trang 21IA = IC
IA = IB
IA; IB lµ tt cña(O) IA; IC lµ tt cña(O ) ’
ABC vu«ng t¹i A
c BC = ?, OA = 9cm, O'A = 4cm
GT
KL
Trang 22AIlµtrungtuyÕn(v×IB=IC) MµBC=BI+ICvµIA=IB=IC
Trang 23O I lµ ph©n ’
gi¸c cña gãc CIA
OI lµ ph©n gi¸c cña gãc BIA
Trang 26Bài 40: (sgk-123)
Trang 27Bàiưgiảngưđếnưđâyưlàưkếtưthúc!
Trang 29O 3 O’
1
7 8
B 6
Trang 30O 3 O’
1
7 8
B 6
Trang 327 8
B 6
Trang 34O 3 O’
1
7 8
B 6